Worksheets第五课。
Total questions: 22
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
邀请,艺术,葡萄
a)
Xin mời,nghệ thuật,quảng cáo
b)
nghệ thuật,xin mời,trái nho
c)
xin mời,có tính nghệ thuật,trái nho
d)
nghệ thuật,quảng cáo,trái nho
2.
Dịch từ : Ưu điểm.
(a)
3.
Dịch từ: mùi vị
(a)
4.
Dịch từ: Thực tế
(a)
5.
Dịch từ: mua sắm,bất cứ
(a)
6.
Đặc biệt
a)
收到
b)
挤
c)
寄
d)
尤其
7.
这家饭馆的面味道很。。。,在当地非常受欢迎。
a)
尤其
b)
特色
c)
额别
d)
特别
8.
Dich tu: Suy xét
(a)
9.
dịch từ: tiêu chuẩn
(a)
10.
dịch từ: kiểu dáng
(a)
11.
浪费
a)
lãng mạn
b)
tiêu chuẩn
c)
cân nhắc
d)
lãng phí
12.
顺便
a)
thuận tiện
b)
tiện lợi
c)
lợi ích
d)
nhân tiện
13.
效果
a)
trái cây
b)
quảng cáo
c)
nhân tiện
d)
hiệu quả
14.
一。。。电视
a)
个
b)
张
c)
台
d)
瓶
15.
光
a)
chiếc
b)
chỉ
c)
chiến
d)
chi
16.
现金
a)
hiện vật
b)
hiện kim
c)
hiện tại
d)
kỳ thực
17.
实在
a)
tiền mặt
b)
hiệu quả
c)
kỳ thực
d)
quả nhiên
18.
不错/质量/这台/洗衣机/的/。
(a)
19.
肯定/不会/他/同意你这么做/。
(a)
20.
他/不得不/考虑/这件事/重新/。
(a)
21.
你/的/说/标准/得/不太/普通话/。
(a)
22.
A 另外,价格还便宜
B 现在网上购物很流行
C 你在网上买的东西会送到你办公室或者家里
SẮP XẾP
a)
ABC
b)
BAC
c)
ACB
d)
BCA
100 %
