wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mr Căn bản. L6. Chiến lược giá

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ phù hợp. Giá cả là biểu hiện ..... của giá trị hàng hoá

a)

Tương đối

b)

Bằng tiền

c)

Thông qua

d)

Phù hợp

2.

Chọn câu trả lời SAI. Ý nghĩa của giá cả

a)

Quyết định khả năng sinh lời của doanh nghiệp

b)

Ảnh hưởng tới người tiêu dùng cách nhìn về sản phẩm và thương hiệu

c)

Giúp doanh nghiệp mở rộng thị trường tiềm năng

d)

Là một phương tiện để người tiêu dùng có thể dễ dàng so sánh các sản phẩm cạnh tranh với nhau

3.

Bộ phận trong doanh nghiệp phụ trách "chiến lược định giá" là

a)

Quản lý kinh doanh

b)

Ban quản trị

c)

Giám đốc Marketing

d)

Trợ lý cấp cao giám đốc kinh doanh

4.

Mục tiêu của việc định giá:

a)

Tối đa hoá lợi nhuận

b)

Số lượng

c)

Cạnh tranh

d)

Cả 3 phương án trên

5.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Giá cả không ảnh hưởng đến quan điểm về chất lượng của tất cả người tiêu dùng trên thị trường.

b)

Doanh nghiệp luôn luôn toàn quyền quyết định giá sản phẩm của họ

c)

Giá cả trực tiếp ảnh hưởng tới doanh thu, do đó ảnh hưởng tới lợi nhuận

d)

Khi so sánh các thương hiệu cạnh tranh với nhau, người tiêu dùng không so sánh giá.

6.

Để đạt mục tiêu số lượng, doanh nghiệp có thể làm gì?

a)

Đặt một mức giá rất cao để thu hút khách hàng ở phân khúc cao

b)

Đặt một mức giá trung bình để thu hút khách hàng ở phân khúc trung bình

c)

Đặt một mức giá cao để thu lợi nhuận cao

d)

Đặt một mức giá tương đối thấp, thấp hơn đối thủ cạnh tranh để tăng thị phần càng nhanh càng tốt

7.

Có mấy phương pháp định giá:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Công thức tính giá sản là

a)

Chi phí nguyên liệu trực tiếp + Chi phí lao động trực tiếp + Chi phí Marketing trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp + Chi phí lao động trực tiếp + Sản xuất gián tiếp

c)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp + Chi phí Marketing trực tiếp + Sản xuất gián tiếp

d)

Chi phí lao động trực tiếp + Chi phí Marketing trực tiếp+ Chi phí marketing gián tiếp

9.

Chọn đáp án SAI. Công thức tính giá hoà vốn là:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp + Chi phí cố định

b)

Giá sàn + Chi phí cố định

c)

Chi phí Gia tăng + Chi phí cố định

d)

Chi phí trực tiếp + chi phí cố định

10.

Chọn đáp án Sai. Giá bán được xác định bằng công thức:

a)

Giá hoà vốn + tiền lãi

b)

Giá sàn + chi phí cố định + tiền lãi

c)

Lãi gộp + chi phí cố định

d)

Lãi gộp + Chi phí trực tiếp

11.

Nhược điểm của định giá theo chi phí là:

a)

Phải đạt được mức doanh thu dự kiến

b)

Bỏ qua nhu cầu và sự nhạy cảm của thị trường về giá cả

c)

Bỏ qua sự cạnh tranh

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Hiệu ứng KHÔNG liên quan đến sự nhạy cảm về giá của người mua

a)

Hiệu ứng giá trị độc nhất

b)

Hiệu ứng đầu tư chi phí chìm

c)

Hiệu ứng chia sẻ chất lượng

d)

Hiệu ứng so sánh khó khăn

13.
Question Image

Lựa chọn các đáp án phù hợp:

a)

Hiệu ứng giá trị độc nhất

1.

Sản phẩm càng độc đáo thì người mua càng ít nhạy cảm về giá

b)

Hiệu ứng nhận thức sản phẩm thay thế

2.

Người mua ít nhạy cảm về giá hơn khi họ có ít nhận thức về sản phẩm thay thế

c)

Hiệu ứng chia sẻ chi phí

3.

Người mua ít nhạy cảm về giá hơn khi một phần chi phí do bên khác chịu

d)

Hiệu ứng đầu tư chìm

4.

Người mua ít nhạy cảm về giá hơn khi sản phẩm được sử dụng kết hợp với các tài sản sản đã mua trước

e)

Hiệu ứng giá của chất lượng

5.

Người mua ít nhạy cảm về giá hơn khi sản phẩm được cho là có chất lượng hơn, uy tín hơn

14.

Chiến lược giá KHÔNG bao gồm

a)

Dẫn đầu về giá

b)

Định giá theo số lượng

c)

Định giá theo dòng sản phẩm

d)

Định giá cao cấp

15.

Chọn đáp án SAI. Định giá sản phẩm mớI

a)

Chiến lược hớt váng

b)

Chiến lược gia nhập thị trường

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

16.

Chiến lược dẫn đầu về giá là chiến lược chiếm ưu thế trong thị trường nào?

a)

Độc quyền

b)

Cạnh tranh hoàn hảo

c)

Hàng hoá

d)

Tiền tệ

17.

Lợi ích của chiến lược dẫn đầu về giá

a)

Thị trường được điều tiết

b)

Ngăn chặn các cuộc chiến giá

c)

Ngăn chặn tình trạng " nuốt sống" đồng bọn

d)

Cả 3 phương án trên

18.

Chiến lược giá hớt váng KHÔNG áp dụng khi

a)

Nguồn lực có hạn

b)

Doanh nghiệp muốn phân đoạn thị trường

c)

Cầu co dãn mạnh

d)

Chưa xác định được nhu cầu

19.

Chiến lược giá gia nhập thị trường, áp dụng khi:

a)

Có sự cạnh tranh mạnh mẽ

b)

Nhu cầu của thị trường có thu nhập cao đã được thoả mãn

c)

Có thể tiết kiệm chi phí trên mỗi sản phẩm

d)

Cả 3 phương án trên

20.

Đặc điểm của định giá theo gói:

a)

Người tiêu dùng có thể mua cả gói thay vì chỉ mua một sản phẩm của dòng sản phẩm

b)

Giá cả của gói sản phẩm < tổng giá của các sản phẩm riêng lẻ

c)

Áp dụng khi các sản phẩm có liên quan nhưng không thể thay thế cho nhau

d)

Cả 3 phương án trên

21.

Đặc điểm KHÔNG phải của định gía cao cấp:

a)

Áp dụng cho các phiên bản khác nhau của cùng một sản phẩm

b)

Độ nhạy cảm của các phân khúc khách hàng là khác nhau

c)

Chỉ có phiên bản cao cáp

d)

Doanh nghiệp kinh doanh đa phân đoạn thị trường

22.

Đặc điểm của định giá theo hình ảnh:

a)

Người mua có thể định hình về chất lượng sản phẩm

b)

Áp dụng khi người mua chưa biết đến sản phẩm

c)

Lợi nhuận từ sản phẩm giá cao để trợ cấp cho những sản phẩm giá thấp

d)

Cả 3 phương án trên

23.

Chiến lược định giá hớt váng được áp dụng với sản phẩm

a)

Bất kỳ sản phẩm nào

b)

Sản phẩm đang suy thoái

c)

Sản phẩm mới

d)

Sản phẩm đã tồn tại trong danh mục sản phẩm nhiều năm

24.

Khi áp dụng chiến lược giá thấp ngay từ đầu để nắm bắt một phần lớn của thị trường là doanh nghiệp đang áp dụng chiến lược nào?

a)

Chiến lược giá dẫn đầu

b)

Chiến lược giá hớt váng

c)

Chiến lược giá gia nhập thị trường

d)

Chiến lược định giá cao cấp

25.

Ví dụ cho định giá cao cấp?

a)

Combo bỏng + nước cho 2 người: giá chỉ từ 89k/người ( giảm 25%)

b)

Phòng tổng thống của khách sạn

c)

7 ngày dùng thử miễn phí khi sử dụng dịch vụ, chỉ 249k/tháng sau đó

d)

Cả 3 phương án trên