wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tập hợp số Nguyên

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

2-(-3)

a)

1

b)

5

c)

-1

d)

-5

2.

100100100100=-100-100-100-100=  

a)

400

b)

-400

c)

0

d)

-200

3.

(2)+(5)=\left(-2\right)+(-5)=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

4.

(6)+12\left(-6\right)+12  

a)

6-6  

b)

66  

c)

1818  

d)

18-18  

5.

(15)+(2)=\left(-15\right)+(-2)=  

a)

17-17  

b)

13-13  

c)

1717  

d)

7-7  

6.

(9)+8=\left(-9\right)+8=  

a)

17-17  

b)

11  

c)

1-1

d)

1717  

7.

(2)(5)=\left(-2\right)-(-5)=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

8.

(2)5=\left(-2\right)-5=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

9.

223022-30  

a)

88  

b)

52-52  

c)

5252  

d)

8-8  

10.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

b)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương.

c)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm.

d)

Hiệu của hai số nguyên là một số nguyên âm.

11.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Hiệu của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

b)

Hiệu của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm.

c)

Hiệu của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên âm.

d)

Hiệu của hai số đối nhau bằng 0.

12.

(12)+(23)=\left(-12\right)+(-23)=  

a)

35-35  

b)

3535  

c)

13-13  

d)

1313  

13.

Kết quả: - 2021 + 0 = ?

a)

0

b)

-2021

c)

2021

d)

Đáp án khác

14.

Kết quả phép tính: - 15 + ( -5) = ?

a)

-10

b)

-20

c)

10

d)

20

15.

75 + (-25) = ?

a)

50

b)

-50

c)

100

d)

-100

16.

- 2021 + 2022

a)

1

b)

-1

c)

4043

d)

-4043

17.

Kết quả: 10 + ( -10) = ?

a)

0

b)

20

c)

-20

d)

-10

18.

Kết quả của phép tính: (-5998).(-9798) là số nguyên dương hay âm?

a)

Nguyên dương

b)

nguyên âm

c)

không xác định được

19.

Phép nhân số nguyên có các tính chất nào dưới đây? 

(chọn các đáp án em cho là đúng)

a)

a.b = b. a

b)

(a.b) .c = a. (b.c)

c)

a . 1 = 1. a = a

d)

a.( b + c) = a.b + a. c

e)

a . b + a .c = a . ( b - c)

20.

Kết quả của tích (-2021) . 0 bằng:

a)

0

b)

1

c)

-2021

d)

-0

21.

Giá trị của lũy thừa (-1)10 là:

a)

-1

b)

1

c)

10

d)

-10

22.

Giá trị của lũy thừa (-1)31 là:

a)

-1

b)

1

c)

31

d)

-31

23.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

24.

(5)3=\left(-5\right)^3=  

a)

15

b)

-15

c)

-125

d)

125

25.

(5).4=?\left(-5\right).4=?  

a)

20-20  

b)

2020  

c)

1010  

d)

10-10  

26.

Kết quả phép tính 33: (-3) bằng:

(a)  

27.

Kết quả phép tính (-8): (-4) bằng:

(a)  

28.

Kết quả phép tính 0: (-50) bằng:

(a)  

29.

Kết quả phép tính 10: (-2) bằng:

(a)  

30.

Kết quả phép tính (-20) : (-5) bằng:

(a)  

31.

Trong các số sau số nào là số nguyên tố?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

32.

Chọn đáp án đúng:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn số 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố, cũng không là hợp số.

d)

D. Số 1 là số nguyên tố nhỏ nhất

33.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. A = {0; 1} là tập hợp các số nguyên tố

b)

B. A = {3; 5} là tập hợp các số nguyên tố

c)

C. A = {1; 3; 5} là tập hợp các số nguyên tố

d)

D. A = {7; 8} là tập hợp các số nguyên tố.

34.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

35.

Số nguyên tố là số tự nhiên .................., chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

a)

lớn hơn 1

b)

nhỏ hơn 1

36.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có ................. hai ước.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

không nhiều hơn

37.

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12

39.

Khẳng định nào sau đây là đúng

120=.......

a)

23.3.52^3.3.5

b)

23.32.52^3.3^2.5

c)

2.3.5

d)

2.32.52.3^2.5

40.

Phân tích số 75 ra thừa số nguyên tố là:

a)

A. 75 = 3.25

b)

B. 75 = 15.5

c)

C. 75 = 3.52

d)

D. 75 = 75.1

41.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

42.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

43.

Điền vào ô tròn trong Phân tích ra thừa số nguyên tố sau ( Viết số, không viết chữ)

(a)  

44.

Cho  400=24.52400=2^4.5^2  . Viết  800800  thành tích các thừa số nguyên tố :

a)

25.52^5.5

b)

25.522^5.5^2

c)

2.4002.400

d)

8.1008.100

45.

Kết quả phân tích số 78 ra thừa số nguyên tố là

a)

2.3.13

b)

6.13

c)

2.39

d)

3.26

46.

Tìm số tự nhiên a để 6a\overline{6a} là số nguyên tố ?

a)

a = 1, a = 3

b)

a = 1; a = 5

c)

a = 3, a = 7

d)

a = 1, a = 7

47.

Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố

a)

A. 18 = 18.1

b)

B. 18 = 10 + 8

c)

C. 18 = 2.32

d)

D. 18 = 6 + 6 + 6

48.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

49.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

50.

Kết quả phân tích số 11 ra thừa số nguyên tố là

a)

22+72^2+7

b)

1111

c)

11.111.1

d)

2.92.9

51.

Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

11 ϵ\epsilon  A

b)

1 \notin  A

c)

10 ϵ\epsilon  A

d)

7 \notin  A

52.

Cho tập hợp K = {0; 5; 3; 4; 7}. Tập hợp K có bao nhiêu phần tử

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

53.

Các cách để mô tả tập hợp là

a)

Liệt kê các phần tử của tập hợp

b)

Nếu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp

c)

Minh họa bằng sơ đồ Venn

d)

Liệt kê các phần tử và nêu dấu hiệu đặc trưng

54.

Tập hợp các ước của 4 là

a)

{ 0; 4; 8; 12; ...}.

b)

{ 1; 2; 4}.

c)

{0; 2; 4; 6; 8; ...}.

d)

{ 1; 2; 3; 4}.

55.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2; 4; 13; 19; 25.

a)

2; 4; 13; 19.

b)

4; 13; 19; 25.

c)

2; 13; 19.

d)

2; 4; 13; 19.

56.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.

b)

Số 2 là số nguyên tố bé nhất.

c)

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.

d)

Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố.

57.

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì:

a)

a là ước của b.

b)

a là bội của b.

c)

b là bội của a.

d)

a là thuộc của b.

58.

Số 39 là:

a)

Số nguyên tố.

b)

Hợp số.

59.

Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là

a)

ƯC ( 20 35).

b)

ƯCLN(20, 35).

c)

ƯCLN 20, 35.

d)

ƯLN(20, 35).

60.

Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:

a)

6.

b)

12.

c)

4.

d)

36.

61.

Ước chung lớn nhất của 120 và 1 là

a)

120.

b)

1.

c)

40.

d)

240.

62.

Trong các cặp số sau, cặp nào có UCLN bằng 1

a)

2 và 4.

b)

3 và 7.

c)

9 và 21.

d)

7 và 21.

63.

ƯCLN(20, 10) =

a)

120.

b)

10.

c)

20.

d)

30.

64.

Tập hợp các bội của 4 là

a)

{ 0; 4; 8; 12; ...}.

b)

{ 1; 2; 4}.

c)

{0; 2; 4; 6; 8; ...}.

d)

{ 1; 2; 3; 4}.

65.

Số 20 là bội của số

(chọn nhiều đáp án)

a)

0.

b)

5.

c)

4.

d)

20.

e)

1.

66.

Số 15 là bội của hai số

a)

0 và 3.

b)

5 và 15.

c)

3 và 4.

d)

5 và 30.

67.

Số nào vừa là bội của 8 vừa là bội của 6?

a)

0.

b)

12.

c)

16.

d)

14.

68.

Số 225 được phân tích ra thừa số nguyên tố bằng

a)

32.52.3^2.5^2.  

b)

23. 52.2^3.\ 5^2.

c)

32. 253^2.\ 2^5 .

d)

32. 533^2.\ 5^3  .