NEW
Font size
Worksheetstổng và hiệu của hai vect[
Total questions: 42
Worksheet time: 22mins
Vecto là:
Đoạn thẳng
Đường thẳng
Đoạn thẳng có hướng
Đường thẳng có hướng
Hai vecto cùng phương
Là 2 vecto có cùng giá
là 2 vecto trùng nhau
là hai vecto có giá song song hoặc trùng nhau
Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:
Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
Song song và có độ dài bằng nhau.
Cùng phương và có độ dài bằng nhau.
Thỏa mãn cả ba tính chất trên.
Trong hình vẽ có bao nhiêu vecto bằng a
1
2
3
4
Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Hai véc tơ bằng nhau.
Hai véc tơ đối nhau.
Hai véc tơ cùng hướng
Hai véc tơ cùng phương.
Vecto đối của AB là:
BA
AB
−BA
Không có
Tính tổng MP + PQ+ RN + QR
MR
MN
PR
MP
Cho A, B, C là 3 điểm phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?
AB+AC=BC
AB+BC=AC
CA+BA=CB
AA+BB=AB
Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
AB+BC=CA
BA+AD=AC
BC+BA=BD
AB+AD=CA
Vectơ tổng AB+CA+BC bằng
0
BC
AC
AB
Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB?
IA= IB
IA=IB
IA−IB=0
IA+IB=0
Chọn khẳng định đúng
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA + GB +CG=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+AG+GC=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ AO−DO bằng vectơ nào trong các vectơ sau?
BA
BC
DC
AC
Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
AB+BC=CA
BA+AD=AC
BC+BA=BD
AB+AD=CA
Với ba điểm O, A, B ta có
OA−OB=AB
AO−BO=BA
OA+OB=BA
OA−OB=BA
Cho bốn điểm A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?
OA=OB−BA
AB=OB+OA
AB=AC+BC
OA=CA−CO
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Véc-tơ có điểm đầu là D điểm cuối là E kí hiệu là?
ED
DE
ED
DE
Các cặp vectơ nào cùng hướng?
AB và CD
EF và VX
PQ và RS
PQ và TU
Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
AB, BC ngược hướng
BA=BC
AB= BC
AB=AC
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3. Độ dài của vec tơ AB bằng
AB =1
AB=0
AB=3
AB=2
Câu 1. Véctơ là một đoạn thẳng
Có hướng.
Có hướng dương, hướng âm.
Có hai đầu.
Thỏa mãn cả ba tính chất trên.
Câu 2. Tơ véc tơ có cùng độ dài và gọi ngược là:
Hai véc tơ bằng nhau.
Hai véc tơ đối nhau.
Hai véc tơ cùng hướng
Hai véc tơ cùng phương.
Câu 3. Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:
Hướng dẫn và có bằng nhau độ dài.
Song song và có độ dài bằng nhau.
Cùng phương và có bằng nhau độ dài.
Thỏa mãn cả ba tính chất trên.
Câu 4. Điền từ hợp lệ vào dấu (...) để được đúng đề mục. Hai véc tơ ngược hướng thì ...
Bằng nhau.
The method.
Long length.
Head Point.
Câu 5
Cho hình vuông ABCD, định dạng nào sau đây đúng:
Câu 13. Tìm đúng định dạng.
Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu họ cùng hướng và cùng độ dài
Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài
Hai vectơ và được gọi là bằng nhau và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành
Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu cùng độ dài
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Vectơ
có điểm cuối là …, điểm đầu là …
A,B
B,A
A
B
Cho hình bình hành ABCD , khẳng định nào sau đây đúng?Các vecto khác vecto-không cùng phương với vecto
Vecto có điểm đầu là D điểm cuối là E kí hiệu là?
DE
Cho tam giác ABC có M,N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Kể tên các vecto cùng phương với
MN, NM
Với hai điểm phân biệt A, B ta có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B?
2
1
3
4
