wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng và hiệu của hai vect[

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Vecto là:

a)

Đoạn thẳng

b)

Đường thẳng

c)

Đoạn thẳng có hướng

d)

Đường thẳng có hướng

2.

Hai vecto cùng phương

a)

Là 2 vecto có cùng giá

b)

là 2 vecto trùng nhau

c)

là hai vecto có giá song song hoặc trùng nhau

3.

Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

b)

Song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

4.

Trong hình vẽ có bao nhiêu vecto bằng a\overrightarrow{a}  


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

6.

Vecto đối của  AB\overrightarrow{AB} là:

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

AB\overrightarrow{AB}  

c)

BA-\overrightarrow{BA}  

d)

Không có

7.

Tính tổng MP + PQ+ RN + QR \overrightarrow{MP}\ +\ \overrightarrow{PQ}+\ \overrightarrow{RN}\ +\ \overrightarrow{QR}\  

a)

MR \overrightarrow{MR}\  

b)

MN\overrightarrow{MN}  

c)

PR \overrightarrow{PR}\  

d)

MP \overrightarrow{MP}\  

8.

Cho A, B, C là 3 điểm phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

b)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

c)

CA+BA=CB\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{CB}

d)

AA+BB=AB\overrightarrow{AA}+\overrightarrow{BB}=\overrightarrow{AB}

9.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB+BC=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}

b)

BA+AD=AC\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{A}C

c)

BC+BA=BD\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BD}

d)

AB+AD=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CA}

10.

Vectơ tổng  AB+CA+BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC}   bằng

a)

0\overrightarrow{0}  

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

AC\overrightarrow{AC}  

d)

AB\overrightarrow{AB}  

11.

Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB?

a)

IA= IB

b)

IA=IB\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{IB}

c)

IAIB=0\overrightarrow{IA}-\overrightarrow{IB}=0

d)

IA+IB=0\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}=\overrightarrow{0}

12.

Chọn khẳng định đúng

a)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA + GB +CG=0\overrightarrow{GA}\ +\ \overrightarrow{GB}\ +\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}

b)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

c)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+AG+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

d)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

13.

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ  AODO\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{DO}   bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

DC\overrightarrow{DC}  

d)

AC\overrightarrow{AC}  

14.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB+BC=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}

b)

BA+AD=AC\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{A}C

c)

BC+BA=BD\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BD}

d)

AB+AD=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CA}

15.

Với ba điểm O, A, B ta có

a)

OAOB=AB\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{AB}

b)

AOBO=BA\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{BO}=\overrightarrow{BA}

c)

OA+OB=BA\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

d)

OAOB=BA\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

16.

Cho bốn điểm A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

OA=OBBA\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}-\overrightarrow{BA}  

b)

AB=OB+OA\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OA}  

c)

AB=AC+BC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BC}  

d)

OA=CACO\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CO}  

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Véc-tơ có điểm đầu là D điểm cuối là E kí hiệu là?

a)

EDED  

b)

DE\overrightarrow{DE}

c)

ED\overrightarrow{ED}

d)

DEDE

22.

Các cặp vectơ nào cùng hướng?

a)

AB\overrightarrow{AB}  và CD\overrightarrow{CD}  

b)

EF\overrightarrow{EF}  và VX\overrightarrow{VX}  

c)

PQ\overrightarrow{PQ}   và RS\overrightarrow{RS}  

d)

PQ\overrightarrow{PQ}   và TU\overrightarrow{TU}  

23.

Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

AB, BC\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{BC} ngược hướng

b)

BA=BC\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BC}

c)

AB=  BC\overrightarrow{AB}=\ \ \overrightarrow{BC}

d)

AB=AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}

24.

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3. Độ dài của vec tơ AB\overrightarrow{AB}  bằng

a)

AB =1\left|\overrightarrow{AB}\right|\ =1  

b)

AB=0\left|\overrightarrow{AB}\right|=0  

c)

  AB=3\left|\overrightarrow{AB}\right|=3  

d)

AB=2\left|\overrightarrow{AB}\right|=2  

25.

Câu 1. Véctơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

26.

Câu 2. Tơ véc tơ có cùng độ dài và gọi ngược là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

27.

Câu 3. Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Hướng dẫn và có bằng nhau độ dài.

b)

Song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có bằng nhau độ dài.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

28.

Câu 4. Điền từ hợp lệ vào dấu (...) để được đúng đề mục. Hai véc tơ ngược hướng thì ...

a)

Bằng nhau.

b)

The method.

c)

Long length.

d)

Head Point.

29.

Câu 5

  Cho hình vuông ABCD, định dạng nào sau đây đúng:

a)

b)
AC=BD\left|\overrightarrow{AC}\right|=\left|\overrightarrow{BD}\right|
c)

d)

AB\overrightarrow{AB}

30.

Câu 13. Tìm đúng định dạng.

a)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu họ cùng hướng và cùng độ dài

b)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài

c)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành

d)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu cùng độ dài

31.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Vectơ  BA\overrightarrow{BA}  
có điểm cuối là …, điểm đầu là …

a)

A,B

b)

B,A

c)

A

d)

B

39.

Cho hình bình hành ABCD , khẳng định nào sau đây đúng?Các vecto khác vecto-không cùng phương với vecto  AB\overrightarrow{AB} là: 

a)

DC\overrightarrow{DC}  

b)

DC,CD\overrightarrow{DC},\overrightarrow{CD}  

c)

AB,BA,CD,DC\overrightarrow{AB,}\overrightarrow{BA},\overrightarrow{CD},\overrightarrow{DC}  

d)

BA,DC,CD\overrightarrow{BA},\overrightarrow{DC},\overrightarrow{CD}  

40.

 Vecto có điểm đầu là D điểm cuối là E kí hiệu là?

a)

DE

b)

DE\overrightarrow{DE}

c)

ED\overrightarrow{ED}

d)

DE\left|DE\right|

41.

Cho tam giác ABC có M,N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Kể tên các vecto cùng phương với  BC\overrightarrow{BC}  

a)

MN, NM

b)

MN, NM, CB\overrightarrow{MN},\overrightarrow{\ NM},\ \overrightarrow{CB}  

c)

NM, CB, 0\overrightarrow{NM},\ \overrightarrow{CB},\ \overrightarrow{0}  

d)

MN, NM, CB, 0\overrightarrow{MN},\ \overrightarrow{NM},\ \overrightarrow{CB},\ \overrightarrow{0}  

42.

Với hai điểm phân biệt A, B ta có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4