wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CTQK

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định hiện nay, ở đơn vị TBQK được chia thành mấy nhóm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

2.

Cho các nhóm TBQK sau: (1) Nhóm làm nhiệm vụ trực chiến; (2) Nhóm sử dụng huấn luyện thường xuyên; (3) Nhóm niêm cất; (4) Nhóm hỏng hóc. Theo quy định hiện nay, TBQK ở đơn vị được chia thành các nhóm nào?

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1) (3), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

3.

Theo quy định hiện nay, TBQK được chia thành mấy cấp chất lượng?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

2

4.

Ở các đơn vị chiến thuật, TBQK tồn tại ở các cấp chất lượng nào?

a)

Cả 5 cấp;     

b)

Cấp 1,2,3

c)

Cấp 2,3,4    

d)

Cấp 1,2,3,5

5.

Có bao nhiêu yếu tố cấu thành nên hệ thống tổ chức ngành kỹ thuật?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

6.

Cho các yếu tố sau: (1) Chức năng, nhiệm vụ; (2) Cơ cấu tổ chức; (3) Biên chế; (4) Cơ chế hoạt động; (5) Chế độ báo cáo.

Các yếu tố nào cấu thành hệ thống ngành kỹ thuật?

a)

(1), (2), (3), (4);

b)

(1), (2),(3), (5);

c)

(1), (2), (4), (5);

d)

Cả 5 yếu tố

7.

CTKTQK thời bình có bao nhiêu đặc điểm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Cho các đặc điểm sau: (1) Là một bộ phận của CTKTQK gắn liền với các hoạt động thường xuyên của đơn vị; (2) Liên quan trực tiếp đến các TBQK là những trang bị chuyên dùng đa dạng về chủng loại, nguồn gốc khác nhau, phức tạp trong BĐKT, dễ mất an toàn; (3) Được tiến hành ở hầu hết các đơn vị trong toàn quân, trong những điều kiện khác nhau; (4) Trách nhiệm thuộc về tất cả cán bộ, chiến sỹ trong đơn vị.

CTKTQK thời bình có những đặc điểm nào?

a)

(1), (2), (3);

b)

(1), (2), (4);

c)

(2), (3), (4);

d)

Cả 4 yếu tố trên

9.

Có bao nhiêu yêu cầu đối với CTKTQK thời bình?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

10.

Cho các yêu cầu sau: (1) Phải bảo đảm đúng, đủ, kịp thời các loại TBQK, chất lượng tốt cho đơn vị hoàn thành nhiệm vụ; (2) Tổ chức hoạt động phải có kế hoạch và thực hiện theo kế hoạch đã được phê duyệt; (3). Phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật trong BĐKT đối với từng chủng loại TBQK trong quá trình khai thác; (4).Phải duy trì TBQK ở từng nhóm theo đúng quy định; (5). Quản lý TBQK phải chặt chẽ theo phân cấp, bảo đảm an toàn cho mọi TBQK của đơn vị;(6). Hoạt động CTKTQK phải kết hợp chặt chẽ với xây dựng và phát triển ngành quân khí; (7) Phải sửa chữa kịp thời TBQK hư hỏng.

CTKTQK thời bình phải thỏa mãn những yêu cầu nào?

a)

(1), (2), (3), (4), (5), (6);

b)

(1), (2), (3), (4), (5), (7);

c)

(1), (2), (3), (5), (6), (7);

d)

Cả 7 yếu tố trên

11.

Mối quan hệ công tác giữa Cục trưởng Cục Quân khí với các các kho quân khí cấp chiến lược là mối quan hệ nào?

a)

Chỉ huy

b)

Chỉ đạo

c)

Hiệp đồng

d)

Chỉ huy và chỉ đạo

12.

Mối quan hệ công tác giữa Trưởng phòng Quân khí quân khu với các các kho quân khí của quân khu là mối quan hệ nào?

a)

Chỉ đạo

b)

Chỉ huy

c)

Hiệp đồng

d)

Chỉ huy và chỉ đạo

13.

Cơ quan kỹ thuật chuyên ngành quân khí của sư đoàn bộ binh được gọi là gì?

a)

Ban quân khí

b)

Phòng quân khí

c)

Trợ lý quân khí

d)

Nhân viên quân khí

14.

Cơ quan kỹ thuật chuyên ngành quân khí của quân khu (quân đoàn) được gọi là gì?

a)

Phòng quân khí

b)

Trợ lý quân khí

c)

Ban quân khí

d)

Nhân viên quân khí

15.

Trong CTKT, mối quan hệ giữa CNKT sư đoàn với trung đoàn thuộc sư đoàn là gì?

a)

Chỉ đạo và hiệp đồng

b)

Chỉ huy, chỉ đạo và hiệp đồng

c)

Chỉ huy, hiệp đồng

d)

Chỉ huy và chỉ đạo

16.

Mối quan hệ giữa CQKT với các cơ quan cùng cấp (CQTM, CQCT, CQHC) về công tác kỹ thuật là mối hệ nào?

a)

Chỉ đạo

b)

Chỉ huy

c)

Hiệp đồng

d)

Chỉ huy và chỉ đạo

17.

Hệ thống tổ chức chuyên ngành kỹ thuật quân khí được chia thành mấy cấp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

18.

Trong hệ thống tổ chức chuyên ngành kỹ thuật quân khí, Cục Quân khí thuộc cấp nào?

a)

Cấp chiến lược

b)

Cấp BQP

c)

Cấp chiến dịch

d)

Cấp chiến thuật

19.

Cho các chức năng sau:(1) Làm tham mưu cho chỉ huy và CNKT cấp mình, CQQK cấp trên về CTKT quân khí; (2) Chỉ đạo CQQK cấp dưới và cơ sở quân khí cấp mình về chuyên môn, nghiệp vụ; (3) Tổ chức thực hiện CTKT quân khí trong đơn vị mình;(4)  Xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện.

Đâu không phải là chức năng của chuyên ngành KTQK?

a)

(4)

b)

(1)

c)

(2)

d)

(3)

20.

Nhu cầu về súng pháo, khí tài của một đơn vị được thể hiện bởi những yếu tố nào?

a)

Chủng loại, số lượng, chất lượng và đồng bộ

b)

Chủng loại, chất lượng và lượng dự trữ kỹ thuật

c)

Số lượng, chất lượng và độ tin cậy

d)

Số lượng, chủng loại và chất lượng

21.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của công tác bảo đảm SPKT?

a)

Không gây mất an toàn.

b)

Phải bảo đảm cho nhiều đối tượng, đa dạng và phức tạp về chủng loại;

c)

Quá trình bảo đảm đòi hỏi sự tham gia của nhiều ngành, nhiều cấp;

d)

Nguồn bảo đảm hạn chế;

22.

Công tác bảo đảm SPKT phải thỏa mãn những yêu cầu nào?

a)

Đúng chủng loại; đủ số lượng, đồng bộ, tốt về chất lượng và kịp thời

b)

Đúng chủng loại, đủ số lượng và đồng bộ

c)

Đúng chủng loại, đủ số lượng , tốt về chất lượng và kịp thời

d)

Đúng chủng loại, đủ số lượng , tốt về chất lượng

23.

Gọi N1N_1   là số SPKT hiện có; N2N_2   là số SPKT nhu cầu. Hệ số bảo đảm SPKT được xác định bởi công thức nào?

a)

kbđ=N1N2k_{bđ}=\frac{N_1}{N_2}  

b)

kbđ=N2N1k_{bđ}=\frac{N_2}{N_1}  

c)

kbđ=N12N2k_{bđ}=\frac{N_1^2}{N_2}  

d)

kbđ=N22N1k_{bđ}=\frac{N_2^2}{N_1}  

24.

Cho các nội dung sau: 1-Xác định nhu cầu; 2- Bảo đảm kỹ thuật cho SPKT; 3-Định nguồn và tạo nguồn; 4- Huấn luyện kỹ thuật; 5-Tiếp nhận, dự trữ, quản lý, cấp phát; 6-Lập qui hoạch sử dụng; 7-Lập kế hoạch sử dụng; 8- Thanh xử lý.

Công tác bảo đảm SPKT có những nội dung nào?

a)

1,3,5,6,7,8

b)

1,2,3,5,6,7,8

c)

1,2,3,4,7,8

d)

1,2,3,4,5,6,7,8

25.

Cho các đặc điểm sau:

1. Là hoạt động thuộc lĩnh vực bảo đảm, thuộc trách nhiệm của người chỉ huy các cấp;

2. Là một nội dung của công tác HLCĐ;

3. Số lượng, chủng loại được xác định theo biểu biên chế do BTTM quy định (thời bình, thời chiến) hoặc theo nhu cầu nhiệm vụ;

4. Quá trình bảo đảm đòi hỏi sự tham gia của nhiều ngành, nhiều cấp.

5. Nguồn bảo đảm đối với các đơn vị cấp chiến thuật chủ yếu từ kho, cơ sở sửa chữa, sản xuất các cấp và có thể từ nguồn thu được của địch.

Công tác bảo đảm SPKT có những đặc điểm nào?

a)

1,3,4,5

b)

1,2,3,4

c)

1,2,3,4,5

d)

2,3,4,5

26.

Cho các yêu cầu sau:

1. Gắn lý thuyết và thực hành:

2. Kịp thời

3. Đúng về chủng loại, đủ về số lượng và đồng bộ, tốt về chất lượng

4. Tổ chức bảo đảm phải hợp lý, ưu tiên bảo đảm cho các lực lượng làm nhiệm vụ quan trọng, lực lượng thực hiện nhiệm vụ sớm...

5. Phối hợp chặt chẽ giữa các ngành, các cấp để thực hiện tốt nhiệm vụ bảo đảm

Công tác bảo đảm SPKT phải thỏa mãn những yêu cầu nào?

a)

2,3,4,5

b)

1,2,3,4

c)

1,2,3,4,5

d)

1,2,4,5

27.

Cho các nội dung sau:

1. Quán triệt nhiệm vụ bảo đảm;

2. Lập kế hoạch bảo đảm;

3. Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch bảo đảm ;

4. Thực hành bảo đảm.

Công tác tổ chức bảo đảm SPKT gồm những nội dung nào?

a)

1,2,3,4

b)

1,3,4

c)

2,3,4

d)

1,2,3

28.

Cho các yêu cầu sau:

1- Kịp thời;  2- Đầy  đủ; 3- Đúng; 4- An toàn. 5- Sát thực tế, đúng nguyên lý khoa học

Công tác bảo đảm đạn phải thỏa mãn những yêu cầu nào?

a)

1,2,3,4

b)

1,2,4,5

c)

2,3,4,5

d)

1,2,3,4,5

29.

Cho các nội dung sau:

1. Xác định nhu cầu;

2. Tổ chức hệ thống kho ;

3 Tiếp nhận, dự trữ, cấp phát đạn;

4. Quản lý, bảo vệ;

5. Thu hồi và xử lý;

Công tác bảo đảm đạn có những nội dung nào?

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3,4

c)

2,3,4,5

d)

1,3,4,5

30.

Cho các đặc điểm sau:

1. Là những công việc chuyên môn kỹ thuật phức tạp;

2. Do lực lượng sửa chữa biên chế và người sử dụng kết hợp thực hiện;

3. Đòi hỏi phải tiêu tốn nhiều vật chất kỹ thuật và công sức;

4.Không gây mất an toàn.

Công tác bảo đảm kỹ thuật cho TBQK có những đặc điểm nào?

a)

1,2,3

b)

1,2,3,4

c)

2,3,4

d)

1,3,4

31.

Cho các yêu cầu sau:

1. Phải đúng thời cơ

2. Sử dụng lực lượng BĐKT phải hợp lý

3. Thực hiện hết các nội dung công việc theo quy định hoặc theo hướng dẫn; đúng quy trình và quy phạm kỹ thuật .

4. Tổ chức phải chặt chẽ, phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ, đúng ý định của người chỉ huy.

5. Bảo đảm an toàn và tiết kiệm.

Công tác BĐKT cho TBQK cần đáp ứng những yêu cầu nào?

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,4,5

c)

2,3,4,5

d)

1,3,4,5

32.

Cho các nội dung sau:

1- Chuẩn bị sử dụng; 2-Kiểm tra kỹ thuật; 3-Bảo quản; 4-Quản lý kỹ thuật; 5-Bảo dưỡng kỹ thuật; 6-Sửa chữa; 7-Niêm cất; 8-Kiểm định chất lượng; 9-Bao gói kín.

Công tác BĐKT cho TBQK có những nội dung nào?

a)

1,2,3,5,6,7,8,9

b)

1,3,4,6,7,8,9

c)

1,2,3,4,5,6,7,8

d)

1,2,3,4,5,6,7,8,9

33.

Cho ntn_t    là số TBQK tốt; nhcn_{hc}   là số TBQK hiện có. Đâu là công thức xác định hệ số kỹ thuật?

a)

kt=ntnhck_t=\frac{n_t}{n_{hc}}  

b)

kt=nhcntk_t=\frac{n_{hc}}{n_t}  

c)

kt=nc×nhck_t=n_c\times n_{hc}  

d)

kt=nt2nhck_t=\frac{n_t^2}{n_{hc}}  

34.

Cho các nội dung sau:

1. Tính toán bảo đảm sửa chữa

2. Tính toán sử dụng lực lượng sửa chữa

3. Lập lịch trình sửa chữa

4. Tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ sửa chữa

5. Thực hành sửa chữa

6. Huấn luyện sửa chữa

Tổ chức SC TBQK gồm những nội dung nào?

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3,4,5,6

c)

1,2,4,5,6

d)

1,2,5,6

35.

Cho các nội dung sau:

1- Huấn luyện về khai thác TBQK

2- Huấn luyện về nghiệp vụ KTQK

3- Huấn luyện chiến thuật ngành

4- Huấn luyện chiến đấu

Huấn luyện kỹ thuật quân khí gồm những nội dung nào?

a)

1,2,3

b)

1,2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,3,5

36.

Cho các yêu cầu sau:

1. Kết hợp chặt chẽ giữa nhiệm vụ trước mắt và nhiệm vụ lâu dài

2. Gắn lý thuyết và thực hành

3. Sát thực tế, đúng nguyên lý khoa học

4. Có kế hoạch và thực hiện đúng kế hoạch

6. Bảo đảm an toàn

Công tác HLKT quân khí phải thỏa mãn những yêu cầu nào?

a)

1,2,3,4,5,6

b)

1,3,4,5,6

c)

2,3,4,5,6

d)

1,2,3,4,5

37.

Cho các nội dung sau:

1-HLTX; 2-Bổ túc, tập huấn; 3-Hội thi, hội thao; 4-Bồi dưỡng và thi nâng giữ bậc thợ; 5- Bảo quản, bảo dưỡng; 6- Tập bài; 7- Diễn tập.

Đâu là hình thức huấn luyện KTQK?

a)

1,2,3,4,6,7

b)

1,2,3,4,5,6,7

c)

2,3,4,5,6,7

d)

1,3,4,5,6,7

38.

Cho các phương pháp huấn luyện sau:

1-Lên lớp lý thuyết; 2- Thảo luận; 3- Hướng dẫn thực hành; 4- Tự học; 5- Tổ chức tập bài; 6- Tổ chức diễn tập

Huấn luyện KTQK được thực hiện theo những phương pháp nào?

a)

1,2,3,4,5,6

b)

1,3,5,6

c)

1,2,5,6

d)

1,2,3,4,6

39.

Cho các căn cứ sau:

1. Nhiệm vụ hàng năm của đơn vị.

2. Chỉ lệnh, chỉ thị huấn luyện kỹ thuật của cấp trên;

3. Tình hình thực tế của đơn vị.

Đâu là căn cứ để lập kế hoạch HLKT quân khí?

a)

1,2,3

b)

2

c)

3

d)

1

40.

Cho các nội dung sau:

1. Mục đích, yêu cầu huấn luyện KTQK:

2. Đối tượng, nội dung và thời gian huấn luyện cho từng đối tượng;

3. Công tác bảo đảm:

4. Chủ trương và biện pháp thực hiện;

5. Những đề nghị với cấp trên.

Kế hoạch HLKT quân khí gồm những nội dung nào?

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3,4

c)

2,3,4,5

d)

1,2,4,5

41.

Cho các nội dung sau:

1. Hoạt động nghiên cứu KH, CN chuyên ngành KTQK;

2. Hoạt động sáng kiến cải tiến, sáng chế chuyên ngành KTQK;

3. Dịch vụ KH, CN chuyên ngành KTQK;

4. Quản lý KH, CNchuyên ngành KTQK;

5. Hoạt động bảo đảm TBQK.

Hoạt động KH-CN chuyên ngành KTQK gồm những nội dung nào?

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3,4,5

c)

1,2,4,5

d)

1,3,4,5

42.

Cho các nội dung sau:

1.Thu thập, xử lý, lưu trữ tin

2. Phổ biến tin đến người dùng tin

3. Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ trong hoạt động thông tin

4. Xây dựng tiềm lực thông tin)

5. Quản lý hoạt động thông tin

Hoạt động thông tin gồm những nội dung nào?

a)

1,2,3,4,5

b)

1,3,4,5

c)

1,2,4,5

d)

2,3,4,5

43.

Cho các nội dung sau:

1-Quản lý trang bị quân khí; 2- Quản lýnhân lực kỹ thuật quân khí; 3- Quản lýhệ thống tổ chức chuyên ngành kỹ thuật quân khí; 4- Quản lýhoạt động kỹ thuật quân khí;

QLKT quân khí gồm những nội dung nào?

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3

c)

1,3,4

d)

1,2,4

44.

Cho các nội dung sau:

1- Quản lýsố lượng; 2- Quản lýchất lượng; 3- Quản lýtình hình đào tạo, huấn luyện, quản lý sử dụng; 4- Quản lý đồng bộ.

Quản lý nhân lực quân khí gồm những nội dung nào?

a)

1,2,3 

b)

1,2,3,4

c)

1,2,4 

d)

2,3,4

45.

Cho các nội dung sau:

1- Quản lý chủng loại và số lượng; 2- Quản lý chất lượng; 3- Quản lý đồng bộ; 4- Quản lý qui hoạch sử dụng; 5 – Quản lý kế hoạch sử dụng; 6- Quản lý đặc điểm kỹ thuật; 7 – Quản lý bao bì hòm hộp; 8- Quản lý tình hình cất chứa;

Quản lý TBQK gồm những nội dung nào?

a)

1,2,3,4,5,6,7,8

b)

1,2,3,4

c)

1,2,3,4,5,6

d)

1,2,3,4,6,8

46.

Cho các phương pháp sau:

1- Đăng ký, thống kê; 2- Kiểm tra, kiểm kê; 3- Báo cáo thực lực

Đâu là phương pháp quản lý TBQK?

a)

1,2,3 

b)

1

c)

2

d)

3

47.

Cho các phương pháp sau:

1-Giáo dục; 2- Lợi ích; 3- Hành chính; 4- Chuyên gia; 5- Toán học

Đâu là phương pháp quản lý nhân lực kỹ thuật quân khí?

a)

1,2,3 

b)

1,2,3,4,5

c)

1,2,3,4

d)

2,3,4,5

48.

Cho các nội dung sau:

1- Bảo đảm TBQK; 2- Bảo đảm kỹ thuật cho TBQK; 3- Huấn luyện KTQK; 4- Quản lý KTQK; 5- Hoạt động KH-CN; 6- Hoạt động thông tin.

CTKT quân khí trong xây dựng lực lượng dự bị động viên gồm những nội dung nào?

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3,4,5,6

c)

1,2,3,4,5

d)

1,3,4,5

49.

Cho các nội dung sau:

1-Khảo sát, đăng ký; 2- Sắp xếp, bổ nhiệm; 3- Quản lý; 4- Huấn luyện; 5- Tổ chức tiếp nhận; 6 – Báo cáo kết quả.

Xây dựng LLKT dự bị động viên gồm những nội dung nào?

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3,4,5

c)

1,2,3,4,5,6

d)

1,2,4,6

50.

Trong thời bình, tổ chức, thực hiện CTKT QK ở CQKT QK gồm bao nhiêu nội dung?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2