Font size
WorksheetsBài 19 Các dân tộc trên đất nước Việt Nam
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Kể tên dân tộc có số lượng đông nhất cả nước.
A. Dân tộc Kinh
B. Dân tộc Tày
C. Dân tộc Thái
D. Dân tộc Mường
Nêu ra định nghĩa về ngữ hệ
A. Ngữ hệ hay hệ ngôn ngữ là một tập hợp các ngôn ngữ được gộp lại dựa trên quan hệ "di truyền"
B. Ngữ hệ: Nhóm các ngôn ngữ có nguồn gốc từ cùng một ngôn ngữ nguyên thủy
C. Ngữ hệ là tập hợp những ngôn ngữ có cùng một nguồn gốc, họ ngôn ngữ
D. Ngữ hệ (hệ ngôn ngữ) là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản.
Xác định địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân nhóm ngôn ngữ Việt- Mường
A. Phân bố chủ yếu Nam Trung Bộ, Tây Nguyên và Nam Bộ
B. Phân bố chủ yếu ở rừng núi Tây Bắc Việt Nam, một khu vực nhỏ của khu vực Đông Bắc
C. Phân bố tập trung ở Tây Bắc Bộ và Đông Bắc Bộ
D. Phân bố chủ yếu dọc theo các đồng bằng ven biển trải dài từ đồng bằng Sông Hồng vào đến đồng bằng Sông Cửu Long.
Nêu tên các dân tộc có dân số trên dưới một triệu người
A. Gia Rai, Ê Đê, Ba Na
B. Chăm, Hoa, Ê Đê
C. Tày, Thái, Mường, H’Mông, Khmer, Nùng, Dao,Hoa.
D. Chăm, Giáy, Mạ, Lào
Liệt kê ra những dân tộc có dân số vài trăm người
A. Lự, Chứt, Lô Lô
B. La Hủ, La Ha
C. Mảng, Cơ Lao, Bố Y
D. Si La, Pu Péo, Rơ Măm, Brâu, Ơ Đu
Chỉ ra các dân tộc Việt Nam thuộc bao nhiêu ngữ hệ
A. 5 ngữ hệ
B. 6 ngữ hệ
C. 4 ngữ hệ
D. 7 ngữ hệ
Trình bày những ngữ hệ của các dân tộc ở Việt Nam
A. Ngữ hệ Nam Á, Ngữ hệ Hán – Tạng
B. Ngữ hệ H’Mông Dao, Ngữ hệ Nam Đảo, Ngữ hệ Nam Á
C. Ngữ hệ Nam Á, Ngữ hệ Nam Đảo, Ngữ hệ H’Mông- Dao, Ngữ hệ Hán- Tạng, Ngữ hệ Thái- Ka-đai
D. Ngữ hệ Thái- Ka-đai, Ngữ hệ Hán – Tạng
Chỉ ra ngôn ngữ chính thức của nhà nước và là phương tiện giao tiếp giữa các dân tộc
A. Tiếng Anh
B. Tiếng Việt
C. Tiếng Trung
D. Tiếng Pháp
Xác định tên gọi các đơn vị cơ trú của các dân tộc miền núi phía Bắc được gọi tên là
A. Buôn, bản
B. Phum, làng
C. Bản, làng
D. Buôn, làng
Xác định tên gọi của các đơn vị cư trú của các dân tộc Khmer ở Nam Bộ được gọi tên là?
A. Phum, sóc
B. Bản, buôn
C. Làng, xóm
D. Buôn, Phum
Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
A. 52
B. 53
C. 54
D. 55
Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là:
A. Vừa tập trung vừa xen kẽ
B. Chỉ sinh sống ở đồng bằng
C. Chỉ sinh sống ở miền núi
D. Chủ yếu sinh sống ở hải đảo
Các dân tộc Việt Nam chủ yếu hoạt động sản xuất trong lĩnh vực nào?
A. Thủ công nghiệp
B. Thương nghiệp
C. Xây dựng đền đài
D. Nông nghiệp
Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là:
A. Thịt, cá
B. Rau, củ
C. Lúa, ngô
D. Cá, rau
Lễ hội nào thực hiện các nghi thức thờ cúng Hùng Vương?
A. Lễ hội chùa Hương
B. Lễ hội cầu mùa
C. Lễ hội Cồng Chiêng
D. Lễ hội đền Hùng
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?
A. Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính
B. Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp
C. Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm
D. Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo
Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?
A. Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài
B. Phong phú về hoa văn trang trí
C. Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc
D. Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc
Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích gì?
A. Bày tỏ lòng biết ơn, sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng
B. Bày tỏ lòng biết ơn, sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc
C. Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa truyền thống của dân tộc
D. Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu
Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số Việt Nam?
A. Canh tác lúa và các cây lương thực
B. Chủ yếu canh tác ở nương rẫy
C. Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang
D. Chủ yếu canh tác ở đồng bằng
Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt nào?
(a)
