wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ " kinh tế chính trị" được đưa ra đầu tiên vào thời gian nào

a)

1615

b)

1715

c)

1815

d)

1915

2.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương là

a)

lĩnh vực sản xuất

b)

lĩnh vực lưu thông

c)

lĩnh vực nông nghiệp

d)

cả a,b,c đúng

3.

Phương pháp nghiên cứu đặc thù của Kinh tế chính trị là

a)

duy vật biện chứng

b)

trừu tượng hóa khoa học

c)

lịch sử-cụ thể

d)

phân tích tổng hợp

4.

Người đầu tiên đưa ra thuật ngữ " kinh tế chính trị" là

a)

W.Petty

b)

A.Smith

c)

Đ.Ricacdo

d)

A.Montchrestien

5.

Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế chính trị Mác-lênin thể hiện ở chức năng nào

a)

nhận thức

b)

tư tưởng

c)

phương pháp luận

d)

cả a,b,c đúng

6.

Kinh tế chính trị Mác-lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp từ thành tựu của

a)

kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

chủ nghĩa trọng thương

c)

chủ nghĩa trong nông

d)

cả a,b,c đúng

7.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi

a)

sự khan hiếm của hàng hóa

b)

giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

nhu cầu xã hội của hàng hóa

d)

lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

8.

Giá trị của hàng hóa được tạo ra ở từ đâu

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

trao đổi

d)

tiêu dùng

9.

Ai là người phát hiện ra tính 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa

a)

A.Smith

b)

Đ.Ricacdo

c)

Mác

d)

Lênin

10.

Giá cả của hàng hóa được quyết định bởi

a)

giá trị của hàng hóa

b)

giá trị trao đổi

c)

giá trị sử dụng

d)

cung cầu và cạnh tranh

11.

Mục đích của sản xuất tự cấp, tự túc là

a)

sản xuất để thỏa mãn giá trị

b)

sản xuất để tiêu dùng cá nhân

c)

sản xuất để trao đổi mua bán

d)

sản xuất để làm tăng thêm giá trị sử dụng của hàng hóa

12.

Trong trảo đổi, mua bán hàng hóa, mục đích của người tiêu dùng là

a)

giá trị

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị trao đổi

d)

thỏa mãn nhu cầu

13.

Sản xuất hàng hóa là

a)

kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất để tiêu dùng

b)

kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất để giao nộp

c)

kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất

d)

kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất để trao đổi, mua bán

14.

Lao động cụ thể góp phần tạo nên

a)

giá trị hàng hóa

b)

giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

giá trị trao đổi của hàng hóa

d)

giá trị sử dụng của lap động

15.

Lao động trừu tượng tạo nên

a)

giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

giá trị của hàng hóa

c)

công dụng của hàng hóa

d)

giá trị của lao đống

16.

giá trị sử dụng của hàng hóa là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa, nó là

a)

phạm trù lịch sử

b)

phạm trù vĩnh viễn

c)

phạm trù bất biến

d)

cả a.b.c sai

17.

Giá trị của hàng hóa là thuộc tính xã hội của hàng hóa, nó là

a)

phạm trù lịch sử

b)

phạm trù vĩnh viễn

c)

phạm trù bất biến

d)

cả a,b,c sai

18.

Điền từ thích hợp: Trong sản xuất hàng hóa thì ... là nhân tố duy nhất tạo ra giá trị hàng hóa

a)

lao động cụ thể

b)

lao động trừu tượng

c)

lao động cụ thể và trừu tượng

d)

tính chất xã hội của lao động

19.

Trong một đơn vị thời gian, lao động phức tạp sẽ

a)

tạo ra lượng giá trị nhỏ hơn so với lao động giản đơn

b)

tạo ra lượng giá trị bằng lao động giản đơn

c)

tạo ra lượng giá trị nhiều hơn lao động giản đơn

d)

tạo ra lượng giá trị nhiều hơn hoặc nhỏ hơn lao động giản đơn

20.

Trong trao đổi hàng hóa, vật trung gian xuất hiện trong hình thái giá trị nào

a)

hình thái ngẫu nhiên và mở rộng

b)

hình thái mở rộng và chung

c)

hình thái chung và tiền tệ

d)

hình thái tiền tệ và mở rộng

21.

Thuộc tính cơ bản của hàng hóa là

a)

giá trị sử dụng và công dụng

b)

giá trị sử dụng và giá trị

c)

giá trị và giá trị trao đổi

d)

giá trị và giá cả

22.

Giá trị hàng hóa là

a)

hao phí lao động xã hội của người tiêu dùng hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

hao phí xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

23.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là

a)

lao động cụ thể và lao động phức tạp

b)

lao động cụ thể và lao động giản đơn

c)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

lao động phức tạp và lao động trừu tượng

24.

Sự phát triển của các hình thái giá trị bao gồm

a)

hình thái giá trị giản đơn; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ

b)

hình thái giá trị giản đơn; hình thái giá trị thu hẹp; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ

c)

hình thái giá trị giản đơn; hình thái giá trị mở rộng; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ

d)

hình thái giá trị mở rộng; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ

25.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa phản ánh

a)

tính chất tư nhân và tính chất lao động

b)

tính chất tư nhân và tính chất xã hội

c)

tính chất tư nhân và tính chất sử dụng

d)

tính chất tư nhân và tính chất tập thể

26.

Quy luật giá trị đòi hỏi sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở

a)

hao phí lao động cá biệt cần thiết

b)

hao phí lao động giản đơn cần thiết

c)

hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

hao phí lao động phức tạp cần thiết

27.

So với sản xuất tự cấp, tự túc, một trong những ưu thế của sản xuất hàng hóa là

a)

thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

thúc đẩy quan hệ sản xuất phát triển

d)

thúc đẩy cơ ở hạ tầng phát triển

28.

Nơi diễn ra sự trao đổi và mua bán hàng hóa được gọi chung là

a)

siêu thị

b)

chợ và siêu thị

c)

của hàng

d)

thị trường

29.

Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là

a)

nơi diễn ra sự trao đổi và mua bán hàng hóa

b)

cơ chế hình thành giá cả một cách tự do

c)

nhà nước quản lí kinh tế vĩ mô

d)

các chủ thể kinh tế cạnh tranh tự do

30.

Khái niệm nào chỉ hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cán cân của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

a)

thị trường

b)

kinh tế thị trường

c)

cơ chế thị trường

d)

quy luật giá trị

31.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cả được hình thành theo nguyên tắc

a)

thị trường

b)

ngang giá trị

c)

cơ chế thị trường

d)

kinh tế thị trường

32.

Nguồn gốc thu nhập của các nhà tư bản và các giai cấp bóc lột trong xã hội tự bản chủ nghĩa là

a)

giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

giá trị trao đổi của hàng hóa

c)

giá trị thặng dư

d)

giá cả của hàng hóa

33.

Trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, quá trình sản xuấ ra giá trị thặng dư là

a)

sản xuất giá trị sử dụng và giá trị

b)

sản xuất giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

c)

sản xuất giá trị sử dụng và thị trường

d)

sản xuất giá trị và làm tăng giá trị

34.

Công thức chung của tư bản là

a)

H-T-H'

b)

T-H-T'

c)

T-SX-T'

d)

cả a và c

35.

Trong các đại lượng sau, đại lượng nào nói lên quy mô bóc lột giá trị thặng dư của nhà tư bản

a)

m

b)

m'

c)

M

d)

p'

36.

Khi nghiên cứu về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, Mác đã xuất phát từ

a)

quy luật giá trị

b)

quy luật giá trị thặng dư

c)

sản xuất và lưu thông hàng hóa giản đơn

d)

sản xuất và lưu thông hàng hóa tư bản chủ nghĩa

37.

Mục đích cuối cùng của lưu thông hàng hóa tư bản chủ nghĩa

a)

giá trị

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị thặng dư

d)

tiền

38.

Giá trị thặng dư là

a)

phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sử dụng sức lao động là lao động không công của công nhân

b)

phần giá trị dôi ra ngoài sức lao động là lao động không công của công nhân

c)

phần giá trị dôi ra ngoài của giá trị hàng hóa lao động không công của công nhân

d)

phần giá trị dôi ra ngoài lao động là lao động không công của công nhân

39.

Mức giàu có của xã hội được phản ánh thông qua

a)

tổng sản phẩm xã hội

b)

tích lũy tư bản

c)

khối lượng sản phẩm thặng dư

d)

tổng sản phẩm quốc gia GNP

40.

Việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để xác định

a)

tốc độ chu chuyển của từng loại tư bản

b)

đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản

c)

nguồn gốc giá trị thặng dư

d)

quá trình tích tụ và tập trung sản xuất

41.

Nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản là

a)

giá trị thặng dư

b)

hàng hóa

c)

tiết kiệm tư bản

d)

tư bản sẵn có

42.

Yếu tố nào sau đây không thuộc tư bản bất biến

a)

máy móc, thiết bị

b)

kết cấu hạ tầng

c)

tiền lương

d)

nguyên vật liệu

43.

Yếu tố nào sau đây không thuộc tư bản lưu động

a)

máy móc, thiết bị

b)

tiền thưởng

c)

tiền lương

d)

nguyên vật liệu

44.

Trong giai đoạn lưu thông thực hiện chức năng mua tư liệu sản xuất, tư bản tồn tại dưới hình thức nào

a)

tư bản tiền tệ

b)

tư bản sản xuất

c)

tư bản hàng hóa

d)

tư bản bất biến

45.

Ngày lao động của công nhân gồm hai thành phần

a)

thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư

b)

thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

c)

thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư

d)

thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động phức tạp

46.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') là

a)

tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản bất biến

b)

tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bant bất biến và tư bản khả biến

c)

tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản khả biến

d)

tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm thặng dư và tư bản khả biến

47.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính theo công thức

a)

M = m'.k

b)

M = m'.c

c)

M = m.V

d)

M = m'.V

48.

Hai hình thức tiền công trong chủ nghĩa tư bản là

a)

tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm

b)

tiền công tính theo cường độ và năng suất lao động

c)

tiền công tính theo lao động và phúc lợi xã hội

d)

tiền công danh nghĩa và thực tế

49.

Trong giai đoạn lưu thông thực hiện chức năng bán hàng, tư bản tồn tại dưới hình thức nào

a)

tư bản tiền tệ

b)

tư bản sản xuất

c)

tư bản hàng hóa

d)

tư bản bất biến

50.

Học thuyết đóng vai trò là "hòn đá tảng" trong toàn bộ lý luận kinh tế của C.Mác là

a)

học thuyết giá trị

b)

học thuyết giá trị thặng dư

c)

học thuyết về chủ nghĩa tư bản độc quyền

d)

học thuyết về đấu tranh giai cấp

51.

Về phương diện kinh tế, chủ nghĩa tư bản ra đời khi có những điều kiện nào

a)

có sự tập trung tiền tệ thành tư bản và hàng hóa sức lao động

b)

xuất hiện nhà nước tư sản và giai cấp tư sản

c)

xuất hiện quan hệ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và hàng hóa sức lao động

d)

có sự xuất hiện của tiền tệ và chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

52.

Hao mòn tư bản cố định có hai loại là

a)

hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình

b)

hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

c)

hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất

d)

hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng

53.

Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là

a)

sản phẩm thặng dư

b)

tiền huy động

c)

giá trị thặng dư

d)

tiền đi vay

54.

Chu chuyển của tư bản là

a)

sự chu chuyển của tư bản nếu xét nó là quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

b)

sự thay đổi của tư bản nếu xét nó là quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

c)

sự lưu thông của tư bản nếu xét nó là quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

d)

sự tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

55.

Thời gian chu chuyển tư bản gồm có

a)

thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

b)

thời gian mua và thời gian bán

c)

thời gian lao động và thời gian lưu thông

d)

thời gian lưu thông và thời gian dự trữ sản xuất

56.

Các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa

a)

địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II

b)

địa tô tuyệt đối; địa tô chênh lệch I

c)

địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối

d)

địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền

57.

Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn

a)

giá trị

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị thặng dư

d)

tiền

58.

Việc phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là dựa vào

a)

nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

b)

tỷ suất giá trị thặng dư tạo ra

c)

tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

tỷ suất lợi nhuận bình quân

59.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân là

a)

tỷ suất lợi nhuận trung bình trong cùng một ngành

b)

tỷ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành

c)

lợi nhuận trung bình giữa các ngành

d)

tủy suất lợi nhuận đọc quyền giữa các ngành

60.

Địa tô tư bản là

a)

phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

b)

phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản phải nộp cho chủ đất

c)

phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

d)

phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

61.

Công thức của lưu thông của hàng hóa trong chủ nghĩa tư bản là

a)

H-T-H'

b)

T-H-T'

c)

T-SX-T

d)

cả a và c

62.

Bản chất của tiền công tư bản chủ nghĩa là hình thức biểu hiện bằng tiền của

a)

giá trị sức lao động

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị hàng hóa

d)

giá cả hàng hóa

63.

Tiền công danh nghĩa là

a)

số tiền do nhà tư bản trả cho người lao động gồm cả giá trị thặng dư

b)

số tiền nhà tư bản nhận được sau quá trình sản xuất

c)

số tiền người công nhân nhận được do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

d)

số tiền người công nhân dùng để mua hàng hóa tiêu dùng và các dịch vụ

64.

Tiền công thực tế là

a)

số tiền do nhà tư bản trả cho người lao động gồm cả giá trị thặng dư

b)

số tiền nhà tư bản nhận được sau quá trình sản xuất

c)

số tiền người công nhân nhận được do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

d)

số tiền người công nhân dùng để mua hàng hóa tiêu dùng và các dịch vụ

65.

Tích tụ tư bản là

a)

sự tăng thêm quy mô tư bản xã hội thông qua tích lũy tư bản

b)

sự tăng thêm tổng sản phẩm xã hội do bóc lột giai cấp công nhân

c)

sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

d)

sự tăng thêm quy mô tư bản xã hội bằng cách hợp nhất các tư bản cá biệt lại

66.

Tập trung tư bản là

a)

quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành 1 tư bản lớn hơn

b)

quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệ trong xã hội thành 1 tư bản lớn hơn

c)

quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản cá biệt trong xã hội thành 1 tư bản lớn hơn

d)

quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong xã hội thành 1 tư bản lớn hơn

67.

Hao mòn tư bản cố định về giá trị được gọi là

a)

hao mòn hữu hình

b)

hao mòn vô hình

c)

hao mòn bất biến

d)

hao mòn khả biến

68.

Việc tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản là hệ quả của việc

a)

tích lũy tư bản

b)

tích tụ tư bản

c)

tập trung tư bản

d)

hao mòn tư bản cố định

69.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là

a)

do nhà tư bản thương nghiệp tạo ra trong trao đổi

b)

do nhà tư bản thương nghiệp mua rẻ, bán đắt

c)

do sự thay đổi giá trị hàng hóa trong quá trình vận chuyển

d)

do nhà tư bản sản xuất nhượng lại 1 phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp

70.

Những biểu hiện chủ yếu của tư bản độc quyền nhà nước

a)

sự kết hợp về nhân sự; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước

b)

sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản

c)

sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế đối ngoại của nhà nước tư sản

d)

sự kết hợp về nhân sự; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản

71.

Đầu tư quốc tế bao gồm

a)

đầu tư trực tiếp; đầu tư gián tiếp; liên doanh và liên kết

b)

đầu tư trực tiếp; đầu tư gián tiếp

c)

đầu tư trực tiếp và liên doanh

d)

đầu tư gián tiếp và cho vay tín dụng

72.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền không chỉ tồn tại cạnh tranh giữa những người sản xuất nhỏ, những nhà tư bản vừa và nhỏ,... như trong giai đoạn tự do cạnh tranh mà còn tồn tại cạnh tranh giữa

a)

tổ chức độc quyền và các tổ chức ngoài độc quyền

b)

cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền

d)

cả a,b,c

73.

Trong quá trình phát triển của chủ nghĩa tư bản, tiếp theo giai đoạn cạnh tranh là giai đoạn

a)

chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

khủng hoảng

c)

chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

d)

sụp đổ

74.

FDI là hình thức

a)

đầu tư trực tiếp của nước ngoài

b)

đầu tư gián tiếp của nước ngoài

c)

đầu tư trực tiếp và gián tiếp của nước ngoài

d)

đầu tư của nước ngoài

75.

Một trong những hạn chế của chủ nghĩa tư bản

a)

phát triển nền lực lượng sản xuất

b)

thực hiện xã hội hóa sản xuất

c)

thiết lập nên dân chủ tư sản

d)

gây ra 2 cuộc chiến tranh thế giới

76.

C.Mác và Ph.Ănghen cho rằng: " cạnh tranh tự do sinh ra tích tụ và tập trung sản xuất, tích tụ và tập trung sane xuất phát triển đến 1 mức độ nào đó dẫn đến

a)

phát triển lực lượng sản xuất

b)

độc quyền

c)

độc quyền nhà nước

d)

khoa học công nghệ phát triển

77.

Theo Lênin, xuất khẩu hàng hóa là đặc điểm của chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, còn... là đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền

a)

nhập khẩu hàng hóa

b)

xuất khẩu máy móc, khoa học

c)

nhập khẩu máy móc, khoa học

d)

xuất khẩu tư bản

78.

Cạnh tranh giữa các ngành trong giai đoạn tự do cạnh tranh sẽ dẫn đến hình thành

a)

lợi nhuận độc quyền

b)

lợi nhuận bình quân

c)

giá cả độc quyền

d)

giá trị thị trường

79.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành trong giai đoạn tự do cạnh tranh sẽ dẫn đến hình thành

a)

lợi nhuận độc quyền

b)

lợi nhuận bình quân

c)

giá cả thị trường

d)

giá trị thị trường

80.

Nguyên nhân hình thành các công ty xuyên quốc gia là do

a)

cạnh tranh quốc tế tăng cường

b)

điều tiết nhà nước tư sản

c)

lực lượng sản xuất phát triển làm xuất hiện quá trình quốc tế hóa đời sống kinh tế

d)

do sự hình thành các tập đoàn tài chính xuyên quốc gia và các công ty xuyên lục địa

81.

Tư bản tài chính là sự hợp nhất giữa tư bản độc quyền trong

a)

tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp

b)

tư bản công nghiệp và tư bản cho vay

c)

tư bản ngân hàng và tư bản thương nghiệp

d)

tư bản ngân hàng và tư bản công nghiệp

82.

Khẳng định " nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường, có sự quản lí của nhà nước" được đưa ra ở kỳ Đại hội nào của Đảng Cộng sản VN

a)

đại hội VI ( 1986)

b)

đại hội VII ( 1991)

c)

đại hội VIII ( 1998)

d)

đại hội IX ( 2001)

83.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo

a)

kinh tế tư nhân

b)

kinh tế nhà nước

c)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

kinh tế tập thể

84.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay, thành phần kinh tế nàp được xem là động lực quan trọng trong toàn bộ nền kinh tế

a)

kinh tế tư nhân

b)

kinh tế nhà nước

c)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

kinh tế tập thể

85.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích là

a)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

sự phát triển của hệ thống chính trị

c)

xuất khẩu tư bản

d)

thu nhập bình quân đầu người

86.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào khoảng thời gian nào

a)

giữa thế kỷ 18 đến giữa TK 19

b)

từ những năm 60 của TK 20 đến cuối TK 20

c)

cuối TK 19 đến đầu TK 20

d)

đầu TK 21

87.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 diễn ra vào khoảng thời gian nào

a)

giữa TK 18 đến đầu TK 19

b)

từ những năm 60 của TK 20 đến cuối TK 20

c)

cuối TK 19 đầu TK 20

d)

đầu TK 21

88.

Việc sử dụng năng lượng điện, động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt là phát minh trong cuộc các mạng công nghiệp nào

a)

lần 1

b)

lần 2

c)

lần 3

d)

lần 4

89.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hướng đến mục tiêu

a)

dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế đi đôi với tiến bộ và công bằng xã hội

c)

xây dựng hệ thống chính trị vững chắc, củng cố niềm tin đối với nhân dân

d)

thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược: xây dựng vào bảo vệ tổ quốc

90.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên của WTO vào năm nào

a)

1995

b)

1996

c)

1998

d)

2007

91.

Việt Nam tham gia ASEAN vào năm nào

a)

1995

b)

1996

c)

1998

d)

2007

92.

Việt Nam tham dự APEC vào năm nào

a)

1995

b)

1996

c)

1998

d)

2007

93.

Tại đại hội nào, Đảng ta đề ra chủ trương " đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước"

a)

đại hội VI (1986)

b)

đại hội VII ( 1991)

c)

đại hội VIII ( 1998)

d)

đại hội IX ( 2001)

94.

Chủ trương xóa bỏ cơ chế tập trung quan liêu bao cấp được Đảng đề ra trong kỳ Đại hội nào

a)

đại hội VI ( 1986)

b)

đại hội VII ( 1991)

c)

đại hội VIII ( 1998)

d)

đại hội IX ( 2001)

95.

Chủ trương " phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước, theo định hưỡng XHCN" được Đảng ta nêu ra tromg Đại hội nào

a)

đại hội VI (1986)

b)

đại hội VII (1991)

c)

đại hội VIII ( 1998)

d)

đại hội IX (2001)

96.

Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam đặt dưới sự quản lí của

a)

nhà nước

b)

Đảng Cộng sản VN

c)

mặt trận Tổ quốc VN

d)

cả a,b,c sai

97.

Chọn đáp án đúng nhất về các thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay

a)

kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế tư bản nhà nước

b)

kinh tế nhà nước, kinh tế tâp thể, kinh tế tư nhân, kinh tế tư bản tư nhân

c)

kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư bản tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

98.

Khái niệm nào nói lên sự thỏa mãn nhu cầu con người được nhận thức và đặt trong quan hệ xã hội ứng với trình độ phát triển nhất định của nên sx xã hội đó

a)

lợi ích

b)

lợi ích kinh tế

c)

quan hệ lợi ích

d)

quan hệ lợi ích kinh tế

99.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là

a)

quan hệ sx của nền KT

b)

hội nhập kinh tế quốc tế

c)

hệ thống chính trị

d)

nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

100.

Mô hình công nghiệp hóa nào có đặc trưng thực hiện công nghiệp hóa rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu, tận dụng mọi nguồn lực trong nước, quốc tế đặc biệt là thành tựu khoa học kỹ thuật

a)

cổ điển

b)

liên xô cũ

c)

các nước NIC

d)

cả s,b,c sai

101.

Tại kỳ đại hội nào, Đảng ta chủ trương " đẩy mạnh thực hiện mô hình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN và hội nhập quốc tế gắn liền với phát triển kinh tế tri thức

a)

đại hội III (1960)

b)

đại hội VIII ( 1998)

c)

đại hội X (2001)

d)

đại hội XII ( 2016)

102.

Theo chủ nghĩa trọng nông thì giá trị thặng dư là

a)

lợi nhuận

b)

tiền lời thu được

c)

phần chênh lệch giữa tổng sản phẩm và chi phí SX

d)

số tiền nhà tư bản chiếm đoạt từ ruộng đất của người lao động

103.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác-Lênin là

a)

mặt tự nhiên của phương thức sx

b)

lực lượng sx và quan hệ sx

c)

lực lượng sx trong sự tác động qua lại với quan hệ sx và kiến trúc thượng tầng

d)

quan hệ sx trong sự tác động qua lại với lực lượng sx và kiến trúc thượng tầng

104.

Hàng hóa là

a)

sản phẩm của tự nhiên, thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người, thông qua trao đổi mua bán

b)

sản phẩm của lao động, không thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người, thông qua trao đổi mua bán

c)

sản phẩm của lao động, thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người, thông qua trao đổi mua bán

d)

sản phẩm của lao động, thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu nào đó của con người trong tiêu dùng

105.

Sự thống nhất giữa giá trị sử dụng và giá trị sử dụng của hàng hóa được thể hiện ở chỗ... là nội dung của giá trị tráo đổi, còn ... là hình thức biểu hiện

a)

giá trị sử dụng/ giá trị

b)

giá trị / giá trị sử dụng

c)

giá trị / giá trị trao đổi

d)

giá trị sử dụng/ giá trị trao đổi

106.

Trong lao động sản xuất hàng hóa thì

a)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng tách rời nhau

b)

quá trình lao động mang tính hai mặt, vừa là lao động cụ thể vừa là lao doọng trừu tượng

c)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng có sự chuyển hóa lẫn nhau

d)

chỉ tồn tại hoặc lao động cụ thể hoặc lao động trừu tượng

107.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là công cụ của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người là thuộc tính của

a)

tự nhiên của hàng hóa

b)

xã hội của hàng hóa

c)

dễ thay đổi của hàng hóa

d)

lịch sử của hàng hóa

108.

Chức năng của tiền tệ gồm

a)

thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện trao đổi, phương tiện cất trữ, tiền tệ thế giới

b)

thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ, tiền tệ thế giới

c)

thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán, phương tiện mua bán, tiền tệ thế giới

d)

thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ

109.

Bản chất của tiền tệ là

a)

1 loại sản phẩm được tách ra từ thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung

b)

1 loại hàng hóa đặc biệt được tách ra từ thế giới hàng hóa làm vật trao đổi

c)

1 loại hàng hóa đặc biệt được tách ra từ thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung

d)

tiền giấy và tiền đúc

110.

Trong nền sx tư bản chủ nghĩa, sx hàng hóa còn tồn tại không

a)

không

b)

còn

c)

tồn tại ở các nước tư bản kém phát triển

d)

tồn tại ở các nước tư bản phát triển

111.

Tư bản khả biến (v) là

a)

biểu hiện là giá trị tư liệu sản xuất, khi tham gia vào quá trình sx, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

biểu hiện là giá trị sức lao động, khi tham gia vào quá trình sx, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

c)

biểu hiện là giá trị sức lao động, khi tham gia vào quá trình lưu thông , giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

d)

biểu hiện là giá trị sức lao động, khi tham gia vào quá trình sx, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất

112.

Tuần hoàn của tư bản là

a)

sự vận động của tư bản trải qua 3 giai đoạn, lần lượt lấy mang 3 hình thái để rồi quay trở lại hình thái ban đầu với giá trị dược bảo tồn

b)

sự vận động của tư bản trải qua 3 giai đoạn, lần lượt lấy mang 3 hình thái để rồi quay trở lại hình thái ban đầu với giá trị dược bảo tồn và tăng lên

c)

sự vận động của tư bản trải qua 3 giai đoạn, lần lượt lấy mang 3 hình thái để rồi quay trở lại hình thái ban đầu với giá trị sử dung dược bảo tồn

d)

sự vận động của tư bản trải qua 3 giai đoạn, lần lượt lấy mang 3 hình thái để rồi quay trở lại hình thái ban đầu với giá trị dược bảo tồn và giảm đi

113.

Theo văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII (2016) nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta có bao nhiêu thành phần kinh tế

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6