wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh hoạt Tư tưởng Chính Trị

Total questions: 27

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ngày 22/12 được chọn là ngày quốc phòng toàn dân từ năm nào?

a)

1991

b)

1990

c)

1989

d)

1992

2.

Câu 2: Lúc mới thành lập, Quân đội nhân dân VN có bao nhiêu chiến sỹ?

a)

33

b)

34

c)

32

d)

35

3.

Câu 3: Ngay sau khi thành lập, trong tháng 12 năm 1944, Đội VNTTGPQ đã có hai

chiến thắng vang dội, kể tên hai chiến thắng ấy?

a)

Biên giới và Phai Khắt

b)

Biên giới và Việt bắc

c)

Nà Ngần và Việt bắc

d)

Phai Khắt và Nà Ngần

4.

Câu 4: Ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước là ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 19 tháng 8 năm 1945

b)

Ngày 2 tháng 9 năm 1945

c)

Ngày 30 tháng 4 năm 1975.

5.

Câu 5: Ai là người được Trung ương phân công đảm nhận cương vị Tư lệnh các lực

lượng vũ trang.

a)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

b)

Đồng chí Văn Tiến Dũng

c)

Đồng chí Nguyễn Chí Thanh

6.

Câu 6: Quân đội Quốc gia Việt Nam đổi tên thành Quân đội nhân dân Việt Nam vào năm nào?

a)

1946

b)

1950

c)

1955

d)

1945

7.

Câu 7: Kẻ thù nào dọn đường cho Tưởng Giới Thạch xâm lược nước ta?

a)

Quân Nhật đang còn tại Việt Nam.

b)

Đế quốc Anh.

c)

Các lực lượng phản cách mạng trong nước.

d)

Đế quốc Mỹ

8.

Câu 8: Sau cách mạng tháng 8 năm 1945, chúng ta phải đối mặt với nhiều kẻ thù, trong đó nguy hiểm nhất là

a)

Phát xít Nhật.

b)

Quân Trung Hoa Dân Quốc.

c)

Thực dân Pháp

d)

Đế quốc Anh.

9.

Câu 9: Kẻ thù nào dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta?

a)

Đế quốc Anh.

b)

Bọn Việt quốc, Việt cách.

c)

Quân Nhật đang còn tại Việt Nam.

d)

Các lực lượng phản cách mạng trong nước.

10.

Câu 10: Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

giặc dốt.

b)

nạn đói.

c)

tài chính.

d)

giặc ngoại xâm

11.

Câu 11: Từ năm 1969, ở miền Nam Việt Nam đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược chiến

tranh nào?

a)

Chiến tranh một phía

b)

Việt Nam hoá chiến tranh

c)

Chiến tranh đặc biệt

d)

Chiến tranh cục bộ

12.

Câu 12: Chiến thắng nào kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chín năm chống thực dân Pháp và can thiệp Mỹ?

a)

Chiến dịch Hòa Bình

b)

Chiến thắng Vạn Tường

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ

13.

Câu 13: Mục tiêu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là

a)

“Bình định” miền Nam trong 18 tháng.

b)

“Bình định” miền Nam trong 8 tháng. 

c)

“Bình định” miền Nam có trọng điểm.

d)

“Bình định” trên toàn miền Nam.

14.

Câu 14: Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra trong

a)

56 ngày

b)

56 ngày đêm

c)

 65 ngày

d)

65 ngày đêm

15.

Câu 15: 10h45’ ngày 30-4-1975 ở Sài Gòn diễn ra sự kiện gì?

a)

 Năm cánh quân của ta tiến vào trung tâm Sài Gòn

b)

 Lá cờ cách mạng tung bay trên Dinh Độc Lập

c)

Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào dinh độc lập

d)

Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng

16.

Câu 16: Chiến thắng nào buộc Mỹ chấp nhận đàm phán với ta tại Hội nghị Pari.

a)

Chiến tranh đặc biệt  

b)

Chiến tranh cục bộ

c)

Đánh nhanh thắng nhanh

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

17.

Câu 17:  Chiến lược quân sự của “Chiến tranh cục bộ” là

a)

"bình định"

b)

“trực thăng vận” và “thiết xa vận”.

c)

“tìm diệt” và “bình định”

d)

“tìm diệt”

18.

Câu 18: Thắng lợi nào buộc đế quốc Mỹ phải ký Hiệp định Pari về “chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam”

a)

 Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không

b)

Chiến thắng Điện Biên Phủ

c)

Chiến thắng Ấp Bắc

d)

Chiến thắng Vạn Tường

19.

Câu 19:  Lúc 11 giờ 30 phút, trong 2 ngày 30/4 và ngày 1/5

a)

Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng

b)

Dương Văn Minh kêu gọi “ngừng bắn để điều đình giao chính quyền”

c)

Xe tăng ta tiến vào dinh độc lập ngụy

d)

Cờ Tổ quốc tung bay trước tòa nhà chính của dinh Độc Lập

20.

Câu 20: Ngay sau khi miền Nam mới giải phóng, đất nước thống nhất về một mối (1975), chúng ta lại phải tổ chức chiến đấu chống lại:

a)

quân đội Trung Quốc

b)

quân của khối SEATO

c)

quân Pôn Pốt

d)

quân đội Lào

21.

Câu 21: Vào năm 1979, chúng ta phải tổ chức chiến đấu bảo vệ biên giới phía

a)

Tây Nam

b)

Bắc

c)

Nam

d)

Đông

22.

Câu 22: “Diễn biến hòa bình” là:

a)

Thủ đoạn cơ bản của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

b)

Sách lược chủ yếu của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

c)

Chiến lược cơ bản của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

d)

Phương thức chủ yếu của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

23.

Câu 23: Xếp theo thứ tự thời gian (từ trước đến sau) tổ chức khởi nghĩa vũ trang ra đời 1940-1945:

a)

Bắc Sơn, Nam Kỳ, Ba Tơ, Pắc Bó, Cứu Quốc quân

b)

Bắc Sơn, Nam Kỳ, Pắc Bó, Cứu Quốc quân, Ba Tơ

c)

Pắc Bó, Ba Tơ, Cứu Quốc quân, Nam Kỳ, Bắc Sơn

d)

Nam Kỳ, Bắc Sơn, Pắc Bó, Cứu Quốc quân, Ba Tơ

24.

Câu 24: Sau chiến dịch Việt Bắc, Thực dân Pháp thực hiện âm mưu gì?

a)

Đồng hóa dân tộc

b)

Tìm diệt

c)

Đánh nhanh thắng nhanh

d)

Bình định

25.

Câu 25: Đâu là khẩu hiệu của truyền thống chiến đấu và chiến thắng Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

 Gắn bó máu thịt với nhân dân, quân với dân một ý chí.

b)

Quyết chiến, quyết thắng, biết đánh và biết thắng.

c)

 Đoàn kết quốc tế trong sáng, thủy chung, chí nghĩa, chí tình.

d)

Tất cả đáp án trên

26.

Câu 26: Trong Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mỹ, quân dân ta đã hợp tác với ai để đánh bại Mỹ?

a)

Thái Lan, Campuchia, Lào

b)

Lào, Campuchia

c)

Lào, Thái Lan

d)

Campuchia, Lào

27.

Câu 27: Trong những năm 1975-1977, nhiệm vụ do Quân ủy Trung ương và Bộ Quốc phòng đề ra là:

a)

Tổ chức cải tạo binh lính cảnh sát của bộ máy chính quyền cũ, trấn áp các phần tử và tổ chức phản động; truy quét tàn quân địch và FULRO.

b)

Khai hoang xây dựng các vùng kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp, phát triển các nông trường, lâm trường quốc doanh trên các vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ…

c)

Tuân đội ta thực hiện điều chỉnh một bước về quân số, tổ chức biên chế vừa đẩy mạnh huấn luyện

d)

Tất cả các ý trên