Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thì hiện tại đơn

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian hiện tại đơn thì chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từnhư thế nào?

a)

Add -ing

b)

Add s or es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 câu trả lời đều đúng

2.

Thời gian hiện tại đơn, chủ ngữ "Họ, chúng tôi, bạn, tôi và nhiều người" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

thể nguyên

c)

thêm s, es

d)

Không có câu trả lời nào đúng

3.

Đối với chủ ngữ "He, She, It and few" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 câu trả lời đều đúng

4.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, tôi

b)

p, m, r, n, l, h, f, b, c, k

c)

Không có câu trả lời nào đúng

5.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It and few" sẽ phải đi ngược lại động từ chia thế nào?

a)

không + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyen can)

c)

không + V (thêm s, es)

d)

đừng + V (thêm s, es)

6.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "Họ, chúng tôi, bạn, tôi và nhiều người" sẽ đi với...

a)

don't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

không + V (thêm s, es)

d)

đừng + V (thêm s, es)

7.
Mỗi ngày tôi ............. để làm việc.
a)
đi
b)
đang đi
c)
Không còn
d)
đi
8.
Nó thường ............. ở Vương quốc Anh.
a)
những cơn mưa
b)
mưa
c)
cơn mưa
9.

Tôi ________to lớp học tiếng Anh hai lần một tuần.

a)

đi

b)

đi

c)

đi

10.

Anh ấy _______ trong công viên mỗi buổi chiều.

a)

vở kịch

b)

chơi

c)

vở kịch

11.

Nhìn hình và chọn phương án đúng.

a)

Cô ấy không viết thư.

b)

Cô ấy không viết thư.

12.

Bạn ___________ bóng đá

a)

không chơi

b)

đừng chơi

13.

Cô ấy ________ từ Tây Ban Nha.

a)

đừng đến

b)

không đến

14.

ông _______ trong một ngân hàng.

a)

không hoạt động

b)

không làm việc

15.

Họ ______ lúc 8:00 giờ.

a)

không dậy

b)

đừng dậy

16.

Cô ______ vào buổi tối.

a)

không học

b)

đừng học

17.

.......... một cái bàn

a)

Có

b)

Có

18.

...........bốn con chim.

a)

Có

b)

Có

19.

trên

a)

at in

b)

ở trên

c)

ở dưới cùng

d)

ở phía trước

20.

Dưới

a)

ở trên

b)

ở dưới cùng

c)

at in

d)

side by side