wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5

Total questions: 21

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

รวย

a)

nghèo

b)

giàu

c)

ốm

d)

mập

2.

เตี้ย

a)

nhỏ

b)

lùn

c)

xinh

d)

to

3.

ใจดี

a)

tốt bụng

b)

vui vẻ

c)

khỏe mạnh

d)

hạnh phúc

4.

สนุก

a)

buồn

b)

thú vị

c)

chăm chỉ

d)

hạnh phúc

5.

ดื้อ

a)

dữ

b)

đáng ghét

c)

hiền

d)

bướng

6.

ฉลาด

a)

thông minh

b)

ngốc nghếch

c)

chậm chạp

d)

sạch sẽ

7.

Trái nghĩa với ช้า

a)

รวย

b)

หนัก

c)

ดี

d)

เร็ว

8.

ไหม่

a)

b)

mới

c)

tốt

d)

đẹp

9.

Trái nghĩa với รวย

a)

จน

b)

เปียก

c)

หนา

d)

เก่า

10.

Trái nghĩa với แพง

a)

ถูก

b)

เบา

c)

เลว

d)

มืด

11.

Trái nghĩa với ร้อน

a)

เย็น

b)

ยาว

c)

เป็น

d)

เปรี้ยว

12.

ยาว

a)

ngắn

b)

cao

c)

dài

d)

mới

13.

Trái nghĩa với เงียบ

a)

ใน

b)

ดัง

c)

ใกล้

d)

แข็ง

14.

Trái nghĩa với ซ้าย

a)

ขวา

b)

ง่าย

c)

หอม

d)

เล็ก

15.

Trái nghĩa với ง่าย

a)

เหม็น

b)

แข็ง

c)

สั้น

d)

ยาก

16.

ไปว่ายน้ำ...

a)

หรือเปล่า

b)

หรือเล่า

c)

หรือเปา

d)

เหรือเปล่า

17.

Anh ấy vẫn còn đang yêu tớ

a)

เขารักเราอยู่

b)

เขายังรักเรา

c)

เขายังอยู่รักเรา

d)

เขายังรักเราอยู่

18.

Nếu anh giàu thì tôi sẽ yêu anh

a)

ถ้าคุณร่วยก็ฉันรักคุณ

b)

ถ้าคุณจนฉันก็รักคุณ

c)

ถ้าคุณร่วยฉันก็รักคุณ

d)

ถ้าคุณรวยฉันก็รักคุณ

19.

Anh ấy giàu cho nên mày mới yêu anh ấy

a)

เขารวยคุณเลยรักเขา

b)

เขารวยเลยคุณรักเขา

c)

เขารวยคุณรักเขาเลย

d)

เขารวยคุณรักเลยเขา

20.

Đặt câu sử dụng cấu trúc "tuy...nhưng...vẫn"

4 lines
21.

Đặt câu có sử dụng ที่

4 lines