wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hinh 6 tuần 12

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tính chu vi mảnh vườn hình vuông có cạnh 12m.

a)

48m

b)

16m

c)

36m

2.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

3.

Hình chữ nhật có các góc bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Tam giác đều là tam giác

a)

Có 2 cạnh bằng nhau

b)

Có 3 cạnh bằng nhau

c)

Có 3 góc bằng nhau

5.

Trong các tam giác sau đây, tam giác nào là tam giác đều

a)

Tam giác ABC đều

b)

Tam giác DEF đều

c)

Tam giác MNP đều

d)

Tam giác GHI đều

6.

Tam giác MNP đều có cạnh MN = 5cm, NP và MP có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

NP = 5cm, MP = 6cm

b)

NP = 5 cm, MP = 6 cm

c)

NP = 6 cm, MP = 6 cm

d)

NP = 5 cm, MP = 5 cm

7.

Cho hình vuông DEGH có cạnh dài GH = 4cm. DE cạnh dài là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

8.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình bình hành là

a)
b)
c)
d)
10.

Số hình vuông trong hình bên là: ... hình

(a)  

11.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

12.

Hình thoi ABCD có OA = OC; OB = OD

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

14.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

15.

Hình thích hợp đặt vào dấu ‘‘?’’ là hình nào?

a)
b)
c)
16.

Hình nào dưới đây là hình biểu diễn tam giác đều?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Hình lục giác đều là hình:

a)

Có 6 cạnh.

b)

Có 5 cạnh bằng nhau.

c)

Có 4 cạnh bằng nhau.

d)

Có 6 cạnh bằng nhau.

18.

Quan sát các hình dưới đây và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình lục giác đều?

a)

Hình vuông là b), tam giác đều là d), lục giác đều là e).

b)

Hình vuông là a), tam giác đều là c), lục giác đều là g).

c)

Hình vuông là a), tam giác đều là d), lục giác đều là e).

d)

Hình vuông là b), tam giác đều là c), lục giác đều là g).

19.

Hình lục giác đều có bao nhiêu đường chéo chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

20.

Hình nào có số cạnh ít nhất trong các hình sau:

a)

Hình tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình lục giác đều

d)

Cả ba hình có số cạnh bằng nhau.