wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN tập phần PLĐL

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 trôi : 1 lặn?

a)

Bố: AA x Mẹ: AA

b)

Bố: Aa x Mẹ: aa

c)

Bố: aa x Mẹ: AA

d)

Bố: aa x Mẹ: aa

2.

Biết A quy định cây cao trội so với a quy định cây thấp, xét phép lai Aa x Aa. Tính xác suất thu được cây cao thuần chủng ở đời con.

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

100%

3.

Ở cà chua. gen A qui định quả tròn, a: quả có múi. Cho cây quả tròn lai với cây quả có múi (P ), F1 thu được 1/ 2 cây quả tròn và 1/ 2 cây có quả có múi.Kiểu gen của P là:

a)

AA x Aa

b)

AA x aa.

c)

Aa x aa

d)

aa x aa

4.

Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai Aa × Aa là:

a)

                                                

3 hoa đỏ: 1 hoa trắng.           

                                                       

b)

1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.     

c)

100% hoa đỏ.            

d)

100% hoa trắng.

5.

Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen ở đời con là 1 : 1 ?

a)

Aa x aa

b)

AA x aa

c)

AA x AA

d)

aa x aa

6.

Ở đậu Hà lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân li độc lập với nhau. Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà lan thuần chủng hạt vàng, trơn và xanh, nhăn được F1, cho F1 tự thụ, ở F2 sẽ xuất hiện tỷ lệ phân tính:

a)

3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

b)

9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

c)

3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn

d)

3 xanh, trơn : 3 vàng, nhăn : 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

7.

Kiểu gen nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử:

a)

AaBbDd

b)

AaBBdd

c)

AabbDd

d)

AaBBDD

8.

Cá thể có kiểu gen AaBbDd tạo giao tử aBd với tỉ lệ là

a)

1/6

b)

1/2

c)

1/4

d)

1/8

9.

Cho cá thể dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng lẽ và trội – lặn hoàn toàn. Kết quả thu được gồm:

a)

7 kiểu gen, 4 kiểu hình

b)

9 kiểu gen, 4 kiểu hình

c)

9 kiểu gen, 3 kiểu hình

d)

9 kiểu gen, 2 kiểu hình

10.

Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. P có kiểu gen AaBb x AABb. Tỉ lệ kiểu hình ở F1

a)

6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng

b)

3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.

c)

2 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.

d)

3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng

11.

Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô

a)

do một cặp gen quy định.

b)

di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

c)

di truyền theo quy luật tương tác bổ sung

d)

di truyền theo quy luật liên kết gen

12.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gen trội.

b)

gen điều hòa.

c)

gen đa hiệu.

d)

gen tăng cường.

13.

Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

a)

ở một tính trạng.

b)

ở một loạt tính trạng do nó chi phối

c)

ở một trong số tính trạng mà nó chi phối

d)

ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể.

14.

Gen quy định màu da ở người di truyền theo kiểu

a)

tương tác bổ trợ

b)

tương tác bổ sung.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

tương tác gen

15.

Hiện tượng tương tác gen thực chất là

a)

các sản phẩm của gen tác động qua lại với nhau.

b)

các gen tương tác trực tiếp với nhau.

c)

các tính trạng tác trực tiếp với nhau.

d)

các gen tương tác trực tiếp với môi trường

16.

Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật

a)

A. tác động cộng gộp.

b)

B. liên kết gen.

c)

C. hoán vị gen.

d)

D. di truyền liên kết với giới tính.

17.

giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kì làm tăng lượng mêlanin nên da xẫm hơn. Người da trắng có kiểu gen:

a)

A. AaBbCc

b)

B. AaBbCc

c)

C. aabbcc

d)

D. AABBCC

18.

Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền

a)

A. phân li độc lập.

b)

B. liên kết hoàn toàn.

c)

C. tương tác bổ sung.

d)

D. trội không hoàn toàn

19.

Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẩm và hoa trắng với nhau, F1 thu được hoàn toàn đậu đỏ thẳm, F2 thu được 9/16 đỏ thẳm : 7/ 16 trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu

a)

A. cộng gộp

b)

B. bổ sung

c)

C. gen đa hiệu

d)

D. át chế

20.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

25%.

b)

12,5%.

c)

50%.

d)

75%.

21.

Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập quy định. Kiểu gen có cả alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây qui định kiểu hình hoa đỏ?

A. AAbb                                 B. aabb                                  

C. AaBB                                 D. aaBb

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập quy định. Kiểu gen có cả alen trội A và B quy định hoa đỏ, kiểu gen chỉ có A hoặc B thì quy định hoa vàng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng. Phép lai AaBb x aabb cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là:

A. 9 đỏ : 7 trắng                                                                    B. 9 đỏ : 6 vàng : 1 trắng

C. 1 đỏ : 3 trắng                                                                    D. 1 đỏ : 2 vàng : 1 trắng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Ở một loài thực vật, kiểu gen A-B- : Hoa đỏ; Kiểu gen A-bb : Hoa hồng; Kiểu gen aaB- : Hoa vàng; Kiểu gen aabb : Hoa trắng. Cây hoa đỏ khi giảm phân bình thường cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

A. 1                                         B. 2                                        

C. 3                                         D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân li độc lập. Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây cao thêm 10 cm. Cây thấp nhất có chiều cao là 100 cm. Cây có kiểu gen AaBBdd sẽ có chiều cao là:

A. 120 cm                              B. 130 cm                              

C. 140 cm                              D. 150 cm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D