wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gen, mã di truyền

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho chuỗi polipeptit hoặc phân tử ARN được gọi là

a)

A. Gen

b)

B. ADN

c)

C. ARN

d)

D. Polipeptit

2.

Nuclêôtit nào sau đây không tham gia cấu tạo nên ADN?

a)

A. Guanin.

b)

B. Uraxin.

c)

C. Ađênin.

d)

D. Xitôzin.

3.

Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cấu trúc của gen là:

a)

A. G liên kết với T bởi 3 liên kết hidro

b)

B. A liên kết với T bởi 2 liên kết hidro

c)

C. T liên kết với X bởi 2 liên kết hidro.

d)

D. A liên kết với G bởi 3 liên kết hidro

4.

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 20% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại X của phân tử này là

a)

A. 10%.

b)

B. 30%.

c)

C. 20%.

d)

D. 40%.

5.

Bản chất của mã di truyền là

a)

A. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

b)

B. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

c)

C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

d)

D. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.

6.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

b)

B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

C. Mã di truyền có tính đặc hiệu.

d)

D. Mã di truyền có tính phổ biến.

7.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

A. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

b)

B. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

c)

C. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

d)

D. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

8.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

A. 1 bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho 1 loại axit amin.

b)

B. nhiều bộ ba cùng xác định 1 axit amin.

c)

C. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

d)

D. tất cả các loài đều dùng chung 1 bộ mã di truyền.

9.

Vùng điều hòa nằm ở vị trí nào của gen?

a)

A. Đầu 5' của mARN.

b)

B. Đầu 5' mạch mang mã gốc của gen.

c)

C. Đầu 3' của mARN.

d)

D. Đầu 3' mạch mang mã gốc của gen.

10.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

A. UGU, UAA, UAG

b)

B. UUG, UGA, UAG

c)

C. UAG, UAA, UGA

d)

D. UUG, UAA, UGA

11.

Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?

a)

A. Vùng kết thúc

b)

B. Vùng điều hòa

c)

C. Vùng mã hóa

d)

D. Cả ba vùng

12.

Bộ ba nào sau đây mang tín hiệu mở đâu?

a)

A. UAA.

b)

B. AUG

c)

C. UGA

d)

D. UAG

13.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

A. 27 loại mã bộ ba.

b)

B. 9 loại mã bộ ba.

c)

C. 3 loại mã bộ ba.

d)

D. 6 loại mã bộ ba.

14.

Gen có không ở vị trí nào trong tế bào sinh vật nhân thực?

a)

Ti thể

b)

Lạp thể

c)

Nhân

d)

Vùng nhân

15.

Axit amin mở đầu ở Sinh vật nhân sơ là

a)

Foocmin Methylonin

b)

Methylonin

c)

Leuxin

d)

Valin