Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCông dân 12
Total questions: 115
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Pháp luật do Nhà nước xây dựng, ban hành và
a)
A. đảm bảo chính xác.
b)
B. tuyệt đối bảo mật.
c)
C. đảm bảo lưu hành.
d)
D. bảo đảm thực hiện.
2.
Câu 2: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và luôn được bảo đảm thực hiện bằng
a)
A. quyền lực của tổ chức chính trị.
b)
B. quyền lực Nhà nước.
c)
C. sức mạnh của nhân dân.
d)
D. nền tảng đạo đức
3.
Câu 3: Sử dụng pháp luật là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình để thực hiện mọi hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Được pháp luật cho phép.
b)
B. Bị người khác ép buộc._x000D_
c)
C. Đề cao quyền lực riêng.
d)
D. Mang tính chất cưỡng chế._x000D_
4.
Câu 4: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện xâm hại các quan hệ xã hội nào sau đây?_x000D_
a)
A. Được pháp luật bảo vệ.
b)
B. Đã trở nên lỗi thời._x000D_
c)
C. Cần phải được loại bỏ.
d)
D. Cản trở sự công bằng._x000D_
5.
Câu 5: Hành vi vi phạm các quan hệ lao động, công vụ Nhà nước do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ là nội dung khái niệm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Gây rối trật tự.
b)
B. Lũng đoạn thị trường._x000D_
c)
C. Vi phạm kỷ luật.
d)
D. Kích động bạo lực._x000D_
6.
Câu 6: Nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là nội dung khái niệm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Phong tỏa xã hội.
b)
B. Phòng chống tội phạm._x000D_
c)
C. Trách nhiệm pháp lí.
d)
D. Tình trạng khẩn cấp._x000D_
7.
Câu 7 : Bình đẳng trước pháp luật là mọi công dân đều không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và_x000D_
a)
A. chịu trách nhiệm pháp lí.
b)
B. chiếm hữu tài nguyên thiên nhiên._x000D_
c)
C. chia đều tài sản công cộng.
d)
D. san bằng nguồn quỹ bảo trợ._x000D_
8.
Câu 8: Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lí theo_x000D_
a)
A. quy định của pháp luật.
b)
B. nghi lễ của địa phương._x000D_
c)
C. tín ngưỡng của vùng miền.
d)
D. niềm tin của tôn giáo._x000D_
9.
Câu 9: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình nghĩa là vợ chồng cần phải thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Từ bỏ tài sản chung.
b)
B. Tôn trọng lẫn nhau._x000D_
c)
C. San bằng mọi thu nhập.
d)
D. Hạn chế giao tiếp._x000D_
10.
Câu 10: Trong quan hệ lao động cụ thể, quyền bình đẳng của công dân được thực hiện thông qua văn bản nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hợp đồng lao động.
b)
B. Hồ sơ tín dụng._x000D_
c)
C. Văn bằng chứng chỉ.
d)
D. Lí lịch trích ngang._x000D_
11.
Câu 11: Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn_x000D_
a)
A. việc làm và được trả công theo ý muốn của bản thân._x000D_
b)
B. việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử._x000D_
c)
C. điều kiện làm việc và hưởng các chế độ ưu đãi theo nhu cầu của mình._x000D_
d)
D. việc làm và thời gian làm việc theo ý muốn của người lao động._x000D_
12.
Câu 12: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ?_x000D_
a)
A. Có tiêu chuẩn và độ tuổi tuyển dụng như nhau._x000D_
b)
B. Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc._x000D_
c)
C. Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau.
d)
D. Không phân biệt điều kiện làm việc.
13.
Câu 13: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là mọi dân tộc trong một quốc gia đều được Nhà nước và pháp luật _x000D_
a)
A. chia đều tài sản chung.
b)
B. tạo điều kiện phát triển.
c)
C. miễn phí mọi dịch vụ.
d)
D. duyệt hồ sơ vay vốn._x000D_
14.
Câu 14: Các dân tộc trong một quốc gia đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ tạo điều kiện phát triển là nội dung khái niệm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Bình đẳng giữa các dân tộc.
b)
B. Phân chia địa giới hành chính._x000D_
c)
C. Xác lập vị trí độc quyền.
d)
D. Chia đều tài sản công cộng._x000D_
15.
Câu 15: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là pháp luật luôn bảo hộ tất cả _x000D_
a)
A. nơi thờ tự tín ngưỡng.
b)
B. mọi nguồn thu nhập._x000D_
c)
C. nghi lễ vùng miền.
d)
D. hệ tư tưởng cực đoan._x000D_
16.
Câu 16: Các tôn giáo ở Việt Nam đều được tự do hoạt động trong khuôn khổ pháp luật và được Nhà nước và pháp luật _x000D_
a)
A. trợ cấp định kỳ.
b)
B. chia đều quyền lực._x000D_
c)
C. đối xử bình đẳng.
d)
D. san bằng lợi nhuận._x000D_
17.
Câu 17: Pháp luật không thể hiện đặc trưng cơ bản nào sau đây?_x000D_
a)
A. Phân biệt vùng miền.
b)
B. Quy phạm phổ biến._x000D_
c)
C. Quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
18.
Câu 18: Khi đã trở thành nội dung của quy phạm pháp luật, giá trị đạo đức được Nhà nước bảo đảm thực hiện bằng phương tiện nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quyền lực nhà nước.
b)
B. Quyền lực của tổ chức chính trị. _x000D_
c)
C. Quyền lực xã hội.
d)
D. Năng lực cá nhân. _x000D_
19.
Câu 19: Một trong những dấu hiệu của vi phạm pháp luật là người vi phạm phải có năng lực nào sau đây? _x000D_
a)
A. Hình thành nhân cách.
b)
B. Tiếp nhận bảo trợ._x000D_
c)
C. Tài chính vững mạnh.
d)
D. Trách nhiệm pháp lí.
20.
Câu 20: Việc áp dụng trách nhiệm pháp lí nhằm một trong những mục đích nào sau đây? _x000D_
a)
A. Kiềm chế những việc làm trái pháp luật.
b)
B. Triệt tiêu tất cả các tệ nạn xã hội._x000D_
c)
C. Chia đều mọi của cải trong xã hội.
d)
D. Xóa bỏ hoàn toàn tình trạng thất nghiệp._x000D_
21.
Câu 21: Buộc các chủ thể vi phạm pháp luật phải chấm dứt hành vi trái pháp luật của mình là một trong những_x000D_
a)
A. mục đích của trách nhiệm pháp lí.
b)
B. điều kiện để xóa bỏ nhân quyền._x000D_
c)
C. nghi thức khi hoạt động tôn giáo.
d)
D. biện pháp để san bằng lợi ích _x000D_
22.
Câu 22: Việc xử lí người chưa thành niên phạm tội luôn được áp dụng theo nguyên tắc nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cách ly với cộng đồng.
b)
B. Khống chế bằng vũ lực._x000D_
c)
C. Giáo dục là chủ yếu.
d)
D. Bảo mật nơi giam giữ._x000D_
23.
Câu 23: Nội dung nào sau đây không thể hiện bình đẳng trong hôn nhân và gia đình giữa vợ chồng?_x000D_
a)
A. Giúp đỡ nhau về mọi mặt.
b)
B. Cùng lựa chọn nơi cư trú._x000D_
c)
C. Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng.
d)
D. Phản bác hôn nhân tiến bộ._x000D_
24.
Câu 24: Theo quy định của pháp luật việc giao kết hợp đồng lao động không được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cưỡng chế.
b)
B. Tự nguyện.
c)
C. Bình đẳng.
d)
D. Trực tiếp._x000D_
25.
Câu 25: Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh của công dân?_x000D_
a)
A. Quy định mức thuế thu nhập.
b)
B. Tự chủ đăng ký kinh doanh._x000D_
c)
B. Chia đều của cải xã hội.
d)
D. Nghiêm cấm khiếu nại, tố cáo,_x000D_
26.
Câu 26: Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?_x000D_
a)
A. Kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký.
b)
B. Chủ động mở rộng thị trường._x000D_
c)
C. Lắp đặt hệ thống giám sát tự động.
d)
D. Sử dụng lao động nhập cư._x000D_
27.
Câu 27: Theo quy định của pháp luật, tất cả các cơ sở tôn giáo hợp pháp đều được hưởng quyền nào sau đây?_x000D_
a)
A. Sùng bái địa vị riêng.
b)
B. Chia đều quyền lực._x000D_
c)
C. Bảo mật tuyệt đối.
d)
D. Được pháp luật bảo hộ.
28.
Câu 28: Theo quy định của pháp luật các dân tộc ở Việt Nam đều được_x000D_
a)
A. bình đẳng về chính trị.
b)
B. hưởng phụ cấp khu vực._x000D_
c)
C. miễn phí mọi loại hình dịch vụ.
d)
D. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng. _x000D_
29.
Câu 29: Những quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính quyền lực bắt buộc chung._x000D_
b)
B. Tính quyền lực bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
30.
Câu 30: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và luôn được bảo đảm thực hiện bằng_x000D_
a)
A. quyền lực Nhà nước.
b)
B. quyền lực của tổ chức chính trị. _x000D_
c)
C. sức mạnh của nhân dân.
d)
D. nền tảng đạo đức. _x000D_
31.
Câu 31: Quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống và trở thành hành vi hợp pháp của cá nhân, tổ chức là nội dung của khái niệm nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Thực hiện pháp luật.
b)
B. Phổ biến pháp luật
c)
C. Xây dựng pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật._x000D_
32.
Câu 32: Việc cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ban hành các quyết định trong quản lí, điều hành là hình thức_x000D_
a)
A. tuân thủ pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. áp dụng pháp luật.
d)
D. sử dụng pháp luật_x000D_
33.
Câu 33: Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm đến quan hệ_x000D_
a)
A. sở hữu và nhân thân.
b)
B. tài sản và tình cảm._x000D_
c)
C. tài sản và nhân thân.
d)
D. sở hữu và tình cảm._x000D_
34.
Câu 34: Nghĩa vụ mà công dân phải chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là_x000D_
a)
A. vi phạm pháp luật.
b)
B. thực hiện pháp luật._x000D_
c)
C. trách nhiệm pháp lí.
d)
D. nghĩa vụ pháp lí._x000D_
35.
Câu 35: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi_x000D_
a)
A. dân tộc, giới tính, tuổi tác, tôn giáo.
b)
B. thu nhập, tuổi tác, địa vị._x000D_
c)
C. dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo.
d)
D. dân tộc, độ tuổi, giới tính._x000D_
36.
Câu 36: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí được hiểu là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật cũng_x000D_
a)
A. phải chịu trách nhiệm hình sự.
b)
B. bị xử lí theo quy định của pháp luật._x000D_
c)
C. bị truy tố và xét xử trước Tòa án.
d)
D. có thể chịu trách nhiệm pháp lí khác nhau._x000D_
37.
Câu 37: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về quyền và nghĩa vụ_x000D_
a)
A. giữa vợ và chồng trong quan hệ tài sản và nhân thân._x000D_
b)
B. giữa vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình._x000D_
c)
C. giữa cha mẹ và con trên nguyên tắc không phân biệt đối xử._x000D_
d)
D. giữa anh chị em dựa trên nguyên tắc tôn trọng lẫn nhau._x000D_
38.
Câu 38: Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa anh chị em trong gia đình?_x000D_
a)
A. Phân biệt đối xử giữa các anh chị em trong gia đình._x000D_
b)
B. Có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn và hiếu thảo với cha mẹ._x000D_
c)
C. Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau khi không còn cha mẹ._x000D_
d)
D. Anh trai phải chịu trách nhiệm chính trong gia đình._x000D_
39.
Câu 39: Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều có quyền_x000D_
a)
A. quyết định nghề nghiệp phù hợp với khả năng._x000D_
b)
B. làm việc theo sở thích của mình._x000D_
c)
C. làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp._x000D_
d)
D. được đối xử ngang nhau không phân biệt về giới tính, tuổi tác._x000D_
40.
Câu 40: Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật là nội dung của bình đẳng trong_x000D_
a)
A. lao động.
b)
B. kinh doanh.
c)
C. mua - bán.
d)
D. sản xuất._x000D_
41.
Câu 41: Các dân tộc trong một qốc gia không phân biệt nhiều hay ít, trình độ văn hóa, chủng tộc, màu da... đều được pháp luật tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển. Khẳng định này đề cập đến quyền bình đẳng giữa các_x000D_
a)
A. dân tộc.
b)
B. tôn giáo.
c)
C. tín ngưỡng.
d)
D. vùng miền._x000D_
42.
Câu 42: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở Việt Nam về văn hóa, giáo dục nghĩa là các dân tộc đều_x000D_
a)
A. thống nhất chỉ dùng chung một ngôn ngữ._x000D_
b)
B. có quyền dùng tiếng nói, chữ viết riêng. _x000D_
c)
C. có chung lãnh thổ và điều kiện phát triển._x000D_
d)
D. có chung phong tục, tập quán, tín ngưỡng._x000D_
43.
Câu 43: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là_x000D_
a)
A. đều có quyền tự do hoạt động không giới hạn._x000D_
b)
B. có quyền hoạt động trong khuôn khổ pháp luật và được pháp luật bảo vệ._x000D_
c)
C. được ưu tiên trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ._x000D_
d)
D. khác nhau sẽ có quy định khác nhau về quyền và nghĩa vụ._x000D_
44.
Câu 44: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo là cơ sở_x000D_
a)
A. để đảm bảo trật tự xã hội và an toàn xã hội._x000D_
b)
B. để thực hiện chính sách hòa bình, hữu nghị, hợp tác._x000D_
c)
C. tiền đề quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc._x000D_
d)
D. nguyên tắc để chống diễn biến hòa bình._x000D_
45.
Câu 45: Nội dung nào dưới đây không thể hiện pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật?_x000D_
a)
A. Nhà nước sử dụng pháp luật để phát huy quyền lực của mình._x000D_
b)
B. Nhà nước ban hành pháp luật trên quy mô toàn xã hội._x000D_
c)
C. Nhà nước khuyến khích nhân dân tìm hiểu pháp luật._x000D_
d)
D. Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật sẽ đảm bảo dân chủ và công bằng._x000D_
46.
Câu 46: “Nhờ có pháp luật nhà nước mới kiểm tra, kiếm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình”. Nhận định này muốn đề cập đến nội dung nào của pháp luật?_x000D_
a)
A. Chức năng.
b)
B. Vai trò.
c)
C. Đặc trưng.
d)
D. Nhiệm vụ. _x000D_
47.
Câu 47: Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cấm là hành vi trái pháp luật thể hiện bằng_x000D_
a)
A. hành động.
b)
B. không hành động._x000D_
c)
C. có thể là hành động.
d)
D. có thể không hành động._x000D_
48.
Câu 48: Hành vi cố ý gây tổn hại cho sức khỏe người khác gây thương tật 12% là loại vi phạm pháp luật nào dưới đây?_x000D_
a)
A. hình sự.
b)
B. hành chính.
c)
C. dân sự.
d)
D. kỉ luật._x000D_
49.
Câu 49: Hình thức phạt tiền, phạt cảnh cáo ... khi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước được pháp dụng với người có hành vi vi phạm_x000D_
a)
A. hành chính.
b)
B. dân sự.
c)
C. hình sự.
d)
D. kỉ luật._x000D_
50.
Câu 50: Buộc người vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi trái pháp luật là biểu hiện nội dung nào dưới đây của trách nhiệm pháp lí?_x000D_
a)
A. Vai trò.
b)
B. Chức năng._x000D_
c)
C. Mục đích.
d)
D. Đặc trưng._x000D_
51.
Câu 51: Việc xét xử các vụ án kinh tế ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người đó là ai, giữ chức vụ gì, là thể hiện công dân bình đẳng về_x000D_
a)
A. quyền trong kinh doanh.
b)
B. nghĩa vụ trong kinh doanh._x000D_
c)
C. trách nhiệm pháp lí.
d)
D. nghĩa vụ pháp lí._x000D_
52.
Câu 52: Mọi người đều có quyền đầu tư, kinh doanh và đóng thuế theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về_x000D_
a)
A. trách nhiệm trong kinh doanh.
b)
B. trách nhiệm trong lao động._x000D_
c)
C. quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh.
d)
D. quyền và nghĩa vụ trong lao động._x000D_
53.
Câu 53: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật?_x000D_
a)
A. Trong cùng một điều kiện như nhau, công dân được hưởng các quyền và nghĩa vụ như nhau._x000D_
b)
B. Mức độ sử dụng quyền và thực hiện nghĩa vụ của mỗi người là không giống nhau._x000D_
c)
C. Công dân chỉ được bình đẳng về quyền và nghĩa vụ khi đã đủ tuổi trưởng thành._x000D_
d)
D. Quyền của công dân không tách rời nghĩa vụ của công dân._x000D_
54.
Câu 54: Trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của công dân phụ thuộc vào_x000D_
a)
A. khả năng và hoàn cảnh, trách nhiệm của mỗi người._x000D_
b)
B. năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người._x000D_
c)
C. khả năng, điều kiện, hoàn cảnh của mỗi người._x000D_
d)
D. điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người._x000D_
55.
Câu 55: Khẳng định nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?_x000D_
a)
A. Các tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật. _x000D_
b)
B. Các tôn giáo được hoạt động trong khuôn khổ pháp luật._x000D_
c)
C. Các tôn giáo lớn có nhiều quyền hơn các tôn giáo nhỏ._x000D_
d)
D. Các tôn giáo được pháp luật bảo hộ nơi thờ tự._x000D_
56.
Câu 56: Việc làm nào dưới đây thể hiện không phân biệt đối xử giữa các dân tộc?_x000D_
a)
A. Chê cười khi thấy người dân tộc mặc trang phục truyền thống._x000D_
b)
B. Không bỏ phiếu bầu chỉ vì đó là người dân tộc thiểu số._x000D_
c)
C. Mỗi dân tộc đều có tiết mục biểu diễn trong ngày hội văn hóa các dân tộc của huyện._x000D_
d)
D. Ngăn cản dân tộc khác canh tác tại nơi sinh sống của dân tộc mình._x000D_
57.
Câu 57: Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính_x000D_
a)
A. bắt buộc chung.
b)
B. thống nhất.
c)
C. chính trị.
d)
D. tự giác.
58.
Câu 58: Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ _x000D_
a)
A. tư duy trừu tượng của con người.
b)
B. quyền lực của giai cấp thống trị._x000D_
c)
C. thực tiễn đời sống xã hội.
d)
D. ý thức của các cá nhân trong xã hội._x000D_
59.
Câu 59: Cá nhân không thực hiện đúng pháp luật, bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung._x000D_
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
60.
Câu 60: Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung ._x000D_
61.
Câu 61: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các_x000D_
a)
A. quy tắc quản lý nhà nước.
b)
B. quan hệ tài sản và nhân thân._x000D_
c)
C. quan hệ lao động, công vụ nhà nước.
d)
D. quan hệ sở hữu, hợp đồng._x000D_
62.
Câu 62: Một trong những dấu hiệu cơ bản xác định hành vi vi phạm pháp luật là người vi phạm _x000D_
a)
A. cần chủ động đăng ký nhân khẩu.
b)
B. phải có năng lực trách nhiệm pháp lý._x000D_
c)
C. phải khai báo tạm trú, tạm vắng.
d)
D. cần bảo mật lý lịch cá nhân._x000D_
63.
Câu 63: Sử dụng pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật_x000D_
a)
A. chưa cho phép.
b)
B. cho phép làm.
c)
C. tuyệt đối cấm.
d)
D. đã bãi bỏ.
64.
Câu 64: Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm buộc các chủ thể vi phạm pháp luật phải chấm dứt_x000D_
a)
A. hành vi trái pháp luật.
b)
B. mọi quan hệ dân sự._x000D_
c)
C. kê khai tài sản thế chấp.
d)
D. chuyển quyền nhân thân._x000D_
65.
Câu 65: Người có thẩm quyền đã áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thay đổi nội dung di chúc.
b)
B. Xóa bỏ các loại cạnh tranh._x000D_
c)
C. Thu hồi giấy phép kinh doanh.
d)
D. Ủy quyền giao nhận hàng hóa._x000D_
66.
Câu 66: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sự?_x000D_
a)
A. Tổ chức hoạt động khủng bố.
b)
B. Giao hàng không đúng địa điểm._x000D_
c)
C. Thay đổi kết cấu nhà thuê.
d)
D. Từ chối nhận di sản thừa kế._x000D_
67.
Câu 67: Công dân thực hiện hành vi nào sau đây là thi hành pháp luật?_x000D_
a)
A. Lựa chọn bảo hiểm nhân thọ.
b)
B. Tham gia bảo vệ môi trường._x000D_
c)
C. Tìm hiểu dịch vụ trực tuyến.
d)
D. Theo dõi tư vấn pháp luật._x000D_
68.
Câu 68: Người có năng lực trách nhiệm pháp lý phải chịu trách nhiệm hành chính khi tự ý thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Từ chối nhận di sản thừa kế.
b)
B. Tranh chấp quyền lợi khi ly hôn._x000D_
c)
C. Tổ chức mua bán nội tạng người.
d)
D. Lấn chiếm hè phố để kinh doanh._x000D_
69.
Câu 69: Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong một hoàn cảnh như nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lí_x000D_
a)
A. như nhau.
b)
B. ngang nhau.
c)
C. bằng nhau.
d)
D. có thể khác nhau.
70.
Câu 70: Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là bình đẳng trong quan hệ_x000D_
a)
A. tài sản.
b)
B. nhân thân.
c)
C. dân sự.
d)
D. riêng tư._x000D_
71.
Câu 71: Việc ký kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc cơ bản_x000D_
a)
A. tự nguyện, bình đẳng, hợp tác và coi trọng lẫn nhau._x000D_
b)
B. tự nguyện, bình đẳng, hợp tác, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của nhau._x000D_
c)
C. tự do, tự nguyện, bình đẳng, không trái với pháp luật và thỏa ước tập thể._x000D_
d)
D. tuân thủ theo những quy định của pháp luật lao động._x000D_
72.
Câu 72: Theo quy định của pháp luật, việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc trực tiếp giữa người sử dụng lao động và_x000D_
a)
A. chính quyền sở tại.
b)
B. người lao động._x000D_
c)
C. cơ quan dân cử.
d)
D. văn phòng tư pháp._x000D_
73.
Câu 73: Quyền bình đẳng của công dân trong lao động không thể hiện ở nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quyết định lợi nhuận thường niên.
b)
B. Tự do tìm kiếm việc làm._x000D_
c)
C. Giao kết hợp đồng lao động.
d)
D. Thực hiện quyền lao động.
74.
Câu 74: Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh_x000D_
a)
A. tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh._x000D_
b)
B. thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất._x000D_
c)
C. chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh.
d)
D. xúc tiến các hoạt động thương mại._x000D_
75.
Câu 75: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước nhà nước và xã hội?_x000D_
a)
A. Từ chối di sản thừa kế.
b)
B. Tham gia bảo vệ tổ quốc._x000D_
c)
C. Đăng kí tư vấn nghề nghiệp.
d)
D. Bảo trợ người vô gia cư._x000D_
76.
Câu 76: Theo quy định của pháp luật, công dân được thực hiện quyền bình đẳng trong lao động khi_x000D_
a)
A. ấn định thời gian nộp thuế.
b)
B. chia đều ngân sách nội bộ._x000D_
c)
C. tham gia bảo hiểm nhân thọ.
d)
D. tự do lựa chọn việc làm._x000D_
77.
Câu 77: Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào_x000D_
a)
A. ngành, nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh.
b)
B. khả năng kinh doanh của doanh nghiệp._x000D_
c)
C. thời gian kinh doanh của doanh nghiệp.
d)
D. uy tín của người đứng đầu doanh nghiệp._x000D_
78.
Câu 78: Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc_x000D_
a)
A. tôn trọng danh dự của nhau.
b)
B. áp đặt quan điểm cá nhân._x000D_
c)
C. chiếm hữu tài sản công cộng.
d)
D. che giấu hành vi bạo lực._x000D_
79.
Câu 79: Nhà nước quan tâm hỗ trợ vốn đối với vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về_x000D_
a)
A. truyền thông.
b)
B. tín ngưỡng._x000D_
c)
C. tôn giáo.
d)
D. kinh tế._x000D_
80.
Câu 80: Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết, phong tục tập quán, văn hoá tốt đẹp, văn hoá các dân tộc được bảo tồn và phát huy là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về_x000D_
a)
A. kinh tế.
b)
B. văn hóa.
c)
C. chính trị.
d)
D. phong tục.
81.
Câu 81: Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật được Nhà nước_x000D_
a)
A. bảo bọc.
b)
B. bảo hộ.
c)
C. bảo vệ.
d)
D. bảo đảm._x000D_
82.
Câu 82: Các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật _x000D_
a)
A. bảo bọc.
b)
B. bảo hộ.
c)
C. bảo vệ.
d)
D. bảo đảm._x000D_
83.
Câu 83: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Sử dụng ngôn ngữ dân tộc mình.
b)
B. Ứng cử đại biểu Quốc hội._x000D_
c)
C. Cử đại biểu tham gia cơ quan nhà nước.
d)
D. Tham gia góp ý sửa đổi Hiến pháp._x000D_
84.
Câu 84: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không vi phạm quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực giáo dục?_x000D_
a)
A. Từ chối tiếp nhận sinh viên dân tộc cử tuyển._x000D_
b)
B. Làm sai chế độ học bổng cho học sinh dân tộc ._x000D_
c)
C. Tài trợ kinh phí xây dựng trường dân tộc nội trú._x000D_
d)
D. Gian lận hưởng chế độ ưu tiên học sinh dân tộc._x000D_
85.
Câu 85: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật_x000D_
a)
A. tính quy phạm phổ biến.
b)
B. tính thuyết phục nêu gương._x000D_
c)
C. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. tính quyền lực bắt buộc chung._x000D_
86.
Câu 86: Bên cạnh bản chất giai cấp, pháp luật còn mang bản chất_x000D_
a)
A. dân tộc.
b)
B. xã hội.
c)
C. thời đại.
d)
D. nhân loại.
87.
Câu 87: Tòa án nhân dân thành phố H mở phiên toàn xét xử sơ thẩm và tuyên phạt bị cáo V 5 năm tù giam về tội “Lợi dụng các quyền tự do dân chủ xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân” theo quy định tại Điều 258, khoản 2 – Bộ luật Hình sự. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò là phương tiện để Nhà nước_x000D_
a)
A. quản lí xã hội.
b)
B. trừng phạt người phạm tội.
c)
C. quản lí công dân.
d)
D. thể hiện quyền lực.
88.
Câu 88: Ủy ban nhân dân quận K đã ban hành quyết định cưỡng chế buộc Công ty V phải tháo dỡ công trình xây dựng sai so với thiết kế đã được duyệt trong giấy phép xây dựng. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội._x000D_
b)
B. Phương tiện để công dân thực hiện quyền, lợi ích hợp pháp của mình._x000D_
c)
C. Phương tiện để công dân bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình._x000D_
d)
D. Phương tiện để Nhà nước bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình._x000D_
89.
Câu 89: Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có_x000D_
a)
A.mục tiêu.
b)
B. định hướng.
c)
C. mục đích.
d)
D. ý thức.
90.
Câu 90: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại các quan hệ _x000D_
a)
A. chính trị.
b)
B. đạo đức.
c)
C. pháp luật
d)
D. xã hội.
91.
Câu 91: Các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép làm là hình thức_x000D_
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật._x000D_
c)
C. tuân thủ pháp luật .
d)
D. áp dụng pháp luật._x000D_
92.
Câu 92: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các_x000D_
a)
A. quy tắc quản lí nhà nước.
b)
B. quan hệ tài tản._x000D_
c)
C. quan hệ nhân thân.
d)
D. quan hệ lao động._x000D_
93.
Câu 93: Hành vi nào sau đây là hành vi vi phạm dân sự?_x000D_
a)
A. Xây dựng nhà trái phép._x000D_
b)
B. Trộm cắp tài sản._x000D_
c)
C. Lạm dụng quyền lực chiếm đoạt tài sản._x000D_
d)
D. Sử dụng tác phẩm âm nhạc không xin phép tác giả._x000D_
94.
Câu 94: Một người mua xe ô tô đến cơ quan chức năng làm thủ tục đăng kí xe là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật._x000D_
c)
C. Thi hành pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật._x000D_
95.
Câu 95: Ông A là người có thu nhập cao, hằng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này ông A đã_x000D_
a)
A. sử dụng pháp luật
b)
B. tuân thủ pháp luật.
c)
C. thi hành pháp luật
d)
D. áp dụng pháp luật
96.
Câu 96: Các cơ sở kinh doanh karaoke thường xuyên hoạt động quá giờ quy định là vi phạm pháp luật nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Dân sự.
b)
B. Hành chính.
c)
C. Hình sự.
d)
D. Kỉ luật.
97.
Câu 97: Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động có nghĩa là_x000D_
a)
A. mọi người đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hơp với khả năng của mình._x000D_
b)
B. mọi người đều có quyền lựa chọn và không cần đáp ứng yêu cầu nào._x000D_
c)
C. mọi người đều có quyền làm việc hoặc nghỉ việc trong cơ quan theo sở thích của mình._x000D_
d)
D. mọi người đều có quyền được nhận lương như nhau._x000D_
98.
Câu 98: Nội dung nào dưới đây không phải là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình ?_x000D_
a)
A. Bình đẳng giữa những người trong họ hàng.
b)
B. Bình đẳng giữa vợ và chồng.
c)
C. Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
d)
D. Bình đẳng giữa anh, chị, em.
99.
Câu 99: Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc tự do, tự nguyện, bình đẳng là biểu hiện của bình đẳng_x000D_
a)
A. về quyền có việc làm.
b)
B. trong tìm kiếm việc làm.
c)
C. trong việc tự do sử dụng sức lao động. _x000D_
d)
D. trong giao kết hợp đồng lao động.
100.
Câu 100: Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quan hệ vợ chồng và quan hệ với nội ngoại._x000D_
b)
B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội._x000D_
c)
C. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản._x000D_
d)
D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống._x000D_
101.
Câu 101: Một trong những nội dung bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là, mọi doanh nghiệp đều được ?_x000D_
a)
A. miễn giảm thuế thu nhập._x000D_
b)
B. chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng._x000D_
c)
C. kinh doanh bất cứ sản phẩm nào theo nhu cầu của mình._x000D_
d)
D. kinh doanh ở bất cứ nơi nào._x000D_
102.
Câu 102: Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động?_x000D_
a)
A. Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước._x000D_
b)
B. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh._x000D_
c)
C. Có cơ hội như nhau trong việc tiếp cận việc làm._x000D_
d)
D. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh._x000D_
103.
Câu 103: Nói đến bình đẳng trong kinh doanh là nói đến quyền bình đẳng của công dân_x000D_
a)
A. trước pháp luật về kinh doanh.
b)
B. trong tuyển dụng lao động._x000D_
c)
C. trước lợi ích trong kinh doanh.
d)
D. trong giấy phép kinh doanh._x000D_
104.
Câu 104: Bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ trước nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật được hiểu là mọi công dân đều bình đẳng về_x000D_
a)
A. quyền và nghĩa vụ.
b)
B. quyền hạn pháp luật._x000D_
c)
C. trách nhiệm công dân.
d)
D. nhu cầu và lợi ích._x000D_
105.
Câu 105: Anh N có bố và anh trai là sĩ quan đang phục vụ tại ngũ trong quân đội. Trong đợt quân đội tuyển người, anh được tạm hoãn gọi nhập ngũ. Việc tạm hoãn gọi nhập ngũ đối với anh N thể hiện_x000D_
a)
A. sự bất bình đẳng về trách nhiệm pháp lí của công dân._x000D_
b)
B. sự bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân._x000D_
c)
C. sự bất bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân._x000D_
d)
D. sự bình đẳng về trách nhiệm pháp lí của công dân._x000D_
106.
Câu 106: Một trong những biểu hiện của bình đẳng về quyền và nghĩa vụ_x000D_
a)
A. ai cũng có quyền và nghĩa vụ như nhau._x000D_
b)
B. quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân._x000D_
c)
C. quyền và nghĩa vụ công dân là một thể thống nhất._x000D_
d)
D. mọi người đều có quyền ưu tiên như nhau._x000D_
107.
Câu 107: Các dân tộc đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, tạo điều kiện phát triển mà không bị phân biệt đối xử là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Bình đẳng giữa các dân tộc.
b)
B. Bình đẳng giữa các địa phương.
c)
C. Bình đẳng giữa các thành phần dân cư.
d)
D. Bình đẳng giữa các tầng lớp xã hội.
108.
Câu 108: Nội dung nào dưới đây nói về quyền bình đẳng giữa các dân tộc về văn hóa ?_x000D_
a)
A. Các dân tộc có nghĩa vụ phải sử dụng tiếng nói, chữ viết của mình._x000D_
b)
B. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình._x000D_
c)
C. Các dân tộc có duy trì mọi phong tục, tập quán của dân tộc mình._x000D_
d)
D. Các dân tộc không được duy trì những lễ hội riêng của dân tộc mình._x000D_
109.
Câu 109: Việc đảm bảo tỷ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực nhà nước là thể hiện_x000D_
a)
A. quyền bình đẳng giữa các dân tộc._x000D_
b)
B. quyền bình đẳng giữa các công dân._x000D_
c)
C. quyền bình đẳng giữa các vùng miền._x000D_
d)
D. quyền bình đẳng trong cơ quan nhà nước ._x000D_
110.
Câu 110: Một trong các nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc là, các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam_x000D_
a)
A. đều có đại biểu của mình trong hệ thống cơ quan nhà nước._x000D_
b)
B. đều có đại biểu bằng nhau trong các cơ quan nhà nước._x000D_
c)
C. đều có đại biểu trong tất cả các cơ quan nhà nước ở địa phương._x000D_
d)
D. đều có người giữ vị trí lãnh đạo trong các cơ quan nhà nước._x000D_
111.
Câu 111: Khi được chị H hỏi ý kiến để kết hôn, bố chị là ông K đã kịch liệt ngăn cản chị H lấy chồng khác tôn giáo với gia đình mình. Hành vi ngăn cản này của ông K đã xâm phạm quyền bình đẳng_x000D_
a)
A. giữa các địa phương.
b)
B. giữa các giáo hội
c)
C. giữa các tôn giáo.
d)
D. giữa các dân tộc.
112.
Câu 112: Việc Nhà nước quy định tỷ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan dân cử thể hiện quyền bình đẳng về_x000D_
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C. văn hóa.
d)
D. giáo dục.
113.
Câu 113: Là công nhân nhà máy, anh K luôn thực hiện đúng những quy định về an toàn lao động. Anh K đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?_x000D_
a)
A. tuân thủ pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật
c)
C. áp dụng pháp luật.
d)
D. sử dụng pháp luật._x000D_
114.
Câu 114: Để phân chia các loại trách nhiệm pháp lý về những hành vi vi phạm pháp luật phải dựa trên_x000D_
a)
A. mức độ, điều kiện vi phạm.
b)
B. tính chất, mức độ của hành vi vi phạm._x000D_
c)
C. tính chất, hoàn cảnh vi phạm.
d)
D. điều kiện, hoàn cảnh vi phạm._x000D_
115.
Câu 115: Anh S cho anh T mượn xe máy. Nửa đêm anh Q đã bẻ khóa lẻn vào nhà anh T lấy trộm chiếc xe máy đó. Trên đường tẩu tán, chiếc xe đột nhiên bị hỏng phanh đã đâm và gây thiệt hại cho người đi đường. Trong trường hợp này người có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại cho người đi đường là_x000D_
a)
A. anh Q.
b)
B. anh S.
c)
C. anh S, T và Q.
d)
D. anh T._x000D_
Reset
