Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 4 (p2)

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau để được định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên: Ngẫu nhiên là cái không do...kết cấu vật chất quyết định, mà do.... quyết định

a)

nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài

b)

mối liên hệ bản chất bên trong, nhân tố bên ngoài

c)

mối liên hệ bên ngoài, mối liên hệ bên trong

d)

mối liên hệ bên ngoài, lực lượng siêu nhiên

2.

Luận điểm: Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó thuộc lập trường triết học nào

a)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có tất nhiên thuần túy tồn tại khách quan

b)

Có ngẫu nhiên thuần túy tồn tại khách quan

c)

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần túy tồn tại bên ngoài nhau

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

4.

Luận điểm: Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau, không có liên quan gì đến nhau thuộc trường phái triết học nào?

a)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

5.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải dựa vào ngẫu nhiên hay tất nhiên là chính?

a)

Dựa vào ngẫu nhiên

b)

Dựa vào tất nhiên

c)

Dựa vào cả ngẫu nhiên và tất nhiên

d)

Không cần dựa vào ngẫu nhiên và tất nhiên

6.

Điền tập hợp từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nội dung: Nội dung là ....... những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật

a)

sự tác động

b)

sự kết hợp

c)

tổng hợp tất cả

d)

sự quy định

7.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù hình thức: Hình thức là... của sư vật, là hệ thống các..... giữa các yếu tố của sự vật

a)

các mặt các yếu tố, mối liên hệ

b)

phương thức tồn tại và phát triển, mối liên hệ tương đối bền vững

c)

tập hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ bền vững

d)

sự quy định tính chất, tương tác

8.

Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Không có hình thức tồn tại thuần túy không chứa nội dung

b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định

c)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau

d)

Nội dung quy định hình thức

9.

Điền cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa khái niệm bản chất: Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ....bên trong sự vật, quy định sự.... của sự vật

a)

chung, vận động và phát triền

b)

ngẫu nhiên, tồn tại và biến đổi

c)

tất nhiên, tương đối ổn định, vận động và phát triển

d)

cơ bản, bản chất

10.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện tượng: Hiện tượng là.... của bản chất

a)

cơ sở

b)

nguyên nhân

c)

biểu hiện ra bên ngoài

d)

thuộc tính

11.

Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất đồng nhất với cái chung

b)

Cái chung và bản chất hoàn toàn khác nhau, không có gì chung

c)

Có cái chung là bản chất, có cái chung không phải bản chất

d)

Cái chung luôn là cái bản chất

12.

Luận điểm: Bản chất là sản phẩm của những thực thể tinh thần tuyệt đối, tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của sự vật thuộc lập trường triết học

a)

CN duy tâm chủ quan

b)

CNDT khách quan

c)

CNDV siêu hình

d)

CNDV biện chứng

13.

Luận điểm: Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng, do con người đặt ra, không tồn tại thuộc lập trường triết học nào?

a)

CNDT chủ quan

b)

CNDT khách quan

c)

CNDV siêu hình

d)

CNDV biện chứng

14.

Luận điểm: Hiện tượng tồn tại, nhưng đó là tổng hợp những cảm giác của con người thuộc lập trường triết học nào?

a)

CNDV biện chứng

b)

CNDV siêu hình

c)

CNDT chủ quan

d)

CNDT khách quan

15.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm khả năng: Khả năng là phạm trù triết học chỉ.... khi có điều kiện thích hợp

a)

cái đang có, đang tồn tại

b)

cái chưa có, nhưng sẽ có

c)

cái không thể có

d)

cái tiền đề để tạo nên sự vật mới

16.

Thêm cụm từ nào vào câu sau để được một khẳng định của CNDVBC về các loại khả năng: Khả năng hình thành do các.... quy định được gọi là khả năng ngẫu nhiên

a)

mối liên hệ chung

b)

mối liên hệ tất nhiên, ổn định

c)

tương tác ngẫu nhiên

d)

nguyên nhân bên trong

17.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây sai?

a)

Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan

b)

Khả năng và hiện thực không tách rời nhau

c)

Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không tồn tại trong hiện thực

d)

Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng

18.

Vị trí của quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất là?

a)

vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

nguồn gốc của sự vận động, phát triển của sự vật hiện tượng

c)

hạt nhân của phép biện chứng

d)

vạch ra khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

19.

Đâu là quan điểm của CNDVBC về phạm trù chất của sự vật?

a)

Chất của sự tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, không phụ thuộc vào ý thức con người

b)

Chất của sự vật do cảm giác con người quyết định

c)

Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật

d)

Chất là những thuộc tính không cơ bản của sự vật

20.

Theo quan điểm của triết học Mác-Leenin, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Lượng là tính quy định khách quan vốn có của sự vật

b)

Lượng phụ thuộc vào ý chí con người

c)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

21.

Theo quan điểm của triết học Mác-Leenin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Sự vật nào cũng là thể thống nhất giữa chất và lượng

b)

Tính quy định về chất có tính ổn định

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định

d)

Tính quy định về lượng thường xuyên biến đổi của sự vật

22.

Sự phân biệt về lượng và chất mang tính

a)

tương đối

b)

tuyệt đối

c)

chủ quan

d)

tuyệt đối và chủ quan

23.

Phạm trù độ trong quy luật Lượng- chất được hiểu là gì?

a)

sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi

b)

Khoảng giới hạn trong đó sự vật thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

c)

Sự biến đổi hoàn toàn về chất và lượng của sự vật, hiện tượng

d)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kì cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

24.

Đâu là quan điểm đúng của CNDVBC khi nói về quy luật mâu thuẫn?

a)

có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng

b)

trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập không tách rời nhau

c)

Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập luôn tách rời nhau

d)

thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh là tương đối

25.

Bước nhảy tạo sự biến đổi về chất xảy ra trong xã hội thường được gọi là?

a)

Cải cách xã hội

b)

Tiến hóa xã hội

c)

Cách mạng xã hội

d)

Cải cách xã hội và tiến hóa xã hội

26.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc không dám thực hiện bước nhảy cần thiết khi tích lũy về lượng đã đạt đến giới hạn điểm nút là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Phiến diện

c)

Tả khuynh

d)

Phát triền

27.

Quy luật lượng chất diễn ra một cách tự phát trong lĩnh vực nào?

a)

Tư duy

b)

Xã hội

c)

Tự nhiên

d)

Cả tự nhiên, xã hội và tư duy

28.

Từ quy luật lượng chất, trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phải?

a)

chỉ chú ý về mặt lượng

b)

chỉ chú trọng về mặt chất

c)

chú trọng cả lượng và chất

d)

tuân theo khuynh hướng tả khuynh

29.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Chất biến đồi gián đoạn, lượng biến đổi liên tục

b)

Chất chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật

c)

Chất chỉ sự thống nhất hữa cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải cái khác

d)

Chất biến đổi nhanh, lượng biến đổi chậm

30.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc chưa tích lũy đủ về lượng đã thực hiện bước nhảy để làm thay đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Phát triển

c)

Tả khuynh

d)

Phiến diện

31.

Trong quan hệ giữa chất và lượng của sự vật, nhận định nào sau đây sai?

a)

Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là tương đối

b)

Mọi sự vật đều là sự thống nhất giữa chất và lượng

c)

Lượng và chất tác động qua lại và quy định lẫn nhau

d)

Lượng và chất tồn tại độc lập với nhau

32.

Quan điểm nào dưới đây là sai?

a)

Sự phân biệt giữa chất và lượng mang tính tuyệt đối

b)

Sự phân biệt giữa chất và lượng mang tính tương đối

c)

Lượng biến đổi liên tục, chất biến đổi gián đoạn

d)

Trong giới hạn độ, lượng đổi nhưng chưa dẫn tới sự biến đổi cơ bản về chất

33.

Thế nào là hai mặt đối lập nhau tạo thành một mâu thuẫn biện chứng?

a)

Hai mặt đối lập tồn tại trong sự vật, có khuynh hướng biến đổi, phát triển trái ngược nhau

b)

Hai mặt đối lập có chứa những yếu tố, thuộc tính khác nhau bên cạnh những yếu tố, thuộc tính giống nhau

c)

Hai mặt đối lập tồn tại trong hai sự vật khác nhau

d)

Hai mặt tồn tại trong hai sự vật không liên quan nhau

34.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm của CNDVBC: Phép biện chứng cho rằng, sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là......... của các mặt đối lập

a)

sự bài trừ, phủ định lẫn nhau

b)

sự thủ tiêu lẫn nhau

c)

không còn thống nhất với nhau

d)

không có sự thống nhất và luôn thủ tiêu nhau

35.

Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biêt nguồn gốc của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật tư duy

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

36.

Quy luật nào được xem là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và quy luật phu định của phủ định

37.

Mâu thuẫn nào tồn tại suốt trong quá trình vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn không cơ bản

c)

Mâu thuẫn cơ bản

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

38.

Nhận thức nào sau đây là đúng?

a)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời

b)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối

c)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối

d)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa là tạm thời vừa là tương đối

39.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và quy định các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó gọi là?

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn chủ yếu

c)

Mâu thuẫn đối kháng

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

40.

Theo quan điểm triết học Mác xit, nguồn gốc sâu xa nhất gây ra sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Mâu thuẫn bên ngoài của sự vật, hiện tượng

b)

Mâu thuẫn bên trong của sự vật, hiện tượng

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần

d)

Khát vọng vươn lên của vạn vật

41.

Nhận định nào sau đây là quan điểm của CNDVBC

a)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong giới tự nhiên

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội

c)

Mâu thuẫn tồn tại trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

42.

Câu tục ngữ: Có công mài sắt, có ngày nên kim thể hiện khía cạnh triết học của quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật lượng chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

43.

Theo quan điểm của CNDVBC, khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng tuân theo

a)

đường cong

b)

đường thẳng

c)

đường xoáy ốc

d)

đường tròn khép kín

44.

Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

Phủ định biện chứng không xóa bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

45.

Quan điểm kế thừa trong chủ nghĩa duy vật biện chứng được hiểu như thế nào?

a)

Xóa bỏ toàn bộ cái cũ

b)

Kế thừa toàn bộ cái cũ

c)

Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ những yếu tố không thích hợp

d)

Kế thừa những yếu tố tiêu cực

46.

Khẳng định khuynh hướng phát triển theo đường xoáy ốc thuộc về nội dung của quy luật nào?

a)

Quy luật chất lượng

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy định phủ định của phủ định

d)

Quy luật lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

47.

Phủ định biện chứng có tính chất gì?

a)

Tính chất khách quan

b)

Có tính kế thừa, lặp lại

c)

Tính chất chủ quan

d)

Tính chất khách quan, tính kế thừa và lặp lại

48.

Đâu là quan điểm của CNDVBC về chất của sự vật?

a)

Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, không phụ thuộc vào ý tức con người

b)

Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

Chất của sự vật là tính quy định vốn có của sự vật, là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật gì

d)

Chất của sự vật là tất cả các thuộc tính của sự vật

49.

Cho rằng lượng của sự vật là do cảm giác của con người quyết định, đó là quan niệm của triết học nào?

a)

Triết học duy vật biện chứng

b)

Triết học duy tâm khách quan

c)

Triết học duy tâm chủ quan

d)

Triết học duy vật siêu hình

50.

Những quy luật của phép biện chứng không thể đưa từ bên ngoài vào giới tự nhiên, mà là phát hiện ra chúng trong giới tự nhiên và rút ra từ giới tự nhiên. Đó là luận điểm của?

a)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

51.

Luận điểm: Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo chủ quan của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội thuộc trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau để được định nghĩa khái niệm về chất: Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ..... khách quan..... là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải cái khác

a)

tính quy định, vốn có của sự vật

b)

mối liên hệ, của các sự vật

c)

các nguyên nhân, của các sự vật

d)

bản chất, tồn tại vốn có

53.

Nguyên tắc phương pháp luận rút ra từ mối liên hệ giữa vật chất và ý thức theo quan điểm duy vật biện chứng là gì?

a)

nguyên tắc khách quan

b)

nguyên tắc toàn diện

c)

nguyên tắc lịch sử cụ thể

d)

nguyên tắc phát triển

54.

Nội dung nào sau đây vi phạm nguyên tắc khách quan được vận dụng trong học tập, hoạt động thực tiễn của sinh viên?

a)

Tôn trọng hoàn cảnh, điều kiện học tập để tìm ra phương pháp học hiệu quả nhất, khắc phục bệnh chủ quan duy ý chí xa rời thực tiễn

b)

Phát huy tính năng động, chủ động chủ quan , không đổ lỗi cho hoàn cảnh khi đứng trước khó khăn

c)

Khai thác triệt để hoàn cảnh để tạo thời cơ học tập, nghiên cứu

d)

Khi thất bại thường đổ lỗi, dựa dẫm, ỷ lại hoàn cảnh khi gặp khó khăn, áp lực trong học tập

55.

Nội dung nào dưới đây vi phạm nguyên tắc lịch sử cụ thể trong phép biện chứng duy vật được vận dụng trong học tập, hoạt động thực tiễn của sinh viên?

a)

Biết đặt vấn đề theo sự biến đổi của không gian, thời gian và điều kiện cụ thể

b)

Tô hồng, bôi son, kéo dài, sùng bái thành tích của quá khứ đối với hiện tại

c)

Khắc phục cách xem xét đánh giá chung chung trong mọi hoàn cảnh

d)

Nắm bắt chính xác khuynh hướng vận động, biến đổi của sự vật, biết kết nối quá khứ, hiện tại và tương lai

56.

Phương án đúng nhất khi vận dụng nguyên tắc phát triển của phép biện chứng duy vật trong nghiên cứu và học tập của sinh viên

a)

Phát hiện nguồn gốc, cách thức, khuynh hướng của sự vận động, biến đổi của sự vật, hiện tượng, biết kế thừa, chọn lọc ưu điểm của bản thân trong quá trình vận đông

b)

Đề cao thành tích hiện tại, không cần dự báo tương lai của bản thân

c)

Phủ định hoàn toàn cái cũ trong quá trình phát triển

d)

Bi quan, chán nản, gạt bỏ hoàn toàn sự bất bại trong quá trình học tập, nghiên cứ

57.

Nội dung nào sau đây vi phạm nguyên tắc toàn diện của phép biện chứng duy vật trong nghiên cứu và học tập của sinh viên?

a)

Phân biệt môn chính, phụ trong nghiên cứu và học tập, học lệch, học tủ hoặc quan tâm tất cả các môn học, lĩnh vực một cách chung chung, thiếu trọng tâm, trọng điểm

b)

Xem tất cả các mặt, các mối liên hệ, quá trình

c)

Trong đừng giai đoạn, quan hệ phải biết xác định những liên hệ trọng tâm, trọng điểm

d)

Khắc phục sự phiến diện, một chiều

58.

Nội dung nào sau đây vi phạm nguyên tắc thống nhất giữa lý luạn và thực tiễn trong học tập, nghiên cứu của sinh viên?

a)

Gắn học với hành, lí luận với thực tiễn

b)

Lấy thực tiễn là cơ sở, mục đích, động lực và tiêu chuẩn kiểm tra tính đúng sai của tri thức trong học tập, nghiên cứu

c)

Đôi lúc đề cao lý luận, xem nhẹ thực hành, thực tập

d)

Kết hợp hài hòa giữa học tập, nghiên cứu với thực hành nghề

59.

Đại hội XIII khẳng định: Tiếp tục phát triển nhanh và bền vững đất nước, gắn kết chặt chẽ và triển khai đồng bộ các nhiệm vụ, trong đó, phát triển kinh tế- xã hội là trung tâm; xây dựng Đảng là then chốt,....Quan điểm trên thể hiện

a)

Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử cụ thể và quan điểm phát triển của phép biện chứng duy vật

b)

Quan điểm kế thừa trong sự phát triển

c)

Quan điểm siêu hình của sự phát triển

d)

Quan điểm phát huy nhân tố chủ quan của sự phát triển

60.

Đại hội XIII khẳng định:" Hoàn thiện toàn diện, đồng bộ thể chế phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa" ....Quan điểm trên thể hiện

a)

Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lí mối liên hệ phổ biến

b)

Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lí phát triển

c)

Ý nghĩa của quy luật lượng chất

d)

Ý nghĩa của quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

61.

dân gian ta có câu:" Quá mù ra mưa/ Tốt quá hóa lốp". Câu nói trên nói về nội dung nào của quy luật lượng chất

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

62.

Quan điểm của Đảng trong Văn kiện Đại hội XIII : bảo vệ và phát huy các giá trị tốt đẹp, bền vững trong truyền thống văn hóa Việt Nam tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa nhân loại phù hợp với thực tiễn Việt Nam./ Quan điểm trên thể hiện

a)

quan điểm biện chứng và sự phát triển văn hóa Việt Nam

b)

quan điểm siêu hình về sự phát triển văn hóa Việt Nam

c)

quan điểm lịch sử cụ thể về sự phát triển văn hóa Việt Nam

d)

quan điểm duy tâm chủ quan về sự phát triển văn hóa Việt Nam