NEW
Font size
Worksheets12 TN chương 4 polime
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Trong các loại polime sau: 1- tơ tằm; 2- sợi bông; 3- sợi đay; 4- tơ enang; 5- tơ visco ; 6- nilon-6,6; 7- tơ axetat .Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
2, 3, 5, 7
1, 2, 6
2, 3, 6
5, 6, 7
Phát biểu không đúng là
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên
Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng bền tham gia phản ứng trùng hợp
Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp
Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng ngưng
Điền vào vị trí 1, 2 bằng các từ thích hợp: 1- Từ etilen để có polietilen, ta thực hiện phản ứng --- 2- Từ axit - amino caproic để thu được tơ capron, ta thực hiện phản ứng ------
1-trùng hợp, 2- trùng ngưng
1, 2- trùng hợp
1- trùng ngưng, 2-trùng hợp
1, 2- trùng ngưng
Loại tơ không phải tơ tổng hợp là
Tơ axetat
Tơ polieste
Tơ clorin
Tơ capron
Polime tổng hợp là: 1- nhựa bakelit; 2- polietylen; 3- tơ capron; 4- nhựa PVC
1, 2, 3, 4
1, 2, 3
2, 3, 4
1, 3, 4
Tơ hoá học là: 1- tơ tằm; 2- tơ visco; 3- tơ capron; 4- tơ nilon
2, 3, 4
1, 2, 3, 4
1, 2, 3
1, 2, 4
Tơ thiên nhiên là: 1- sợi bông; 2- len; 3- tơ tằm; 4- tơ axetat
1, 2, 3
1, 2, 3, 4
1, 2, 4
2, 3, 4
Tơ visco là thuộc loại
Tơ nhân tạo
Tơ tổng hợp
Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật
Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật
Tơ nilon -6,6 thuộc lọai
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ thiên nhiên
Tơ nhân tạo
Phát biểu không đúng là
Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng bền được gọi là monome.
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp hay hệ số trùng ngưng.
Polime có nhiều ứng dụng làm các vật liệu khác nhau căn cứ vào tính chất vật lí của nó như tính dẻo, tính đàn hồi, tính bám dính, tính kéo sợi dai bền.
Phát biểu không đúng là
Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp.
Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monome.
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
Các đặc tính không phải của polime là
Có nhiệt độ nóng chảy nhất định
Khó tan trong dung môi thông dụng
Có độ nhớt cao
Không bay hơi được
Polipeptit -(-NH-CH2-CO-)-n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng của
Glyxin
Alanin
Axit β–amino propionic
Axit glutamic
Sản phẩm dipeptit hình thành từ 2 phân tử glyxin có công thức là
NH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
NH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
NH-CH2-CO-NH-CH2-CO
NH2-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
Khẳng định sau đây đúng hay sai :
1- Khối lượng polime thu được trong phản ứng trùng hợp luôn bằng tổng khối lượng nguyên liệu sử dụng (hiệu suất phản ứng luôn là 100%)
2- Khối lượng polime thu được trong phản ứng trùng ngưng luôn bằng tổng khối lượng nguyên liệu sử dụng (hiệu suất phản ứng luôn là 100%)
1 đúng, 2 sai
1 sai, 2 đúng
1, 2 đều sai
1, 2 đều đúng
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
Nhựa bakelit
PVC
Amilopectin
PE
Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
Amilopectin
PE
PVC
Nhựa bakelit
Thuỷ tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu
Metyl metacrylat
Propilen
Stiren
Vinyl clorua
Monome dùng để sản xuất thuỷ tinh hữu cơ là
CH2=C(CH3)-COOCH3
CH2=CH-CH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CH-COOH
Monome được dùng để điều chế polietilen là
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH≡CH
CH2=CH-CH=CH2
Khi phân tích polistiren ta thu được monome
C6H5-CH=CH2
CH2=CH2
CH3-CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2
Nhựa phenol – fomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dd
HCHO trong môi trường axit
CH3CHO trong môi trường axit
CH3COOH trong môi trường axit
HCOOH trong môi trường axit
Teflon là tên của 1 polime đựơc dùng làm
Chất dẻo
Tơ tổng hợp
Cao su tổng hợp
Keo dán
Để tạo thành PVA, người ta tiến hành trùng hợp
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COO-CH3
CH2=CH-COO-CH3
Khi phân tích cao su thiên nhiên ta thu được monome
Isopren
Buta -1,3-dien
Butilen
Propilen
Chất có khả năng trùng hợp thành cao su là
CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH3-CH2-CCH
CH3-C(CH3)=C=CH2
CH2=CH-CH2-CH2-CH3
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
(C5H8)n
(C4H8)n
(C4H6)n
(C2H4)n
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
Trùng hợp
Trùng ngưng
Cộng hợp
Phản ứng thế
Công thức cấu tạo của polibutađien là
-(-CH2-CH=CH-CH2-)-n.
. -(-CH2-CHCl-)-n.
-(-CF2-CF2-)-n.
-(-CH2-CH2-)-n.
Phát biểu sai là
Trùng hợp 2 –metyl buta-1,3-dien được cao su buna
Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách nung nóng phenol với fomandehit lấy dư, xúc tác bằng bazơ
Cao su isopren có thành phần giống cao su thiên nhiên
Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp
Cho các polime sau -(-CH2-CH2-)-n, -(-CH2-CH=CH-CH2-)-n, -(-NH-CH2-CO-)-n, công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng cho ra các polime trên là:
CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, NH2-CH2-COOH
CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, NH2-CH2-CH2-COOH
CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, NH2-CH2-COOH
CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH
Tơ enang được tổng hợp từ nguyên liệu
NH2- (CH2)6-COOH
NH2- (CH2)4-COOH
NH2- (CH2)3-COOH
NH2- (CH2)5-COOH
Hợp chất có công thức cấu tạo -[-NH-(CH2)6-CO-]-n có tên là
Tơ enang
Tơ capron
Nilon -6,6
Tơ lapsan
Cho các loại tơ sau:
(1) –(- NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)-n
(2) –(-NH-[CH2]5-CO-)-n
(3) -[C6H7O2(OOCCH3)3]n
Tơ thuộc loại poliamit là:
1,2
1,2,3
2,3
1,3
Tơ nào sau đây không bền trong môi trường kiềm: 1- Tơ nilon; 2- Tơ capron; 3- Tơ lapsan
1,2,3
1,3
2,3
1,2
Polime bền trong môi trường axit là: 1- Polietylen; 2- Polistiren; 3- Poli(vinyl clorua)
1,2,3
1,2
1,3
2,3
Tơ tằm và nilon-6,6 đều
Chứa các loại nguyên tố giống nhau ở phân tử
Thuộc loại tơ thiên nhiên
Thuộc loại tơ tổng hợp
Có cùng phân tử khối
Tơ lapsan thuộc loại
Tơ poli este
Tơ poli amit
Tơ visco
Tơ axetat
Capron thuộc loại
Tơ poliamit
Tơ visco
Tơ poli este
Tơ axetat
Tơ nilon- 6,6 là
Poli amit của axit ađipic và haxemetylenđiamin
Hexacloxiclohexan
Poli amit của e – aminocaproic
Poli este của axit ađipic và etylen glicol
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CH-CN
CH2=C(CH3)-COOCH3
CH3COO-CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2
Tơ poliamit là những polime tổng hợp có nhiều nhóm
Amit –CO-NH – trong phân tử
-NH- trong phân tử
-CO- trong phân tử
-CH(CN) – trong phân tử
Tơ poliamit kém bền dưới tác dụng của axít và kiềm là do
Liên kết –CO-NH- phản ứng được với cả axit và kiềm
Số mắt xích trong mạch poliamit nhỏ hơn các polime khác
Chúng có chứa nitơ trong phân tử
Chúng được tạo từ aminoax`it có tính chất lưỡng tính
Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là:
Nilon-6,6; tô lapsan; nilon- 6
Tô axetat; nilon -6,6
Nilon-6,6; tơ lapsan; thủy tinh plexiglas
Cao su; nilon-6,6; tơ nitron
Polime được tạo thành từ phản ứng đồng trùng ngưng là
Nilon-6,6
Thủy tinh hữu cơ
Cao su buna-S
Nilon-6
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
Axit axetic
Glyxin
Axit terephtalic
Etylen glycol
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Teflon
Poli(phenol–fomandehit)
Poli(etylen terephtalat)
Poli(ure-fomandehit)
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Poli peptit
Poli acrilonitrin
Poli(metyl metacrylat)
Poli stiren
Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat); các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
(3), (4), (5).
(1), (2), (3).
(1), (3), (6).
(1), (3), (5).
Cho các chất: isopropyl benzen (1); acrilonitrin (2); glixin (3); vinyl axetat (4). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
2,4
1,2
1,3
3,4
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
3
2
4
5
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).
Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Cho các polime: (1) polietylen, (2) poli (metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli (vinyl axetat), (6) tơ nilon – 6,6; trong các polime trên các polime có thể bị thủy phân trong dd axit và dd kiềm là
2, 5, 6
2, 3, 6
1, 4, 5
1, 2, 5
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
Poli etilen và poli (viny clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hecxametilenđiamin và axit axetic
Phát biểu nào sau đây là sai?
Cao su buna – N thuộc loại cao su thiên nhiên
Poli (metyl metacrylat) được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ
Lực bazờ của anilin yếu hơn lực bazờ của metylamin
Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol
