wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1 Hoá 12

Total questions: 80

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức .

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

C2H5COOH

2.

Phản ứng giữa ancol etylic và axit axetic xúc tác H2SO4 đặc gọi là phản ứng

a)

Phản ứng xà phòng hóa

b)

Phản ứng este hóa

c)

Phản ứng thủy phân

d)

Phản ứng trùng hợp

3.

Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?

a)

etyl fomat.

b)

Phenyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl fomat.

4.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 2 ancol.

c)

2 muối và 1 ancol.

d)

2muối và 2 ancol.

5.

Cho dãy các chất: etylen glicol, axit fomic, ancol etylic, glixerol, axit oxalic, ancol benzylic, tristearin và etyl axetat. Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

7.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
8.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
9.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
10.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
11.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

12.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
13.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥6).

b)

CnH2n+1N (n ≥2).

c)

CnH2n-1N (n ≥2).

d)

CnH2n+3N (n ≥1).

14.

Ứng dụng nào sau đây không phải của amin

a)

Công nghiệp nhuộm.

b)

Công nghiệp dược.

c)

Công nghiệp tổng hợp hữu cơ.

d)

Công nghiệp giấy.

15.

Nguyên tử sắt có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

ô 28 ,chu kì 4, nhóm VIIIB.

b)

ô 25, chu kì 3, nhóm VIIB.

c)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.

16.

Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Au

c)

Ag

d)

Cu

17.

Đun nóng este CH3COOC2H5 (etyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C2H5ONa

b)

CH3COOH và C2H5OH

c)

CH3COOH và C2H5ONa

d)

CH3COONa và C2H5OH

18.

Anilin có công thức là

a)

CH3OH

b)

C6H5OH

c)

CH3COOH

d)

C6H5NH2

19.

Thuỷ phân saccarozo trong mỗi trường axit thì thu được

a)

ancol etylic

b)

glucozo

c)

fructozo

d)

glucozo và fructozo

20.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Lysin

b)

Metylamin

c)

Glyxin

d)

Axit glutamic

21.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

22.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

23.

Phenol (C6H5OH) và anilin (C6H5NH2) đều phản ứng được với

a)

dung dịch HCl

b)

dung dịch NaOH

c)

H2O

d)

dung dịch Br2

24.

Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozo?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ capron

c)

Tơ visco

d)

Tơ nilon-6,6

25.

Phân tử khối trung bình của xenlulozo là 1620000. Giá trị của n trong công thức (C6H10O5)n

a)

10000

b)

8000

c)

9000

d)

7000

26.

Cho các dung dịch sau: saccarozo, glucozo, andehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozo. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

27.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm

b)

Tơ visco

c)

Tơ xenlulozo axetat

d)

Tơ nilon-6,6

28.

Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

22,4

b)

22,0

c)

28,4

d)

36,2

29.

Đun nóng dung dịch chứa 27,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag.

Giá trị của m là

a)

10,8

b)

21,6

c)

32,4

d)

16,2

30.

Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nước vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 60%.

Giá trị của m là

a)

225

b)

112,5

c)

120

d)

180

31.

Thuỷ tinh hữu cơ là

a)

poli metylmetacrylat

b)

poli vinylic

c)

poli vinylaxetat

d)

poli vinylclorua

32.

Hệ số trùng hợp của PVC có phân tử khối trung bình bằng 187 500 đvC là

a)

3500

b)

4000

c)

3000

d)

4500

33.

Nilon - 6 thuộc loại

a)

Tơ poliamit

b)

Tơ polipeptit

c)

Poli este

d)

Tơ visco

34.

Tơ axetat không thuộc loại nào ?

a)

Tơ hoá học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ nhân tạo

d)

Tơ bán tổng hợp

35.

Chất không tham gia phản ứng trùng ngưng là ?

a)

axit adipic

b)

axit terephtalic

c)

axit axetic

d)

hexametylen diamin

36.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

este đơn chức.

b)

phenol.

c)

glixerol.

d)

ancol đơn chức.

37.

Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là

a)

metyl axetat.

b)

propyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl fomat.

38.

So sánh tính bazơ nào sau đây là đúng?

a)

C6H5NH2> C2H5NH2.

b)

C6H5NH2>CH3NH2> NH3.

c)

CH3NH2> NH3> C2H5NH2.

d)

C2H5NH2> CH3NH2> C6H5NH2.

39.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều tinh bột?

a)
b)
c)
d)
40.

Trong công nghiệp, ứng dụng nào sau đây không phải của tinh bột?.

a)

A. sản xuất bánh kẹo.

b)

B. sản xuất glucozo.

c)

C. sản xuất hồ dán.

d)

D. sản xuất saccarozo.

41.

Từ 32,40 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là

a)

A. 25,46

b)

B. 53,46

c)

C. 26,73

d)

D. 33,00.

42.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

43.

Thủy phân 324g tinh bột với hiệu suất 75%. Khối lượng glucozơ thu được là:

a)

300g

b)

250g

c)

270g

d)

360g

44.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

45.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

8

46.

Số đồng phân amin bậc 1 của CTPT C4H11N là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

47.

Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?

a)

CH3COOH, CH3OH.     

b)

C2H5COOH, CH3OH

c)

C2H5COOH, C2H5OH.

d)

CH3COOH, C2H5OH.

48.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Số nhóm hiđroxit (OH) trong phân tử glucozơ là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3-CH3.

b)

CH2=CHCl.

c)

C2H5NH2.

d)

CH3-CH2-Cl

51.

Cho dãy gồm các kim loại Ag, Fe,Cu. Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại là:

a)

Ag, Cu, Fe

b)

Fe, Ag, Cu

c)

Ag, Fe, Cu

d)

Fe, Cu, Ag

52.

Tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do

a)

Trong kim loại có các electron hóa trị

b)

Trong kim loại có các electron tự do

c)

Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại

d)

Các kim loại đều là chất rắn

53.

Dãy gồm các kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là :

a)

Mg, Au, Al, Zn.

b)

Ca, Mg, Al, Cu

c)

K, Fe, Mg, Al.

d)

Zn, Fe, Na, Ag.

54.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 . M là

a)

Na

b)

Li

c)

K

d)

Rb

55.

Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

b)

tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.

c)

tơ visco và tơ nilon-6,6.

d)

tơ tằm và tơ visco.

56.

Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là

a)

2g

b)

4g

c)

8g

d)

10g

57.

Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam este đơn chức, mạch hở X với 50,0 ml dung dịch KOH 2M (vừa đủ) thu được 3,2 gam một ancol Y. Công thức X là

a)

HCOOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

58.

Cho 9 gam một amino axit (phân tử chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2) tác dụng với dd KOH vừa đủ thu được 13,56 gam muối, Amino axit trên có tên là :

a)

CH3-[CH2]4-CH(NH2)-COOH

b)

CH3-CH2CH(NH2)-COOH

c)

NH2CH2COOH

d)

CH3-CH(NH2)-COOH

59.

Tên gọi nào sau đây phù hợp với peptit có CTCT: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH ?

a)

Ala-gly-Ala

b)

Gly-Ala-Gly

c)

Gly-gly-ala

d)

Ala- ala-gly

60.

Cho m gam glucozơ tác dụng với dd AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ. Sau phản ứng thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của m là:

a)

3,6

b)

1,8

c)

18

d)

36

61.

Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 13,5 gam CuCl2?

a)

6,4

b)

12,8

c)

3,2

d)

12,4

62.

Đun nóng 12 gam CH3COOH với 12 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%).Khối lượng este tạo thành là

a)

6,6 gam.

b)

4,4 gam.

c)

8,8 gam.

d)

5,5 gam.

63.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

16,68 gam.

b)

18,38 gam.

c)

18,24 gam.

d)

17,80 gam.

64.

Thuỷ phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y bị thuỷ phân trong môi trường kiềm.

b)

X không có phản ứng tráng bạc.

c)

X có phân tử khối bằng 180.

d)

Y không tan trong nước.

65.

Phân biệt glucozo và glixerol bằng phản ứng

a)

Cộng H2

b)

Với Cu(OH)2

c)

Tráng gương

d)

Đốt cháy

66.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PE.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

67.

Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Saccarozơ và fructozơ.

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và glucozơ.

d)

Tinh bột và glucozơ.

68.

Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?

a)

tơ nilon-6,6 và bông.

b)

tơ nilon-6,6 và tơ nitron.

c)

tơ tằm và bông.

d)

tơ visco và tơ axetat.

69.

Este có mùi chuối chín là:

a)

isopropyl fomat

b)

isoamyl axetat

c)

etyl axetat

d)

etyl propionat

70.

Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5

a)

triolein

b)

tristearin

c)

tripanmitin

d)

stearic

71.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mỡ bò, mỡ cừu, dầu dừa hoặc dầu cọ có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

b)

Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.

c)

Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho mỹ phẩm.

d)

Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.

72.

Cho các phát biểu sau: 

(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ.

(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol.

(c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.

(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt). 

(e) Saccarozơ có phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là 

a)

 2. 

b)

4. 

c)

3. 

d)

5. 

73.

Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu ăn và mỡ động vật có chứa nhiều triglixerit.

(b) Giấm ăn có thể sử dụng để làm giảm mùi tanh của hải sản.

(c) Trong môi trường kiềm, dạng tồn tại chủ yếu của glyxin là dạng lưỡng cực.

(d) Tơ tằm, len là các protein.

(e) Nhỏ dung dịch iot vào vết cắt quả chuối xanh, xuất hiện màu xanh tím.

(f) Các polime thuộc loại tơ tổng hợp đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

74.

Cho các phát biểu sau

(a) Saccarozơ là nguyên liệu dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích.

(b) Dầu ăn và mỡ bôi trơn đều chứa các nguyên tố C, H, O.

(c) Protein trong lòng trắng trứng được cấu tạo bởi các gốc α-aminoaxit.

(d) Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm.

(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên.

Số lượng phát biểu đúng là

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

1.

75.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 - 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên.

Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

a)

Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

b)

Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

c)

Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.

d)

Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.

76.

Hợp chất C6H5NHC2H5 có tên thay thế là:

a)

N – Etylbenzenamin

b)

Etyl phenyl amin

c)

N – Etylanilin

d)

Etyl benzyl amin

77.

Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng

a)

dung dịch NaOH và nước.

b)

dung dịch HCl và nước.

c)

dung dịch amoniac và nước.

d)

dung dịch NaCl và nước.

78.

Este có công thức cấu tạo: CH2=CHCOOC2H5 có tên gọi là

a)

etyl propionat

b)

etyl axetat  

c)

vinyl acrylat

d)

etyl acrylat

79.

Với lượng dư dung dịch nào sau đây tác dụng với kim loại sắt không tạo thành muối sắt (III)?

a)

HCl đặc, nóng     

b)

H2SO4 đặc, nóng 

c)

HNO3 loãng 

d)

AgNO3

80.

Lòng trắng trứng là chất dịch không màu hoặc màu trắng ngà bên trong một quả trứng (trứng gà, trứng vịt). Lòng trắng trứng là nguồn thực phẩm giàu protein, bị đông tụ khi đun nóng hoặc tác dụng với axit, bazơ và một số muối. Lòng trắng trứng chứa loại protein nào sau đây

a)

abumin

b)

fibroin

c)

hemoglobin

d)

plasma