wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

WH -question

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

2.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

3.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

4.

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

a)

How many

b)

How much

c)

How

5.

Sử dụng "What" để hỏi về ________

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

b)

Thời gian ; Giờ giấc

c)

Địa điểm ; Nơi chốn

6.

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

a)

I have four pens

b)

I use a pen to write a letter to my friend.

c)

I have one blue pen and two pens

7.

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

b)

Số lượng

c)

Lý do

8.

Điền từ để hỏi phù hợp

- " (a)   does he arrive home?"

- " In the afternoon."

9.

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

a)

How old

b)

How many

c)

How much

d)

How

10.

Câu trả lời ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây

"Who does Mary usually have lunch with?"

a)

Mary usually have lunch at school.

b)

Mary usually have lunch at 11.30

c)

Mary usually have lunch with her grandparents, parents and two brothers at home.

11.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

12.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

13.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

14.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

15.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
16.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
17.

- "___________________"

- "Three."

a)

How many dogs do you have?

b)

Where are your dogs?

c)

Why do you have dogs?

d)

When did you buy dogs?

18.
a)

What is that?

b)

Who is that?

c)

How is that?

d)

Where is that?

19.
a)

Where is the cat?

b)

Who is the cat?

c)

What is the cat?

d)

How is the cat?

20.

Phần gạch chân là Người thì Wh là?

(a)  

21.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   are you smiling? - Because I'm happy.

22.

WHAT nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Gì, Cái gì?

c)

Ai?

d)

Bao nhiêu?

23.

HOW nghĩa là gì?

a)

Gì, Cái gì?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Lúc nào?

24.

WHICH nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Ai?

d)

Cái nào?

25.

WHO nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Gì, Cái gì?

d)

AI?

26.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

27.

WHEN nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Ai?

c)

Khi nào?

d)

Gì, Cái gì?

28.

WHERE nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Bao nhiêu tuổi?

c)

Ở đâu?

d)

Bao giờ?

29.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
30.
He is eight years old.
a)
How old is Daniel?
b)
Where does Daniel live?
c)
Who is Daniel?
d)
When is Daniel coming? 
31.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
32.
Elit.
a)
Where do you live?
b)
How do you feel?
c)
What is your mother's name?
d)
When do you eat breakfast?
33.
It's under the bed.
a)
How much is the cat?
b)
When is the cat going to sleep?
c)
Where is the cat?
d)
Who is the cat?
34.
Three.
a)
How many dogs do you have?
b)
Where are your dogs?
c)
Why do you have dogs?
d)
When did you buy dogs? 
35.
White
a)
Who are you?
b)
When did you come?
c)
What is your favorite color?
d)
How do you feel?
36.

Where did you go last summer?

a)

I went to Murcia.

b)

I went in August.

c)

I went with my family.

d)

Because I like the beach.

37.

đâu là câu hỏi (wh -) ở quá khứ đơn

a)

Wh + tobe + S + Ving?

b)

wh + do/ does + S + V?

c)

wh + did + S + V?

38.

điền từ hỏi:

_________ didn't he go to school yesterday? He was tired.

a)

what

b)

why

c)

when

39.

Công thức Thì quá khứ đơn

(Dạng câu hỏi Yes/No)

a)

Wh + were/was+S+O?

b)

Were/was+S+O?

c)

Am/is/are +S+O?

40.

Công Thức thể khẳng định thì quá khứ đơn?

(Động từ tobe)

a)

S + was/were+O

b)

S+ tobe +O

c)

S+ am/ is/ are

41.

Công thức thể phủ định thì quá khứ đơn ?

( Động từ TOBE)

a)

S + is/am/are +NOT+O

b)

S + were +NOT+O

c)

S + was/were +NOT+O

42.

Đâu là công thức của thì quá khứ đơn ở dạng câu hỏi có từ để hỏi?

a)

Wh_q + do + S + Vnt...?

b)

Wh_q + did + S + Vnt...?

c)

Wh_q + will + S + Vnt...?

43.

When ........you ..............your grandparents?

a)

does/ visit

b)

did/ visit

c)

will/ visits

44.

Where __________ he __________ before he came here?

a)

does/ teach

b)

did/teach

c)

is/teaching

45.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

46.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

47.

Where......go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

48.
What is the past form of "read"?
a)
read
b)
reads
c)
reat
d)
red
49.

What time _______ go to bed last night?

a)

did you went

b)

did you go

c)

do you go

50.

What did he ________ for his holiday?

a)

doing

b)

do

c)

does

d)

did

51.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)

They study English every Tuesday morning.

(a)  

52.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Romi goes to school by bus.

(a)  

53.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


The teacher explains the lesson in front of the class.

(a)  

54.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My brother does his homework carefully.

(a)  

55.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My sister washer her hair twice a week.

(a)  

56.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Miranda sings the songs beautifully.

(a)  

57.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Rachel gets up at 5.

(a)  

58.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Peter doesn't go to school because he is sick.

(a)  

59.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Mother cooks rice in the kitchen.

(a)  

60.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)

Tommy rides his bike very fast.

(a)  

61.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Monica has breakfast before going to school.

(a)  

62.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


I give Monica a birthday present.

(a)  

63.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Mario celebrates his birthday in September.

(a)  

64.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Julie has two brothers.

(a)  

65.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Sammy closes the window because it's going to rain.

(a)  

66.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   are you smiling? - Because I'm happy.

67.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you be back? - AT 8 o'clock.

68.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   people are there in the hall? - About 40 people.

69.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   phone is it? - Alex's.

70.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   do you go to school? - By bus.

71.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   is it from your house to the train station? - Five kilometers.

72.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   is your mobile? - $5

73.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you go to London? - Next month.

74.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   does your sister study? -At the university

75.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   does it take you to get home? -10 minutes

76.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)

They study English every Tuesday morning.

(a)  

77.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Romi goes to school by bus.

(a)  

78.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


The teacher explains the lesson in front of the class.

(a)  

79.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My brother does his homework carefully.

(a)  

80.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My sister washer her hair twice a week.

(a)  

81.

Which

a)

Cái nào

b)

cái gì

c)

Như thế nào

d)

Khi nào

82.

What

a)

cái gì

b)

như thế nào

c)

khi nào

d)

ở đâu

83.

How

a)

như thế nào

b)

Khi nào

c)

ở đâu

d)

tại sao

84.

When

a)

khi nào

b)

ở đâu

c)

tại sao

d)

ai?

85.

where

a)

ở đâu

b)

tại sao

c)

ai?

d)

của ai?

86.

Why

a)

tại sao

b)

ai?

c)

của ai?

d)

bao nhiêu

87.

who

a)

ai

b)

của ai

c)

bao nhiêu

d)

bao lâu

88.

whose

a)

của ai

b)

bao nhiêu

c)

bao lâu

d)

cái nào

89.

How much/how many

a)

bao nhiêu

b)

bao lâu

c)

cái nào

d)

cái gì

90.

how long

a)

bao lâu

b)

cái nào

c)

cái gì

d)

như thế nào

91.

Do you know ______ language is spoken in kenya

a)

which

b)

who

c)

what

d)

how

92.

______ is your blood type?

a)

Which

b)

Who

c)

What

d)

How

93.

A: ______ do you play tennis?

B: For exercise.

a)

Why

b)

Who

c)

Which

d)

What

94.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

95.

______ much do you weigh?

a)

How

b)

Which

c)

What

d)

Who

96.

A: _____ hat is this?

B: It's my brother's

a)

Which

b)

Who

c)

What

d)

Whose

97.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

98.

_____ tall are you?

a)

Which

b)

Who

c)

What

d)

How

99.

A: _____ do you like your tea?

B: I like it with cream and sugar.

a)

How

b)

Which

c)

What

d)

Who

100.

______ picture do you prefer, this one or that one?

a)

Which

b)

Who

c)

What

d)

How

101.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

102.

A: ______ book is this?

B: It's mine.

a)

Which

b)

Who

c)

What

d)

Whose

103.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

104.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

105.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

106.

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

a)

How many

b)

How much

c)

How

107.

Sử dụng "What" để hỏi về ________

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

b)

Thời gian ; Giờ giấc

c)

Địa điểm ; Nơi chốn

108.

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

a)

I have four pens

b)

I use a pen to write a letter to my friend.

c)

I have one blue pen and two pens

109.

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

b)

Số lượng

c)

Lý do

110.

Điền từ để hỏi phù hợp

- " (a)   does he arrive home?"

- " In the afternoon."

111.

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

a)

How old

b)

How many

c)

How much

d)

How

112.

Câu trả lời ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây

"Who does Mary usually have lunch with?"

a)

Mary usually have lunch at school.

b)

Mary usually have lunch at 11.30

c)

Mary usually have lunch with her grandparents, parents and two brothers at home.

113.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

114.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

115.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

116.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

117.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
118.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
119.

- "___________________"

- "Three."

a)

How many dogs do you have?

b)

Where are your dogs?

c)

Why do you have dogs?

d)

When did you buy dogs?

120.
a)

What is that?

b)

Who is that?

c)

How is that?

d)

Where is that?

121.
a)

Where is the cat?

b)

Who is the cat?

c)

What is the cat?

d)

How is the cat?

122.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   are you smiling? - Because I'm happy.

123.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you be back? - AT 8 o'clock.

124.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   people are there in the hall? - About 40 people.