wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 66-130

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nghiên cứu ra chủ nghĩa tư bản do cạnh tranh,.... đã dự báo rằng "Tự do cạnh tranh đề ra tập trung sản xuất và tập trung sản xuất này, khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

V.I. Lênin

b)

C.Mác

c)

C.Mác và P.Ănghen

d)

P.Ănghen

2.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền

c)

Một phần giá trị thặng dư của các nhà tư bản vừa, nhỏ bị mất đi do thua thiệt trong cuộc cạnh tranh

d)

Tất cả đáp án

3.

Nguyên nhân ra đời của độc quyền

a)

Do sự can thiệp của lực lượng sản xuất

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do khủng hoảng và sự phát triển của hệ thống thông tín tín dụng

d)

Tất cả các đáp án

4.

Độc quyền ra đời gồm mấy nguyên nhân

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

5.

"Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, nắm trong tay phần lớn

việc .... một số loại hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao"

a)

sản xuất và tiêu thụ

b)

sản xuất

c)

phân phối

d)

sản xuất và phân phối

6.

Một trong những tác động độc quyền đối với nền kinh tế:

a)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thực hiện tiến bộ kỹ thuật

b)

Làm cho cạnh tranh không hoàn hảo, gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

c)

Làm giảm năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền

d)

Tất cả các đáp án

7.

Chọn phương án đúng nhất: Ngoài "chế độ tham dự", để thu lợi nhuận độc quyền cao, các tài phiệt (hay đầu sỏ tài chính, trùm tài chính) còn thực hiện:

a)

Đầu cơ chứng khoán ở sở giao dịch

b)

Lập công ty mới

c)

Phát hành trái khoản, kinh doanh công trái

d)

Tất cả đáp án

8.

Lựa chọn đáp án đúng

a)

Các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả, do đó họ luôn thu được lợi nhuận độc quyền cao

b)

Các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả sản xuất, do đó họ luôn thu được lợi nhuận độc quyền cao

c)

Các tổ chức độc quyền luôn áp đặt giá cao khi bán và giá thấp khi mua

d)

Tất cả đáp án

9.

Giá trị thặng dư là:

a)

Bộ phận máy móc, thiết bị

b)

Phần nhiên liệu tham gia vào sản xuất

c)

Phần nguyên liệu tham gia vào sản xuất tạo ra

d)

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài sức lao động do công nhận tạo ra cho nhà tư bản

10.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Tiền lương

d)

Địa tô

11.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp:

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Kéo dài ngày lao động

d)

Tăng tư liệu sản xuất

12.

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối là

a)

Tăng thời gian lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng lượng tư bản đầu tư

13.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên là của ai?

a)

A. Smith

b)

C.Mác

c)

D.Ricardo

d)

Ph.Ăng ghen

14.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN

b)

Thời kỳ công trường thủ công

c)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

15.

Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)?

a)

Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể

b)

NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

c)

NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra các đơn vị sản phẩm

d)

NSLĐ là mưc độ khẩn trương, tích cực của các hoạt động trong sản xuất

16.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến NSLĐ gồm

a)

Cường độ lao động

b)

Thời gian lao động xã hội

c)

Mức độ cạnh tranh

d)

Trình độ khéo léo trung bình của người lao động

17.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ?

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động

b)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

18.

Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở

a)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

Tất cả đều sai

19.

Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động khác nhau ở:

a)

Tăng NSLĐ làm tăng giá trị hàng hóa, còn tăng CĐLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa

b)

Tăng NSLĐ làm tăng lượng giá trị hàng hóa, còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng lượng giá trị hàng hóa

c)

Tăng NSLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng tới lượng giá trị hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

20.

Khi NSLĐ tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Tất cả đều đúng

21.

Giá trị các biệt của hàng hóa do:

a)

Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Hao phí lao động lao động xã hội của người sản xất nhiều hàng hóa quyết định

22.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Tất cả đáp án

23.

Yêu cầu của quy luật giá trị:

a)

Giá cả bằng giá trị hàng hóa

b)

Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

c)

Sản xuất, trao đổi hàng hóa tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Giá cả hình thành tự phát trên thị trường

24.

Quy luật giá trị yêu cầu

a)

Việc sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cần thiết

b)

Việc trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cần thiết

c)

Việc sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cần thiết

d)

Việc sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

25.

Quy luật giá trị:

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật chung của mọi nền kinh tế trong xã hội

c)

Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

d)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa xã hội

26.

Nguồn vốn để công nghiệp hóa các nước tư bản cổ điền chủ yếu:

a)

Do bóc lột lao động làm thuê, làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp

b)

Do xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa

c)

Tất cả đều sai

d)

Do bóc lột lao động làm thuê, làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp và do xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa

27.

Nhật bản và các nước công nghiệp hóa mới (NICs) đã sử dụng con đường nào để tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa:

a)

Thông qua đầu tư nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần dần trình độ công nghệ từ trình độ thấp đến trình độ cao, diễn ra trong thời gian dài, tổn thất nhiều trong quá trình thử nghiệm

b)

Tiếp nhận chuyển giao công nghệ hiện đại từ nước phát triển hơn, đòi hỏi phải nhiều vốn, ngoại tệ và chịu sự phụ thuộc vào nước ngoài

c)

Xây dựng chiến lược phát triển khoa học, công nghệ nhiều tầng, kết hợp cả công nghệ truyền thông và công nghệ hiện đại. Kết hợp vừa nghiên cứu chế tạo vừa tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước phát triển hơn, con người vừa cơ bản, lâu dài và vững chắc vừa đảm bảo bảo đi tắt và bám đuổi theo các nước phát triển hơn

d)

Tất cả đáp án

28.

Chiến lược công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) như Hàn Quốc, Singapore:

a)

Là chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Là chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khẩu, thông qua việc tận dụng lợi thế về khoa học, công nghệ của các nước đi trước, cùng với việc phát huy nguồn lực và lợi thế trong nước, thu hút nguồn lực từ bên ngoài để tiến hành công nghiệp hóa gắn liền với hiện đại hóa

c)

Là chiến lược công nghiệp hóa không thu hút nguồn lực từ bên ngoài

d)

Là chiến lược đẩy mạnh nhập khẩu

29.

Chọn ý đúng về CĐLĐ: Khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng hàng hóa tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm đi

d)

Tất cả đều đúng

30.

Lượng giá trị hàng hóa:

a)

Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian của người lao động

d)

Tất cả đáp án

31.

Khi tăng cường độ lao động thì

a)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

b)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

c)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm

d)

Tất cả đáp án

32.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A. Smith

b)

W.Petty

c)

D. Ricardo

d)

R.T.Mathus

33.

Bản chất độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

34.

Những đặc điểm kinh tế của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản:

a)

Sự kết hợp nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước

b)

Sự hình thành, phát triển sở hữu nhà nước

c)

Độc quyền nhà nước trở thành công cụ để nhà nước điều tiết kinh tế

d)

Tất cả đáp án

35.

Độc quyền nhà nước là sự thống nhất của những quan hệ kinh tế - chính trị gắn bó chặt chẽ với nhau: ... sức mạnh của tổ chức độc quyền, ... vai trò của nhà nước vào kinh tế, kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nước trong một cơ chế thống nhất và làm cho bộ máy nhà nước ngày càng phụ thuộc vào các tổ chức độc quyền

a)

Tăng ... Tăng

b)

Tăng ... giảm

c)

Giảm ... tăng

d)

Giảm ... giảm

36.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản

37.

Sự xuất hiện của độc quyền nhà nước làm cho:

a)

Mâu thuẫn của giai cấp vô sản và tư sản giảm đi

b)

Làm mâu thuẫn của giai cấp vô sản và tư sản sâu sắc hơn

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

Tất cả đáp án

38.

Nguyên nhân ra đời của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản tự do:

a)

Tích tụ và tập trung vốn càng lớn thì tích tụ và tập trung sản xuất càng cao, sinh ra những cơ cấu kinh tế to lớn đòi hỏi phải có một sự điều tiết từ trung tâm đối với sản xuất và phân phối

b)

Sự xuất hiện của phân công lao động xã hội (PCLĐXH) đã làm xuất hiện ngành mới có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế xã hội

c)

Xu hướng quốc tế hóa kinh tế quốc tế

d)

Tất cả đáp án

39.

Sở hữu bao hàm nội dung về

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung pháp lý

c)

Nội dung kinh tế và Nội dung pháp lý

d)

Tất cả đáp án đều sai

40.

Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng:

a)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra ngoài phạm vi lưu thông

b)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản vừa diễn ra trong phạm vi lưu thông mà đồng thời lại không phải trong phạm vi lưu thông

c)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra trong phạm vi phạm vi lưu thông

d)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra trong phạm vi phạm vi sản xuất

41.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Lưu thông hàng hoá

d)

Sản xuất giá trị thặng dư

42.

Sản xuất hàng hoá tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN

c)

Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong CNTB

43.

Sản xuất hàng hoá ra đời khi:

a)

Có sự phân công lao động xã hội

b)

Có sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

Tư liệu sản xuất là của chung

d)

Có sự phân công lao động xã hộ vầ có sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

44.

Mục đích cuối cùng của chủ sản xuất hàng hóa là:

a)

Phát triển kinh tế

b)

Đáp ứng tốt nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Tối đa hóa giá trị thặng dư

d)

Tất cả đáp án

45.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỉ lệ nghịch với NSLĐ, không phụ thuộc CĐLĐ

d)

Tất cả đáp án

46.

Trong 2 bộ phận là tư bản cố định và tư bản lưu động thì bộ phận tư bản nào chu chuyển nhanh hơn:

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản cố định chu chuyển bằng tư bản lưu động

d)

Tất cả đáp án

47.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là biểu hiện của lao động tư nhân

b)

Là biểu hiện của lao động xã hội

c)

Tất cả đáp án đều sai

d)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

48.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động phức tạp

c)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

d)

Là sự hao phí sức lao động của người sx hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể

49.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

50.

Lao động trừu tượng phản ánh:

a)

Tinh chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Tinh chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Tinh chất tư nhân và tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Tất cả đáp án

51.

Lao động trừu tượng là:

a)

Sự hao phí sinh lực thần kinh, cơ bắp của con người nói chung mà không kể các hình thức,cụ thể của nó

b)

Lao động thành thạo

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Lao động trí óc

52.

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là:

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm làm cho sản phẩm có giá trị

c)

Tạo ra giá trị hàng hóa

d)

Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

53.

Chọn ý đúng:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần túy lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hóa đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Tất cả đều đúng

54.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể

d)

Tất cả đáp án

55.

Giá trị thặng dư siêu ngạch có được:

a)

Do tăng NSLD xã hội

b)

Do tăng NSLD cá biệt

c)

Do tăng NSLD ngành

d)

Tất cả đáp án

56.

Khi hàng hóa đúng giá trị thì:

a)

p = m

b)

p < m

c)

p > m

d)

p = 0

57.

Công thức lưu lưu thông hàng hóa giản đơn là:

a)

Tiền - Tiền - Hàng

b)

Hàng - Tiền - Hàng

c)

Tiền - Hàng - Tiền

d)

Hàng - Hàng - Tiền

58.

Xác định công thức chung của tư bản là:

a)

Tiền-Tiền-Hàng (T-T-H)

b)

Hàng-Tiền-Hàng (H-T-H)

c)

Tiền-Hàng-Tiền (T-H-T)

d)

Hàng-Hàng-Tiền (H-H-T)

59.

Nước ta trong năm 2008 có tổng giá trị hoàng hóa và dịch vụ đưa vào lưu thông tin là 1.500 tỷ VNDD, có số vòng lưu thông của đồng tiền là 4 vòng. Vậy lượng tiền cần thiết cho lưu thông của năm 2008 là :

a)

300 tỷ VNĐ

b)

325 tỷ VNĐ

c)

350 tỷ VNĐ

d)

375 tỷ VNĐ

60.

Điền vào chỗ trống: “Có chính sách đãi ngộ thỏa đáng đối với người tài, coi hiền tài là nguyên khí quốc gia, là...để phát triển đất nước trong thời đại khoa học – công nghệ mới”

a)

Điều kiện tiên quyết

b)

Điều kiện khách quan

c)

Điều kiện chủ quan

d)

Tất cả đáp án

61.

Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

62.

Độc quyền trong CNTB có bao nhiêu đặc điểm?

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

63.

Lưu thông tiền tệ là gì?

a)

Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế

b)

sự vận động của tiền lấy trao đổi hh làm tiền đề

c)

Là sự mua bán các quỹ tiền tệ

d)

Là sự vay, cho vay tiền tệ.