wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TOÁN, TIẾNG VIỆT TUẦN 10 LỚP 3A3 THẢO

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chữ số 8 trong số 839 có giá trị là:

a)

A. 8                               

b)

             B. 80                               

c)

  C. 800

2.

Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

 

459; 460; ……..; ……….; 463; ………; 465

 

a)

C. 461; 462; 464          

b)

      B. 462; 463; 464              

c)

A. 461; 462; 465

3.

 Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 200 + 5 …… 250

a)

>

b)

<

c)

=

4.

 Câu 4: Số liền sau số lớn nhất có ba chữ số là:

 

a)

A. 999                                       

b)

B. 1000

c)

C.900

5.

Câu 5: Tủ sách thứ nhất có 524 quyển sách, tủ sách thứ hai có 216 quyển sách. Hỏi tủ sách thứ nhất có nhiều hơn tủ sách thứ hai bao nhiêu quyển sách?

 

             

a)

A. 308 quyển sách               

b)

      B. 318 quyển sách          

c)

  C. 306 quyển sách

6.

Câu 6: Viết số thích hợp vào chố chấm:   13\frac{1}{3}   của 24 kg là:  .............

            

 

a)

  A. 8 kg                                   

b)

 B. 6 kg                                

c)

C. 7 kg

7.

Câu 7: Kết quả của phép tính 894 : 3  = 

 

            

a)

  A. 288                                   

b)

  B. 291                             

c)

  C. 298

8.

Câu 8: (0,5 điểm). Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

458 + 294 ..…..961 - 345

 

             

 

a)

A. >                                   

b)

     B. <                                   

c)

 C. =

9.

Câu 9:  

             a) Một công việc nếu làm bằng tay thì hết 42 giờ sẽ hoàn thành, còn nếu làm bằng máy thì thời gian làm giảm đi 6 lần. Hỏi nếu bằng máy thì hết bao nhiêu giờ?

              

a)

 A. 6 giờ                                  

b)

B. 7 giờ                               

c)

 C. 8 giờ

10.

             b) Năm nay mẹ 42 tuổi, con 6 tuổi. Hỏi tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con?

 

              

a)

 A. 7 lần                                

b)

 B. 8 lần                   

c)

         C. 7 tuổi

11.

Câu 10 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9cm 6mm =  ……mm

 

               

a)

A. 96                                       

b)

B. 69                                  

c)

C. 906

12.

Câu 11 : Trên 1 đĩa cân ta đặt 3 quả cân loại 500g; 200g; 100g. Trên đĩa kia người ta đặt 4 quả táo thì cân thăng bằng. Hỏi 4 quả táo đó nặng bao nhiêu gam?

 

                  

                                                                  

a)

B. 800g        

b)

C. 700g.

c)

A. 600gam

13.

Câu 12 : Tìm x, biết:  6 × x  = 147 - 99. Vậy x  = …...   

                    

a)

A. 6                                     

b)

 B. 7                                     

c)

  C. 8  

14.

   Câu 14: Có 750 quyển sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

 

a)

              Mỗi tủ có số sách là:

            750 : 5 = 150 (quyển sách)

              Mỗi ngăn có số sách là:

        150 : 2 = 75 (quyển sách)

            Đ/S: 75 quyển sách.

b)

Mỗi tủ có số sách là:

            750 : 5 = 150 (quyển sách)

              Mỗi ngăn có số sách là:

        150 : 2 = 75 (quyển sách)

            

c)

Mỗi tủ có số sách là:

            750 : 5 = 150 (quyển sách)

              Mỗi ngăn có số sách là:

       

15.

Câu 15: Mẹ hái được một số quả cam, sau khi biếu bà, số cam đó giảm đi  2 lần, mẹ lại hái thêm 26 quả nữa, lúc này trong rổ có 36 quả. Hỏi lúc đầu mẹ hái bao nhiêu quả cảm?

a)

Sau khi biếu bà mẹ còn số quả cam là:

               36 - 26 = 10 (quả)

 

                10 × 2  = 20 (quả)

             Đ/S: 20 quả cam

b)

Sau khi biếu bà mẹ còn số quả cam là:

               36 - 26 = 10 (quả)

 

c)

Sau khi biếu bà mẹ còn số quả cam là:

               36 - 26 = 10 (quả)

  Số cam lúc đầu mẹ hái là:

                10 × 2  = 20 (quả)

          Đ/S: 20 quả cam

16.

Câu hỏi 16

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

1. học sinh, thư viện

b)

2. thảo luận, ghi chép

c)

3. sôi nổi, bổ ích

17.

Câu 17: Tìm câu cảm trong các câu sau:

a)

1. Cô giáo bước vào lớp, mỉm cười chào chúng em.

b)

2. Ở trường có biết bao điều hay!

c)

3. Bạn thích học môn gì nhất?

18.

Câu hỏi 18:

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Chú chim sơn ca đang cất tiếng hót trên cành cây bỗng bay lên bầu trời cao.

a)

cao

b)

bay

c)

sơn ca

d)

cây

19.

Câu hỏi 19

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

A.

ghi chép

b)

B.

bút máy

c)

C.

mới tinh

d)

D.

giữ gìn

20.

Câu hỏi 20

Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả?

a)

A.

nghiên cứu, nghề nghiệp

b)

B.

bát ngát, ngõ ngách

i

c)

C.

nghiêm túc, ngô nghê

d)

D.

ngần ngại, ngĩ ngợi

21.

Câu hỏi 21

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

A..tham gia, chuyên cần

b)

B.

rèn luyện, phấn đấu

c)

C.

khéo léo, tinh tế

d)

D.

yên tĩnh, vắng vẻ

22.

Câu hỏi 22

Từ ngữ nào chỉ đặc điểm trong câu văn dưới đây?
Dưới ánh mặt trời chói chang, trẻ chăn trâu vẫn kéo nhau lên con đê làng để thả diều.

a)

A.

con đê

b)

B.

mặt trời

c)

C.

chói chang

d)

D.

thả diều

23.

Câu hỏi 23

Câu nào dưới đây là câu kể?

a)

A.

Chiều nay, gió lộng thổi lao xao qua luỹ tre làng.

b)

B.

Ôi chao, tôi yêu biết bao quê hương mình!

c)

C.

Bạn có muốn đi chơi trốn tìm với chúng mình không?

d)

D.

Có phải cánh đồng làng đang vào mùa gặt hái?

24.

Câu hỏi 24

Từ ngữ nào là từ chỉ hoạt động trong câu văn dưới đây?    

Gần Tết, mẹ mua sắm rất nhiều đồ đạc cho gia đình.

a)

A.

gia đình

b)

B.

mẹ

c)

C.

mua sắm

d)

D.

đồ đạc

25.

Câu hỏi 25

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A.

bánh kem, thơm ngon

b)

B.

đồng hồ, báo thức

c)

C.

quạt nan, mát mẻ

d)

D.

con thuyền, cánh buồm

26.

Câu hỏi 26

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

A.

Sau cơn mưa rào, cầu vồng xuất hiện rực rỡ trên bầu trời.

b)

B.

Trong giấc ngủ đêm qua, bé đã mơ mình được tặng một đôi giày mới.

c)

C.

Muốn lên được đồn canh gác, các chú bộ đội phải leo qua một con giốc cao.

d)

D.

Chị dạy bé nhảy dây, đá cầu để rèn luyện sức khoẻ.

27.

Câu hỏi 27

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

A.

Góp gió thành bão, góp cây nên rừng.

b)

B.

Góp gió thành dông, góp cây nên vườn.

.

c)

C.

Góp dông thành bão, góp cây nên vườn.

d)

D.

Góp mưa thành bão, góp lá nên vườn

28.

Câu hỏi 28

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

A.

Cậu bé ham học hỏi từ, khi còn nhỏ.

b)

B.

Tuy còn bé nhưng cậu, đã rất chăm học.

c)

C.

Hồi còn nhỏ, cậu rất ham học hỏi.

d)

D.

Cậu ấy là một đứa, bé chăm học.

29.

Câu hỏi 29

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

A.

Chủ nhật, ba chở mía, dừa, chuối, gạo vào chợ để bán.

b)

B.

Suối chảy rì rầm, cây cỏ xanh tươi.

c)

C.

Ba cùng các cô chú nhanh chóng chuyển đồ vào kho.

d)

D.

Sông Hương là một đặc ân của thiên nhiên dành cho Huế.

30.

Câu hỏi : 30

Giải câu đố sau:

Để nguyên núi đứng giữa đời

Thêm sắc đội đầu che trời nắng, mưa.

Từ để nguyên là từ gì?

a)

A.

non

b)

B.

sơn

c)

C.

đồi

d)

D.

31.

Câu 31: Kết quả của 95: 4 = ?

a)

27 ( dư 1)

b)

26 ( dư 1)

c)

25 ( dư 2)

d)

27 ( dư2)