wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZIZZ BÀI 18

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

演员

b)

科学家

c)

作家

2.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

科学家

b)

医生

c)

演员

3.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

a)

ba

b)

nín

c)

zuò

4.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

a)

zuò

b)

ba

c)

xiǎng

5.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

zuòjiā

a)

演员

b)

作家

c)

校长

6.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

ba

a)

b)

c)

7.

我想----演员。

wǒ xiǎng ---- yǎnyuán.

a)

zuò

b)

ba

c)

nín

8.

您是科学家----?

nín shì kèxuéjiā ---?

a)

没有

méiyǒu

b)

ba

c)

zuò

9.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

你想做画家吗?

a)

Bạn muốn làm nhà khoa học không?

b)

Bạn muốn làm nhà văn không?

c)

Bạn muốn làm họa sĩ không?

10.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

哥哥不想做作家。

a)

Anh trai không muốn làm bác sĩ.

b)

Anh trai không muốn làm nhà văn.

c)

Anh trai không muốn làm giáo viên.

11.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

演员/你/吧/是/?

a)

你是演员吧?

b)

你演员是吧?

c)

演员你是吧?

12.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

小海/医生/想/做/。

a)

小海做想演员。

b)

想小海做演员。

c)

小海想做演员。