wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap ck1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong pascal ,câu lệnh tính chu vi hình chữ nhật viết:

a)

            A. S:= a+b;

b)

B. S:= a .b;

c)

C. S:= a*b;

d)

D.P:= (a+b)*2;

2.

Câu 2. Hãy chỉ ra tên ĐÚNG trong các tên dưới đây?

a)

11A

b)

. ban  2

c)

Baitap

d)

Bai tap_1

3.

Câu 3. Để in 2 biến a và b ra màn hình, ta viết

a)

Writeln(a,b);

b)

End(a,b);

c)

Readln(a,b);

d)

Begin(a,b);

4.

Câu 4. Từ khóa khai báo tên chương trình:

a)

. Begin

b)

Program

c)

Var

d)

End

5.

Câu 5. Để chạy chương trình trong Turbo Pascal ta dùng :

a)

Ctrl + F9

b)

. Alt + F9

c)

Alt + F3

d)

Ctrl + F10

6.

Câu 6. Trong pascal, câu lệnh : writeln(‘nhap n=’); dùng để:

a)

Nhập giá trị cho biến n từ bàn phím

b)

In ra màn hình dòng dòng thông báo ‘NHAP N=’

c)

In ra màn hình dòng thông báo ‘nhap n=’

d)

. In ra màn hình số n

7.

Câu 7. Chỉ ra biểu thức số học trong các biểu thức sau:

a)

. a > b

b)

. a = b

c)

(a+b)*2

d)

a < > b

8.

Câu 8. Nếu a<b thì max được gán bằng b. Chỉ ra câu lệnh đúng trong pascal

a)

if a<b then max:=b;

b)

if a>b then max=b

c)

if a>b then max=a

d)

if a<b then max:=a;

9.

Câu 9. Trong Pascal, có mấy kiểu dữ liệu chuẩn?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

10.

Câu 10. Xâu S :=‘’ có độ dài bằng ?

a)

0

b)

2

c)

3

d)

1

11.

Câu 11. Cấu trúc rẽ nhánh có mấy dạng?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

12.

Câu 12. Trong pascal, câu lệnh tính diện tích hình chữ nhật viết:

a)

S:= a .b;

b)

. S:= a*b;

c)

S:= a-b;

d)

S:= a+b;

13.

Câu 13. Để dịch chương trình trong Turbo Pascal ta dùng :

a)

Ctrl + F10

b)

Alt + F9

c)

Alt + F3

d)

. Ctrl + F9

14.

Câu 14. Chỉ ra khai báo xâu sai:

a)

Var B: String[300];

b)

. Var A: string;

c)

Var st: string[20];

d)

Var C: string[255];

15.

Câu 15. Câu lệnh Readln ; có ý nghĩa :

a)

Dừng màn hình xem kết quả

b)

Bắt đầu thân chương trình

c)

Xuống 1 dòng

d)

Kết thúc chương trình

16.

Câu 16. Lặp với số lần không biết trước sử dụng câu lệnh:

a)

for <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

while <điều kiện> do <câu lệnh>

c)

while <điều kiện> do <câu lệnh>;

d)

for <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>

17.

Câu 17. Danh sách biến là một hoặc nhiều tên biến, các tên biến được viết cách nhau bởi:

a)

dấu chấm phẩy (;) 

b)

. dấu chấm (.) 

c)

dấu phẩy (,)

d)

. dấu hai chấm (:)

18.

Câu 18. Để khai báo 2 biến a và b thuộc kiểu nguyên, ta viết:

a)

Var a,b: integer;

b)

Var a,b : Char

c)

Var a,b : boolean;

d)

Var a,b : real;

19.

Câu 19. Chỉ ra khai báo xâu đúng

a)

. Var 11A: string;

b)

Var D: string[20];

c)

Var C: string[280];

d)

Var B: String[300];

20.

Câu 20. Để nhập dữ liệu từ bàn phím ta dùng thủ tục:

a)

Writeln(<danh sách kết quả ra>);

b)

Readln(<danh sách kết quả ra>);

c)

. Write(<danh sách kết quả ra>);v

d)

Readln(<danh sách biến vào>);

21.

Câu 22. Hàm length(s) là hàm:

a)

Copy xâu s

b)

Tính độ dài xâu s

c)

Tính tổng

d)

Xóa xâu s

22.

Câu 23. Nếu a>b thì max được gán bằng a. Chỉ ra câu lệnh đúng trong pascal

a)

if a<b then max:=a;

b)

if a>b then max=b

c)

if a>b then max:=a;

d)

if a<b then max:=b;

23.

Câu 24. Để khai báo mảng A gồm tối đa 100 phần tử thực, ta viết

a)

Var  A= array[1..100] of integer;

b)

. Var A : Array[1..100] of integer;

c)

Var A : Array[1..100] of real;

d)

Var A: array[1.....100] of real;

24.

Câu 25. Câu lệnh gán sử dụng dấu:

a)

:=

b)

<>

c)

:

d)

=.

25.

Câu 26. Để nhập dữ liệu cho hai biến a và b từ bàn phím

a)

End(a,b);

b)

Readln(a,b);

c)

Begin(a,b);

d)

. Writeln(‘a,b:’);

26.

Câu 27. Biểu thức trong Pascal có:

a)

Biểu thức logic

b)

Biểu thức số học, biểu thức quan hệ, biểu thức logic

c)

Biểu thức số học

d)

Biểu thức quan hệ

27.

Câu 28. Lặp với số lần biết trước sử dụng câu lệnh:

a)

while <điều kiện> do <câu lệnh>

b)

while <điều kiện> do <câu lệnh>;

c)

for <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

d)

for <biến đếm>:=<giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>

28.

Câu 29. Chỉ ra cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ:

a)

For i :=1 to 10 do T :=T+i ;

b)

For i :=10 downto 1 do T := T+i ;

c)

If a > b  then  max :=a  Else max :=b ;

d)

. If a > b  then  max :=a ;

29.

Câu 30. Từ khóa khai báo biến:

a)

A. End

b)

Program

c)

Uses

d)

Var

30.

Câu 31. Trong pascal, câu lệnh : Readln(n); dùng để:

a)

Nhập giá trị cho biến n từ bàn phím

b)

In ra màn hình dòng dòng thông báo ‘NHAP N=’

c)

In ra màn hình số n;

d)

. In ra màn hình dòng thông báo ‘nhap n=’

31.

Câu 32. Chỉ ra cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu :

a)

For i :=10 downto 1 do T := T+i ;

b)

If a > b  then  max :=a  Else max :=b ;

c)

If a > b  then  max :=a ;

d)

For i :=1 to 10 do T :=T+i ;

32.

Câu 33. Để dừng màn hình xem kết quả ta dùng câu lệnh:

a)

. writeln;

b)

write;

c)

Read

d)

Readln;

33.

Câu 34. Hàm nào dùng để tính độ dài của xâu S?

a)

UPCASE(CH)

b)

copy(S,VT,N)

c)

LENGTH(S)

d)

POS(S1, S2)

34.

Câu 36. Chọn khai báo biến:

a)

Const<tên hằng> = <giá trị hằng>;

b)

Program<tên chương trình>;

c)

Var<danh sách biến> : < kiểu dữ liệu>;

d)

Uses<tên thư viện>;

35.

Câu 37. Để khai báo mảng A gồm tối đa 100 phần tử nguyên, ta viết:

a)

Var A : Array[1..100] of real;

b)

Var A: array[1.....100] of real;

c)

Var  A= array[1..100] of char;

d)

Var A : Array[1..100] of integer

36.

Câu 38. Hàm cho giá trị bằng CĂN BẬC 2 của x là:

a)

            A. Exp(x);

b)

Sqrt(x);

c)

Abs(x);

d)

Sqr(x);

37.

Câu 39. Chọn khai báo tên chương trình:

a)

Program<tên chương trình>;

b)

Var<danh sách biến> : < kiểu dữ liệu>;

c)

Uses<tên thư viện>;

d)

Const<tên hằng> = <giá trị hằng>;

38.

Câu 40. Để in dữ liệu ra màn hình ta dùng thủ tục:

a)

A. Readln(<danh sách biến vào>);

b)

B. Write(<danh sách kết quả ra>)

c)

Writeln(<danh sách kết quả ra>);

d)

Readln(<danh sách kết quả ra>);

39.

Câu 41. Chỉ ra cấu trúc lặp với số lần biết trước dạng tiến :

a)

For i :=10 downto 1 do T := T+i 

b)

If a > b  then  max :=a  Else max :=b ;

c)

If a > b  then  max :=a ;

d)

For i :=1 to 10 do T :=T+i ;

40.

Câu 42. Cấu trúc lặp có mấy dạng?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

41.

Câu 43. Xâu S :=‘kiem tra k1’ có độ dài bằng ?

a)

12

b)

19

c)

3

d)

11

42.

Câu 44. Chỉ ra biểu thức số học trong các biểu thức sau:

a)

a*b

b)

a = b

c)

a > b

d)

a < > b

43.

Câu 45. Chỉ ra cấu trúc lặp với số lần biết trước dạng lùi:

a)

For i :=1 to 10 do T :=T+i ;

b)

If a > b  then  max :=a ;

c)

For i :=10 downto 1 do T := T+i ;

d)

If a > b  then  max :=a  Else max :=b ;

44.

Câu 46. Kiểu dữ liệu Real thuộc kiểu:

a)

Kí tự

b)

Logic

c)

Nguyên

d)

Thực

45.

Câu 47. Biểu diễn nào dưới đây là biểu diễn giá trị của hằng xâu trong chương trình?

a)

11_A

b)

2020

c)

A11

d)

‘Hello’

46.

Câu 48. Để khai báo 2 biến a và b thuộc kiểu thực, ta viết:

a)

Var a,b : real;

b)

Var a,b : boolean;       

c)

Var a,b : Char

d)

Var a,b: integer;

47.

Câu 49. Dấu “:=” sử dụng trong câu lệnh nào?

a)

Câu lệnh gán

b)

Khai báo tên chương trình

c)

Khai báo thư viện

d)

Khai báo biến

48.

Câu 50. Kiểu dữ liệu Integer thuộc kiểu:

a)

. Thực

b)

Logic

c)

Kí tự

d)

Nguyên