wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết về nhôm

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể

a)

A. lập phương tâm diện.

b)

B. lập phương tâm khối.

c)

C. lục phương.

d)

D. lập phương tâm khối hoặc lập phương tâm diện.

2.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng các hạt cơ bản là 82. trong đó hạt mang điện gấp 1,73 lần hạt không mang điện. A là :

a)

A. Fe.

b)

B. Al.

c)

C. Cu.

d)

D. Cr.

3.

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là :

a)

A. Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au.

b)

B. Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au.

c)

C. Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au.

d)

D. Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au.

4.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là :

a)

A. Fe, Al, Ag.

b)

B. Fe, Al, Cr.

c)

C. Fe, Al, Cu.

d)

D. Fe, Zn, Cr.

5.

Đốt cháy sắt trong không khí, thì phản ứng xảy ra là

a)

A. 4Fe + 3O2 2Fe2O3.

b)

B. 2Fe + O2 2FeO.

c)

C. 3Fe + 2O2 Fe3O4.

d)

D. tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4.

6.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là

a)

A. Hematit.

b)

B. Xiđehit.

c)

C. Manhetit.

d)

D. Pirit.

7.

Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây ?

a)

A. FeO và ZnO.

b)

B. Fe2O3 và ZnO.

c)

C. Fe3O4.­

d)

D. Fe2O3.

8.

Cho dư các chất sau : Cl2 (1) ; I2 (2) ; dd HNO3 (to) (3) ; dd H2SO4 đặc, nguội (4) ; dd H2SO4 loãng (5) ; dd HCl đậm đặc (6) ; dd CuSO4 (7) ; H2O (to > 570oC) (8) ; dd AgNO3 (9) ; Fe2(SO4)3 (10), S (11).. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với Fe đều tạo được hợp chất Fe(II) ?

a)

A. 5

b)

B. 6.

c)

C. 8.

d)

D. 7.

9.

Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất ?

a)

A. Tóc.

b)

B. Máu.

c)

C. Xương.

d)

D. Da.

10.

Trong hợp chất, Nhôm có số oxi hóa

a)

0

b)

+ 1

c)

+ 2

d)

+ 3

11.

Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

H2SO4.

d)

Na2SO4.

12.

Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

13.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al(OH)3.

b)

AlCl3.

c)

BaCO3.

d)

CaCO3.

14.

Trộn kim loại X với bột sắt oxit (gọi hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Al.

15.

Nhôm bị thụ động hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng nguội.

b)

Dung dịch HNO3 loãng nguội

c)

Dung dịch HCl đặc nguội.

d)

Dung dịch HNO3 đặc nguội.

16.

X là một kim loại nhẹ màu trắng bạc được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

Ag.

17.

Oxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CrO3.

b)

MgO.

c)

CaO.

d)

Al2O3.

18.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

d)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

19.

Nhôm hòa tan trong dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

HNO3 đặc, nguội.

c)

NaOH và HCl.

d)

HCl và H2SO4 đặc, nguội.

20.

Chất nào sau đây được gọi là phèn chua, dùng để làm trong nước?

a)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

21.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng rồi tan. Chất X là

a)

NH3.

b)

CO2.

c)

NaOH.

d)

HCl.

22.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

MgCl2.

b)

BaCl2.

c)

Al(NO3)3.

d)

Al(OH)3.

23.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

a)

H2SO4.

b)

NaCl.

c)

KCl.

d)

Na2SO4.

24.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Cu.

d)

Fe.

25.

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

a)

dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

b)

dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2

c)

dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH

d)

dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3

27.

Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối nhôm

b)

điện phân nóng chảy muối nhôm

c)

điện phân nóng chảy nhôm oxit

d)

nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO

28.

Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy có hiện tượng

a)

dung dịch vẫn trong suốt

b)

xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan

c)

xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan trử lại

d)

xuất hiện kết tủa nhôm cacbonat

29.

1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dd NaOH .Nồng độ của dd NaOH là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,3M

d)

0,4M

30.

24,3 gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 (dư), thì thu được 8,96 lít khí gồm NO và N2O (ở đktc). Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí là

a)

24%NO và 76% N2O

b)

30%NO và 70% N2O

c)

25%NO và 75% N2O

d)

50%NO và 50% N2O

31.

Vị trí của Al trong BTH là

a)

Chu kì 3, nhóm IIIB

b)

Chu kì 3, nhóm IVA

c)

Chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Chu kì 3, nhóm IIIA

32.

Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

a)

HNO3 (đặc nóng)

b)

HNO3 (đặc nguội)

c)

HCl

d)

H3PO4

33.

Hệ số của HNO3 trong phương trình phản ứng sau là:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

a)

30

b)

24

c)

18

d)

12

34.

Cho 14g NaOH vào 100ml dd AlCl3 1M. Khi phản ứng kết thúc thì khối lượng kết tủa tạo thành là:

a)

7,8

b)

23,4

c)

0

d)

3,9

35.

Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,5M vào một dung dịch có chứa a mol NaAlO2 được 7,8g kết tủa. Giá trị của a gần nhất với:

a)

0,1

b)

0,05

c)

0,25

d)

0,2

36.

Giáo viên Hóa lớp bạn như thế nào?

a)

Dữ dằn

b)

Cáu kỉnh

c)

Nham hiểm

d)

Dễ thương vô đối

37.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

c)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.

d)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

38.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

1

b)

2

c)

3

39.

Quặng nào sau đây chứa nhiều nhôm?

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

40.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

41.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

42.

Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết sai:

a)

2Al + 3Cl2 2AlCl3.

b)

8Al +H2SO4( đ, nguội) 4Al2(SO4)3+3H2S +12H2O.

c)

2Al + 2HgCl2 2AlCl3+ 3Hg.

d)

10Al+ 36HNO3(loãng)10Al(NO3)3+ 3N2 +18H2O.

43.

Vật bằng Al không tan trong H2O vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Al là kim loại có tính khử yếu nên không tác dụng với H2O

b)

B. Al phản ứng với H2O tạo Al(OH)3¯ (dạng keo) bao phủ miếng Al

c)

C. Al phản ứng với H2O tạo lớp Al2O3 bền vững bao phủ miếng Al

d)

D. Al bị thụ động hóa bởi H2O

44.

Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây ?

1) Nhôm là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh.

2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.

3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy (ở nhiệt độ 660oC) thấp hơn sắt và đồng.

5) Nhôm là nguyên tố s

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 2, 3, 4.

c)

C. 1, 2, 4, 5.

d)

D. 1, 3, 4, 5.

45.

Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 20,16 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là

a)

2,7 gam.

b)

10,4 gam.

c)

5,4 gam.

d)

16,2 gam.

46.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc nóng.

d)

H2SO4 loãng.

47.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

48.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

49.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

50.

Sản phẩm phản ứng giữa Al với dung dịch NaOH chứa

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

NaAlO2

d)

Na3Al

51.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s13p2

52.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

53.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

54.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

55.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

56.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

57.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

58.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

59.

Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây:
  Al +O2Al\ +O_2\rightarrow   



(a)  

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

b)

Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt

c)

Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.

d)

Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất

61.

phương pháp điều chế kim loại Al là

(a)  

62.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

63.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch axit sufuric H2SO4 loãng thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al =27)

(a)  

64.

Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là

a)

Pb

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

65.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:

a)

Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

b)

Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.

c)

Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

d)

Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

66.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

a)

dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

b)

dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2

c)

dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH

d)

dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3

67.

Giáo viên Hóa lớp bạn như thế nào?

a)

Dữ dằn

b)

Cáu kỉnh

c)

Nham hiểm

d)

Dễ thương vô đối