wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 5

Total questions: 30

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

1 phần 2 của 56 bằng

a)

18

b)

28

c)

10

d)

12

2.

Tám mươi chín phần một trăm: (a)  

3.

Bốn mươi tám phẩy chín mươi ba:………

(a)  

4.

Giá trị của số 3 trong 15,37 là :

a)

3

b)

30

c)

0,03

d)

0,30

5.

Đúng hay Sai : 5,3m2=530dm2

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Đúng hay Sai : 2,8m2 =208dm2

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Điền số thích hợp : 12m26dm2=……..m2

a)

12600

b)

1206

c)

1260

d)

12,06

8.

Một tổ gồm 12 người đắp xong đoạn đường trong 6 ngày. Hỏi muốn đắp xong đoạn đường đó trong 3 ngày thì tổ đó phải có bao nhiêu người? (sức làm của mỗi người như nhau)

a)

12

b)

24

c)

36

d)

48

9.

4ha17dam2=………ha

a)

4,017

b)

4,170

c)

417

d)

41,7

10.

Giá trị của số 5 trong số 5041,24

a)

5000

b)

50

c)

500

d)

0,5

11.

Số thập phân : "Chín mươi bảy phẩy ba trăm linh hai " viết như thế nào ?

a)

97,302

b)

97,320

c)

97,3002

d)

97,0302

12.

Chữ số 5 trong số 52,986 thuộc hàng nào ?

a)

Hàng trăm

b)

Hàng chục

c)

Hàng đơn vị

d)

Hàng phần chục

13.

Số 5107/100 viết dưới dạng số thập phân là:

(a)  

14.

Số lớn nhất trong các số 32,57; 32,75; 35,27; 37,35 là:

a)

32,57

b)

32,75

c)

35,27

d)

37,35

15.

4 tấn 7 yến = ……yến

(a)  

16.

May 3 bộ quần áo như nhau hết 12m vải. Hỏi muốn may 9 bộ quần áo như thế thì cần bao nhiêu mét vải?

(a)  

17.

5kg 6g = …………….kg

(a)  

18.

Số nào bé nhất : 34,04 ; 30,98 ; 29,999 ; 30,23

a)

34,04

b)

30,98

c)

29,999

d)

30,23

19.

5km 7m = ………….km

a)

5,007

b)

5,07

c)

57

d)

5700

20.

Chữ số 6 trong số 3,6012 thuộc:

a)

Hàng phần mười

b)

Hàng phần trăm

c)

Hàng phần nghìn

d)

Hàng đơn vị

21.

Chữ số 6 trong số 87,653 có giá trị là:

a)

60

b)

6

c)

610\frac{6}{10}

d)

6100\frac{6}{100}

22.

Số 0,25 dm3 đọc là:

a)

Không phẩy năm đề-xi-mét khối.

b)

Không phẩy hai mươi lăm đề-xi-mét khối.

c)

Không phẩy năm mươi hai đề-xi-mét khối.

d)

Không phẩy hai trăm linh năm đề-xi-mét khối.

23.

Phân số gồm “ bốn chục, hai đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn ” được viết là

a)

42,507

b)

42,57

c)

24,507

d)

24,75

24.

Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 5cm là ? (a)   cm2

25.

Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 7cm là ? ....................cm2

a)

168

b)

160

c)

164

d)

162

26.

Cho hình hộp chữ nhật chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm, chiều cao 4cm. Tính diện tích xung quanh của hình chữ nhật đó

a)

104

b)

102

c)

100

d)

106

27.

Tính chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật chiêu dài bằng 8cm, chiều rộng bằng 5cm, chiều cao bằng 4 cm

(a)  

28.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là tổng diện tích xung quanh và diện tích hai đáy

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Muốn tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m