wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phieu bai tap 1

Total questions: 26

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Phép tính nào có kết quả bằng 7

a)

9-1

b)

3+4

c)

8-1

d)

6-4

2.

Tính: 18 - 8 + 7 = ......

a)

10

b)

18

c)

17

d)

7

3.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4 hình tam giác

b)

5 hình tam giác

c)

6 hình tam giác

d)

7 hình tam giác

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
10 + 5 ...... 15 - 5

a)

<

b)

>

c)

=

5.

Trên cây có 13 quả táo. Rụng mất 2 quả. Hỏi trên cây còn mấy quả táo?

a)

10 quả táo

b)

11 quả táo

c)

12 quả táo

d)

13 quả táo

6.

Nêu phép tính với bài toán sau:

Hà có 15 nhãn vở. Hà cho Nga 3 nhãn vở. Hỏi Hà còn lại mấy nhãn vở?

a)

15 - 3 = 11 ( nhãn vở)

b)

15 + 3 = 18 ( nhãn vở)

c)

15 - 3 = 12 (nhãn vở)

d)

15 - 3 = 10 ( nhãn vở)

7.

Tính nhẩm: 2 + 3 + 5 + 6 = ......

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

8.

Trong hình bên có ....... điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm?

15 < .... < ......< 19

a)

15, 16

b)

16, 17

c)

17, 19

d)

18, 19

10.

Nêu phép tính tương ứng với bài toán:

An có 3 cái kẹo. Mẹ cho An thêm 3 cái kẹo. Bà cho An thêm 4 cái nữa. Hỏi An có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

a)

3 + 3 = 6 ( cái kẹo)

b)

3 + 3 + 4 = 10 ( cái kẹo)

c)

3 + 3 + 4 = 11 ( cái kẹo)

d)

3 + 4 = 7 ( cái kẹo)

11.
a)

A. 1, 4, 3, 8, 9

b)

B. 1, 3, 4, 8, 9

c)

C. 9, 8, 4, 3, 1

12.

Số liền sau của 15 là số nào ?

a)

16

b)

14

c)

13

13.

Điền dấu < > = vào chỗ ....

10 + 4 .......... 12

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Trong các số sau: 10 , 9 , 11 , 15 số nào lớn nhất

a)

10

b)

9

c)

11

d)

15

15.

1 chục cái bút = ...... cái bút

a)

1

b)

10

c)

9

d)

20

16.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

17.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

18.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

19.

Tìm từ có tiếng chứa vần ua:

a)

quả khế

b)

qua cầu

c)

cà chua

20.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

21.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

22.
a)

quả vải

b)

quả chôm chôm

c)

quả nhãn

d)

quả dưa

23.

Điền từ thích hợp

a)

ngọn tre

b)

ngọn lửa

c)

ngọn rau

d)

ngọn đuốc

24.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

25.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

26.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

luyện tập/ Em/ thể thao/ ngày /mỗi

a)

Em luyện tập mỗi ngày thể thao

b)

thể thao mỗi ngày luyện tập

c)

Em luyện tập thể thao mỗi ngày