wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiêmt tra giua kỳ toán 7

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 15:  Số học sinh giỏi của hai lớp 7A, 7B tỉ lệ với các số 5; 7. Biết tổng số học sinh giỏi của hai lớp là 24 học sinh. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?

 

a)

A.  7A: 10hs; 7B: 14hs       

b)

   B.  7A: 14hs; 7B: 10hs         

c)

C.  7A: 15hs; 7B: 17hs                   

d)

       D.  7A:   5hs;  7B: 7hs 

2.

Câu 3. Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của  ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10  của cả  ba bạn  đạt được là  24 . Số điểm 10 của bạn Ngân  đạt được là

a)

6

b)

8

c)

7

d)

9

3.

Câu 4. Biết rằng  x : y = 7 : 6  và  2x - y  = 120. Giá trị của x và y bằng :

a)

A. x = 105 ; y = 90        

b)

B  x = 103 ; y = 86             

c)

C.x = 110 ; y = 100              

d)

    D. x = 98 ; y = 84

4.

Câu 1. Viết số thập phân 0,16 dưới dạng phân số tối giản là

a)

4/25

b)

8/25

c)

9/25

d)

các đáp án đều đúng

5.

Câu 2. So sánh hai số 0,53 và 0,( 53)

a)

A   0,53 =  0,( 53)     

b)

B. 0,53 < 0,( 53)         

c)

C.  0,53 > 0,( 53)          

d)

  D.  Hai câu B và C sai

6.

Câu 3. Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

a)

1/24

b)

3/1250

c)

4/15

d)

8/21

7.

Câu 4. Viết dưới dạng thập phân  25/99  =

a)

C. 0, (25)      

b)

    B.  0,2(5)                      

c)

C. 0, (25)      

d)

 D.  0, (025)

8.

Câu 4. Viết dưới dạng thập phân  25/99  =

a)

C. 0, (25)      

b)

    B.  0,2(5)                      

c)

C. 0, (25)      

d)

 D.  0, (025)

9.

Câu 1. Kết quả làm tròn  số 0, 7125 đến chữ số thập phân thứ ba là

a)

A.  0, 712             

b)

B.  0, 713            

c)

C. 0, 710                     

d)

    D.  0, 700

10.

Câu 2. Làm tròn số 674 đến hàng chục là :

A.  680                                                       B.  670                         

                                              D.  780

a)

A.  680           

b)

B.  670       

c)

C.770

d)

D.  780

11.

Câu 3. Thực hiện phép tính  13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

7

a)

A.  0,50   

b)

       B. 0,48         

c)

C.  0,49              

d)

         D.  0, 47

12.

Câu 4. Cho biết 1 inh sơ = 2,54 cm .Vậy Ti vi loại 17 inh sơ , thì đường chéo màn hình khoảng

a)

A. 51cm   

b)

  B . 36 cm        

c)

C . 45 cm                

d)

  D. 43 cm

13.

Câu 2. Chọn chữ số thích hợp điền vào ô vuông   - 5,07< - 5,□ 4

a)

A.1; 2; ...9      

b)

B.  0; 1; 2; ...9          

c)

C.0    

d)

D.  0; 1

14.

Câu 3. Điền vào chỗ (....) .Trong  các số ;  ;1.41  0;  (-5) ;  0,6789....; .  A. Số lớn nhát là.......  

a)

0,6789....;

b)

;1.41

c)

(-5)

d)

0

15.

Câu 1. Kết quả phép tính:   537+415+537+913=\frac{-5}{37}+\frac{-4}{15}+\frac{5}{37}+\frac{-9}{13}=  

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

3

16.

Câu 1. Chọn câu đúng:

A. x  \in  Z thì x \in   R                                        B. x \in   R thì x \in   I               

C. x \in   I thì x  Q                                        D. x \in   Q thì x \in   I \in   \in  

a)

A.   

b)

   B.  I              

c)

C.            

d)

     D.

17.

Câu 2. Cho tỉ lệ thức  

ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}   ad=bc\frac{a}{d}=\frac{b}{c}  

(a, b, c, d ≠ 0;  a ≠ b ; c ≠ d). Ta có thể suy ra được  

A.     a+bc+d=abcd\frac{a+b}{c+d}=\frac{a-b}{c-d}                                              B. ab=ca\frac{a}{b}=\frac{c}{a}               

C.         ad=a+bcd\frac{a}{d}=\frac{a+b}{c-d}                                          D. ad=cb\frac{a}{d}=\frac{c}{b}  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cho  biết  AB = 8 cm, AC = 10 cm, EF = 14 cm thì chu vi của  và   lần lượt là.

    

a)

A.18cm;  22cm    

b)

 B. 32 cm; 32 cm

c)

C. 24 cm; 18 cm                          

d)

 D. 24cm; 24 cm

19.

: Cho  biết  cạnh BC = 20 cm,  thì chiều dài cạnh NP và số đo  lần lượt  là.

A.    10 cm,                                                            B.  20 cm,                 

     C.  10 cm,                                                                  D.  20 cm,   

a)

A.10 cm,  

b)

B. 20 cm,    

c)

C.  10 cm,         C

d)

   D.  20 cm,   D

20.

Câu 36: Xác định giả thiết và kết luận của một định lí được diễn tả bằng hình vẽ sau:             NẾU MỌT ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MỘT TRONG HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG THÌ THÌ SẼ VUÔNG GÓC NỐT VỚI ĐƯỜNG KIA                          

 

a)

A. Giả thiết: a // b; kết luận: c \perp   a, c \perp   b         

b)

B. Giả thiết: c \perp   a , c \perp   b; kết luận: a // b             

c)

C. Giả thiết: a // b; c \perp   b kết luận: c \perp   a

d)

C. Giả thiết: a // b; c // b kết luận: c // a

21.

Câu 35: Hãy phát biểu định lý sau bằng lời: 

GT  : a \perp  c,b \perp

KL 

  a // b 

a)

A.  Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt thì chúng song song với nhau. 

b)

A.  Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau. 

c)

A.  Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. 

d)

A.  Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng cắt nhau. 

22.

Câu 1.  Cho  ; a + b - c = - 8   thì :

a)

A.  a = 22 ; b = 30 ; c = 60

b)

B.  a = 22 ; b = 30 ; c = 44

c)

C.  a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 44

d)

D.  a = - 22 ; b  = - 30 ; c = - 60