wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn 1

Total questions: 51

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí nước ta?_x000D_
a)
Phía Bắc giáp Lào._x000D_
b)
Phía Tây giáp Lào và Cam-pu-chia._x000D_
c)
Phía Bắc giáp Trung Quốc và Lào._x000D_
d)
Phía Tây giáp biển._x000D_
2.
Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, nhà nước ta có chủ quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế?_x000D_
a)
Hoàn toàn về kinh tế._x000D_
b)
Một phần về kinh tế._x000D_
c)
Không có chủ quyền gì._x000D_
d)
Hoàn toàn về chính trị._x000D_
3.
Nằm liền kề với vành đai sinh khoáng nên nước ta có nhiều_x000D_
a)
sinh vật._x000D_
b)
thiên tai._x000D_
c)
khoáng sản._x000D_
d)
kiểu khí hậu._x000D_
4.
Địa hình nước ta chủ yếu là_x000D_
a)
đồng bằng._x000D_
b)
đồi núi thấp._x000D_
c)
quần đảo._x000D_
d)
đồi núi cao._x000D_
5.
Địa hình nước ta thấp dần_x000D_
a)
từ tây sang đông._x000D_
b)
từ tây nam xuống đông bắc._x000D_
c)
từ bắc xuống nam. _x000D_
d)
từ tây bắc xuống đông nam._x000D_
6.
Địa hình nước ta có hai hướng chính là_x000D_
a)
đông bắc - tây nam và vòng cung._x000D_
b)
đông nam - tây bắc và vòng cung._x000D_
c)
tây bắc - đông nam và vòng cung._x000D_
d)
tây nam - đông bắc và vòng cung._x000D_
7.
(TK 2017) Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?_x000D_
a)
Hướng núi chính là đông bắc - tây nam._x000D_
b)
Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam._x000D_
c)
Đồi núi chiếm phần lớn điện tích._x000D_
d)
Chịu tác động mạnh mẽ của con người._x000D_
8.
(TK 2017) Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đổi núi?_x000D_
a)
Cấu trúc địa hình khá đa đạng._x000D_
b)
Địa hình đổi núi chiếm 3⁄4 điện tích lãnh thổ._x000D_
c)
Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam._x000D_
d)
Địa hình núi cao chiếm 1% điện tích lãnh thổ._x000D_
9.
Vận động Tân kiến tạo không làm địa hình nước ta có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
Phân hóa đa dạng giữa các khu vực._x000D_
b)
Cấu trúc địa hình gồm 2hướng chính._x000D_
c)
Địa hình phân bậc rõ rệt theo độ cao._x000D_
d)
Có hướng nghiêng tây bắc - đông nam._x000D_
10.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được bảo toàn do_x000D_
a)
đổi núi thấp chiếm ưu thế._x000D_
b)
đồi núi phân bậc theo độ cao._x000D_
c)
đổi núi có địa hình hiểm trở._x000D_
d)
đồi núi chạy dài suốt lãnh thổ._x000D_
11.
(2017) Khu vực đổi núi nước ta không phải là nơi có_x000D_
a)
địa hình đốc, bị chia cắt mạnh._x000D_
b)
hạn hán, ngập lụt thường xuyên._x000D_
c)
nhiều hẻm vực, lắm sông suối._x000D_
d)
xói mòn và trượt lở đất nhiều._x000D_
12.
Việc giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miễn núi gặp khó khăn chủ yếu do_x000D_
a)
địa hình bị chia cắt mạnh._x000D_
b)
thiếu các loại tài nguyên._x000D_
c)
động đất thường xảy ra. _x000D_
d)
thiếu nước vào mùa khô._x000D_
13.
Đặc điểm nào sau đây của địa hình đồng bằng tạo thuận lợi chủ yếu cho tập trung các thành phố?_x000D_
a)
Địa hình chiếm nhiều điện tích. _x000D_
b)
Địa hình tương đối bằng phẳng._x000D_
c)
Địa hình không bị cắt xẻ nhiều._x000D_
d)
Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
14.
(2017) Mặc dù nước ta có 3⁄4 (ba phần tư) điện tích lãnh thổ là đồi núi, nhưng tính chất nhiệt đới vẫn được bảo toàn, nguyên nhân do_x000D_
a)
chịu tác động của Tín phong bán cầu Bắc._x000D_
b)
chịu tác động của gió mùa Tây Nam._x000D_
c)
địa hình phân hóa đa dạng._x000D_
d)
địa hình chủ yếu là đồi núi thắp._x000D_
15.
Các khu vực núi cao nước ta có điều kiện để_x000D_
a)
khai thác khoáng sản. _x000D_
b)
đa dạng cơ cấu cây trồng._x000D_
c)
phát triển cây nhiệt đới._x000D_
d)
chuyên môn hóa sản xuất._x000D_
16.
Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta tạo thuận lợi chủ yếu cho việc đa đạng sản phẩm nông nghiệp?_x000D_
a)
Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân bậc rõ theo độ cao._x000D_
b)
Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa và bị cắt xẻ nhiều._x000D_
c)
Đồi núi thấp và đồng bằng chiếm nhiều diện tích._x000D_
d)
Hướng núi chính tây bắc - đông nam, vòng cung._x000D_
17.
(TK 2020) Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta tạo thuận lợi chủ yếu cho phát triển thủy điện?_x000D_
a)
Đồi núi thấp và đồng bằng chiếm nhiều diện tích._x000D_
b)
Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân bậc rõ theo độ cao._x000D_
c)
Hướng núi chính tây bắc - đông nam, vòng cung._x000D_
d)
Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa, bị cắt xẻ nhiều._x000D_
18.
Vùng núi có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông — Tây là_x000D_
a)
Tây Bắc._x000D_
b)
Trường Sơn Bắc. _x000D_
c)
Đông Bắc._x000D_
d)
Trường Sơn Nam._x000D_
19.
Ở nước ta, địa hình bán bình nguyên có nhiều ở_x000D_
a)
Tây Bắc. _x000D_
b)
Trường Sơn Bắc._x000D_
c)
Đông Bắc. _x000D_
d)
Đông Nam Bộ._x000D_
20.
Ở nước ta, địa hình đổi trung du có nhiều ở_x000D_
a)
Đông Nam Bộ._x000D_
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ._x000D_
c)
rìa đồng bằng ven biển miền Trung._x000D_
d)
nàa phía bắc và tây bắc đồng bằng sông Hồng._x000D_
21.
Vùng núi Đông Bắc nước ta nằm ở_x000D_
a)
giữa sông Hồng và sông Cả. _x000D_
b)
phía đông thung lũng sông Hồng._x000D_
c)
phía tây thung lũng sông Hồng._x000D_
d)
phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã._x000D_
22.
Phạm vi giới hạn của vùng núi Tây Bắc nước ta là_x000D_
a)
nằm ở tả ngạn sông Hồng._x000D_
b)
nằm giữa sông Hồng và sông Cả._x000D_
c)
nằm ở hữu ngạn sông Hồng. _x000D_
d)
nằm giữa sông Hồng và sông Mã._x000D_
23.
Ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta là_x000D_
a)
thung lũng sông Đà._x000D_
b)
thung lũng sông Mã._x000D_
c)
thung lũng sông Cả. _x000D_
d)
thung lũng sông Thư Bồn._x000D_
24.
Ranh giới tự nhiên của vùng núi Trường Sơn Bắc với vùng núi Trường Sơn Nam nước ta là_x000D_
a)
đãy Bạch Mã._x000D_
b)
khối núi Kon Tum._x000D_
c)
dãy Hoành Sơn._x000D_
d)
dãy Hoàng Liên Sơn._x000D_
25.
Ở vùng núi Đông Bắc nước ta các núi cao trên 2000m tập trung ở_x000D_
a)
vùng ven biển. _x000D_
b)
khu vực các cánh cung lớn._x000D_
c)
vùng trung tâm._x000D_
d)
thượng nguồn sông Chảy._x000D_
26.
Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta là_x000D_
a)
nơi có địa hình cao nhất cả nước._x000D_
b)
có các cao nguyên badan xếp tằng._x000D_
c)
ba mạch núi lớn chạy song song. _x000D_
d)
núi thấp chiếm phần lớn điện tích._x000D_
27.
Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta?_x000D_
a)
Các thung lũng sông cùng hướng núi. _x000D_
b)
Có 4 cánh cung chụm lại ở Tam Đảo._x000D_
c)
Ở trung tâm là các núi cao trên 2000m. _x000D_
d)
Hướng nghiêng tây bắc - đông nam._x000D_
28.
Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta là_x000D_
a)
có các khối núi và cao nguyên bắt đối xứng._x000D_
b)
có 4 cánh cung lớn theo hướng vòng cung._x000D_
c)
có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta._x000D_
d)
được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa._x000D_
29.
Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta?_x000D_
a)
Có địa lành thấp và hẹp ngang._x000D_
b)
Địa hình thấp ở hai đầu, cao ở giữa._x000D_
c)
Có các dãy núi đâm ngang ra biển. _x000D_
d)
Gồm các dãy núi song song và so le._x000D_
30.
Phát biểu nào không đúng vẻ địa hình bán bình nguyên và đồi trung du nước ta?_x000D_
a)
Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng._x000D_
b)
Đồi trung du rộng nhất ở ven biển miền Trung._x000D_
c)
Đồi trung du chủ yếu là thềm phù sa cổ bị chia cắt._x000D_
d)
Bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở Đông Nam Bộ._x000D_
31.
(2020) Địa hình vùng núi Tây Bắc khác với vùng núi Đông Bắc chủ yếu đo tác động của_x000D_
a)
vận động kiến tạo, nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi vùng._x000D_
b)
các quá trình phong hóa, bóc mòn, bồi tụ khác nhau mỗi thời kì._x000D_
c)
hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực khác nhau ở mỗi nơi._x000D_
d)
vận động kiến tạo, quá trình phong hóa khác nhau các giai đoạn._x000D_
32.
Sự khác nhau về địa hình giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do_x000D_
a)
vận động Tân kiến tạo, hình đạng các nền cổ, tác động của ngoại lực._x000D_
b)
độ dốc của sông ngòi, tác động uốn nếp của nội lực, vị trí các đứt gãy._x000D_
c)
độ cao núi và hướng núi, vận động Tân kiến tạo, vai trò của ngoại lực._x000D_
d)
các tác nhân ngoại lực, hướng các dãy núi, cường độ vận động nội lực._x000D_
33.
Đồng bằng sông Hồng có địa hình_x000D_
a)
thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông._x000D_
b)
cao ở phía đông bắc, thấp dần về phía tây._x000D_
c)
cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông._x000D_
d)
cao ở rìa phía tây - tây bắc, thấp dần ra biển._x000D_
34.
Vùng trong đê của đồng bằng sông Hồng có nhiều_x000D_
a)
vùng đất pha cát. _x000D_
b)
dải đất badan rộng._x000D_
c)
ruộng cao bạc màu. _x000D_
d)
đất phù sa màu mỡ._x000D_
35.
So với đồng bằng Hồng, đồng bằng sông Cửu Long_x000D_
a)
cao và bằng phẳng hơn. _x000D_
b)
thấp và bằng phẳng hơn._x000D_
c)
cao và ít bằng phẳng hơn. _x000D_
d)
thấp và ít bằng phẳng hơn._x000D_
36.
Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
cao ở rìa phía tây và tây bắc. _x000D_
b)
được bồi đắp bởi phù sa sông._x000D_
c)
có nhiều kênh rạch, đê sông._x000D_
d)
có địa hình thấp, nhiều núi sót._x000D_
37.
Ở nhiều đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia thành ba dải, lần lượt từ biển vào là_x000D_
a)
côn cát, đầm phá - đồng bằng - vùng thấp trũng._x000D_
b)
vùng thấp trũng - đồng bằng - cồn cát, đầm phá._x000D_
c)
côn cát, đầm phá - vùng trũng thấp - đồng bằng._x000D_
d)
vùng thấp trũng - cồn cát, đầm phá - đồng bằng._x000D_
38.
Phát biểu nào sau đây đúng về đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
Bồi tụ phù sa bởi hệ thống sông Mê Công._x000D_
b)
Con người khai phá muộn, biến đổi mạnh._x000D_
c)
Có các khu vực bạc màu, ô trũng ngập nước._x000D_
d)
Bề mặt vùng không bị chia cắt thành nhiều ô._x000D_
39.
(TK 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?_x000D_
a)
Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu._x000D_
b)
Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn._x000D_
c)
Đất thường nghèo, có ít phù sa sông. _x000D_
d)
Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt._x000D_
40.
Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình là_x000D_
a)
khá bằng phẳng, kênh rạch chằng chịt._x000D_
b)
có các vùng trũng lớn, nhiều đê ngăn lũ._x000D_
c)
cao rìa tây bắc, bề mặt không bị chia cất._x000D_
d)
cao, bề mặt bị chia cắt, nhiều sông ngòi._x000D_
41.
Vùng đất trong đê của đồng bằng sông Hồng không được bồi tụ phù sa hàng năm chủ yếu do_x000D_
a)
không giáp biển:_x000D_
b)
có đê sông ngăn lũ._x000D_
c)
bề mặt bị chia cắt. _x000D_
d)
sông ngòi ít phù sa._x000D_
42.
Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành của đải đồng bằng ven biển miền Trung nên_x000D_
a)
2⁄3 đất bị nhiễm phèn, mặn. _x000D_
b)
đồng bằng nhỏ, hẹp ngang._x000D_
c)
đất nhiều cát, ít phù sa sông. _x000D_
d)
một số đồng bằng mở rộng._x000D_
43.
Đồng bằng sông Hồng bị chia cắt thành nhiều ô chủ yếu do_x000D_
a)
nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
b)
chịu sự tác động mạnh mẽ của con người._x000D_
c)
vận động kiến tạo làm địa hình bị chia cắt._x000D_
d)
mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chăng chịt._x000D_
44.
Đồng bằng sông Cửu Long có địa hình bị cắt xẻ chủ yếu do_x000D_
a)
có khí hậu mang tính chất cận xích đạo._x000D_
b)
vận động kiến tạo làm địa hình bị chia cắt._x000D_
c)
mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt._x000D_
d)
đầy mạnh cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp._x000D_
45.
Đồng bằng ven biển miền Trung bị chia cắt chủ yếu do_x000D_
a)
tác động của thủy triều. _x000D_
b)
địa hình vùng hẹp ngang._x000D_
c)
đồi núi ăn lan ra sát biển._x000D_
d)
nhiều sông lớn đổ ra biển._x000D_
46.
Sự khác nhau về địa hình giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do tác động của_x000D_
a)
vận động Tân kiến tạo, đặc điểm thềm lục địa, tác động của biển._x000D_
b)
biên độ sụt võng, khả năng bồi tụ phù sa, tác động của con người._x000D_
c)
vận động hạ thấp của nội lực, thủy triều, hoạt động của sông ngòi._x000D_
d)
đặc điểm vùng đồi núi kề bên, lịch sử khai phá, sóng biển, sông hồ._x000D_
47.
Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ nhỏ hẹp và ít có khả năng mở rộng chủ yếu do_x000D_
a)
các nhánh núi đâm ngang ra biển chia cắt đồng bằng, sông ngắn và dốc._x000D_
b)
có nhiều đứt gãy dọc ven biển, sông ngòi có lưu vực nhỏ, nhiều núi cao._x000D_
c)
nằm ở chân núi và ven biển, lãnh thổ hẹp ngang, tác động của sóng biển._x000D_
d)
núi lan ra sát biển, phần lớn sông nhỏ và ít phù sa, thềm lục địa thu hẹp._x000D_
48.
Địa hình nước ta có sự phân hóa đa dạng chủ yếu đo_x000D_
a)
tác động nội lực và ngoại lực trong sự hình thành địa hình rất khác nhau._x000D_
b)
nội lực nâng cao, ngoại lực bóc mòn qua các giai đoạn hình thành địa hình._x000D_
c)
vận động kiến tạo, hoạt động ngoại lực khác nhau ở các bộ phận lãnh thổ._x000D_
d)
vận động nâng lên và hạ xuống, ngoại lực hoạt động mạnh ở nhiều vùng._x000D_
49.
Nằm trong vùng nội chí tuyến, gần trung tâm gió mùa châu Á nên khí hậu nước ta có_x000D_
a)
độ ẩm cao và chịu ảnh hưởng bởi Tín phong._x000D_
b)
bức xạ Mặt trời lớn, cân bằng ẩm luôn dương._x000D_
c)
lượng mưa lớn và nhiệt độ có sự phân mùa._x000D_
d)
nhiệt độ cao và có sự phân hóa theo thời gian._x000D_
50.
Điều nào sau đây không phải là hệ quả đo vị trí địa lí mang lại cho nước ta?_x000D_
a)
Thiên nhiên phân hóa theo độ cao._x000D_
b)
Giao lưu thuận lợi với nhiều nước._x000D_
c)
Khoáng sản phong phú chủng loại._x000D_
d)
Khí hậu phân hóa theo Bắc - Nam._x000D_
51.
Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ có nhiều dạng địa hình bồi tụ, mài mòn chủ yếu do_x000D_
a)
chịu ảnh hưởng của bão, sạt lở bờ biển, cát bay._x000D_
b)
các dòng biển ven bờ tác động lên các khối núi._x000D_
c)
hoạt động của sóng biển, thủy triều, sông ngòi._x000D_
d)
có nhiều lần biển tiến, biến thoái trong lịch sử._x000D_