wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OÔn tập học kì 1 địa 10

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

 Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?

                       

.                

a)

A. Khối khí cực rất lạnh.

b)

      B. Khối khí chí tuyến rất nóng.

c)

C. Khối khí xích đạo nóng ẩm

d)

   D. Khối khí ôn đới lạnh khô.

2.

Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

                                    

                                

a)

A. Chí tuyến lục địa. 

b)

B. Xích đạo lục địa.

c)

C. Ôn đới lục địa.         

d)

D. Cực lục địa.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?

a)

D. Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển.

b)

C. Vị trí địa lí quy định tính chất của các khối khí.

c)

B. Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở lục địa.

d)

A. Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với frông?

              

           

a)

  D. Hướng gió hai bên giống nhau.

b)

C. Hai bên khác biệt về nhiệt độ.    

c)

B. Là nơi có nhiễu loạn thời tiết.

d)

A. Có frông nóng và frông lạnh.   

5.

Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí

x

a)

A. đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.

b)

B. có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau.

c)

D. có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.

d)

C. cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.

6.

Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do

a)

A. diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn.

b)

B. thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn.

c)

C. diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn.

d)

D. mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.

7.

Từ xích đạo về cực có

a)

A. nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

B. biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

C. góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

D. nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

8.

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở

                                     

                                               

a)

A. bán cầu Đông.  

b)

    B. lục địa.

c)

C. đại dương. 

d)

D. bán cầu Tây.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

A. Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

b)

B. Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

C. Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

D. Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

10.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?

     

                  

a)

A. Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.    

b)

          B. Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.

c)

C. Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.  

d)

D. Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.

11.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

             

            

a)

C. biên độ nhiệt độ càng lớn.       

b)

A. nhiệt độ mùa hạ càng giảm.  

c)

D. góc tới mặt trời càng nhỏ.

d)

  B. nhiệt độ mùa đông càng cao.

12.

Theo bảng sô liệu (bảng 1), nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?

a)

A. Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

b)

B. Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

c)

C. Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.

d)

D. Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao.

13.

Độ cao ảnh hưởng đến nhiệt độ, phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ theo độ cao?

a)

B. Càng lên cao nhiệt độ càng giảm.

b)

D. Lên cao 100 m, giảm xuống 0,l°C.

c)

C. Lên cao 1000 m, tăng thêm 0,6°C.

d)

A. Càng lên cao nhiệt độ càng tăng.

14.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

                                

a)

D. Hướng gió.

b)

C. Độ ẩm.  

c)

  B. Nhiệt độ.    

d)

A. Độ cao. 

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

.                 

       

a)

   D. Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.

b)

C. Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.     

c)

B. Độ cao càng tăng, khí áp giảm.

d)

A. Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

       

  

a)

A. Không khí càng loãng, khí áp giảm. 

b)

B. Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

C. Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng. 

d)

    D. Không khí càng khô, khí áp giảm.

17.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

      

          

a)

A. Gió Tây ôn đới.      

b)

     B. Gió Mậu dịch.

c)

C. Gió Đông cực.        

d)

D. Gió mùa.

18.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

           

               

a)

A. cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới.     

b)

      B. cực về áp thấp ôn đới.

c)

C. cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo. 

d)

   D. cực về áp thấp xích đạo.

19.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

C. cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo. 

b)

   D. cực về áp thấp xích đạo.

c)

  B. cực về áp thấp ôn đới.

d)

A. cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới.                     

                

20.

Loại gió nào sau đây có tính chất rất khô, đặc biệt là ở trên lục địa?

                                  

                                               

a)

B. Gió Mậu dịch.

b)

D. Gió đất, biển.

c)

C. Gió mùa.   

d)

A. Gió Tây ôn đới.      

21.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

                                                                       

                                                             

a)

D. tây nam.

b)

B. đông nam.

c)

A. đông bắC.    

d)

C. tây bắc.    

22.

Đặc điểm của gió mùa là

                    

               

a)

A. hướng gió thay đổi theo mùa.    

b)

   B. tính chất không đổi theo mùa.

c)

C. nhiệt độ các mùa giống nhau.           

d)

D. độ ẩm các mùa tương tự nhau.

23.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

A. sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

B. sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

C. các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

D. hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

     

          

a)

A. Được hình thành ở vùng ven biển.      

b)

     B. Hướng thay đổi theo ngày và đêm.

c)

C. Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.       

d)

D. Có sự giống nhau về nguồn gốc.

25.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

                   

a)

C. Gió đất, biển; gió phơn.          

b)

   D. Gió Mậu dịch; gió mùa.

c)

B. Gió Đông cực; gió đất, biển.

   

d)

A. Gió Tây ôn đới, gió phơn.     

26.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng

                                                                 

a)

C. l,0°C.     

b)

A. 0,6°C.

c)

B. 0,8°C. 

d)

   D. l,2°C.

27.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm

                                                         

a)

B. 0,8°C.     

b)

A. 0,6°C.     

c)

D. l,2°C.

d)

      C. l,0°C. 

28.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu trong hoạt động của gió phơn?

a)

C. Sườn khuất gió khô nóng hơn sườn đón gió.

b)

D. Có lượng mưa lớn xảy ra ở sườn khuất gió.

c)

A. Cứ lên cao 100 m, không khí ẩm giảm l°C.

d)

B. Ở sườn núi đón gió có không khí khô nóng.

29.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

.

a)

B. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

b)

C. khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

c)

D. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

d)

A. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng

30.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

                                                                       

a)

A. Khu khí áp thấp.                

b)

  B. Khu khí áp cao.

c)

C. Miền có gió Mậu dịch.  

d)

  D. Miền có gió Đông cực.

31.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

                                           

                                          

a)

 D. Khu vực áp cao.

b)

 B. Khu vực áp thấp

c)

C. Dải hội tụ nhiệt đới.   

d)

A. Sườn núi đón gió.     

32.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

       

    

a)

A. Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp. 

b)

  B. Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.

c)

C. Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.   

d)

  D. Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.

33.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

A. Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

b)

B. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

c)

C. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)

D. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

                              

a)

   B. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

b)

A. Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.  

c)

  C. Mưa nhiều ở vùng ôn đới.  

d)

   D. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

         

       

a)

  B. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.       

b)

A. Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.   

c)

C. Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.   

d)

D. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

36.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

  

   

a)

A. các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.     

b)

B. các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

C. có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.    

d)

D. có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

37.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

A. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

b)

B. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

c)

C. dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

d)

D. dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

38.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

                 

           

a)

A. gió Tây ôn đới, áp thấp.       

b)

B. gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.

c)

C. áp thấp ôn đới, gió Đông cực.   

d)

D. áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.

39.

. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

b)

B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

d)

A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

40.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

                                  

                                   

a)

A. Nâng cao sự nhận thức.     

b)

B. sử dụng nước tiết kiệm.

c)

C. Giữ sạch nguồn nước.      

d)

  D. xử phạt, khen thưởng.

41.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

A. lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

 B. lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

C. nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

D. nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

42.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

                                                                  

a)

C. băng tuyết.  

b)

   D. thực vật. 

c)

A. địa hình.     

d)

B. chế độ mưa.       

                                                       

43.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

                                                            

                                                            

a)

A. Nước ngầm.       

b)

D. Thực vật.

c)

B. Băng tuyết.   

d)

C. Địa hình.      

44.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

                                   

a)

   D. gió.

b)

B. núi lửa.

c)

  C. động đất.                         

d)

A. mưa.   

45.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

                                                                    

a)

C. động đất. 

b)

A. gió. 

c)

D. núi lửa.

d)

B. bão.      

46.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

          

      

a)

B. sức hút của hành tinh ở thiện hà.

b)

A. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.    

c)

C. hoạt động của các dòng biển lớn.    

d)

      D. hoạt động của núi lửa, động đất.

47.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

                                           

.                                         

a)

B. thẳng hàng với nhau.         

b)

A. vuông góc với nhau. 

c)

C. lệch nhau góc 45 độ

d)

    D. lệch nhau góc 60 độ.

48.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

                      

                             

a)

A. trăng tròn và không trăng.  

b)

B. trăng khuyết và không trăng.

c)

C. trăng khuyết và trăng tròn.

d)

      D. không trăng và có trăng.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

             

                   

a)

A. Dao động thường xuyên.       

b)

      B. Dao động theo chu kì.

c)

C. Chỉ do sức hút Mặt Trời.      

d)

  D. khác nhau ở các biển.

50.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

C. các loại gió thường xuyên.

b)

D. địa hình các vùng biển.

c)

B. sức hút của Mặt Trời.

d)

A. sức hút của Mặt Trăng.