NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCONG NGHIỆP 2
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất của nước ta ở tỉnh:
a)
Tuyên Quang.
b)
Thái Nguyên.
c)
Hà Tĩnh.
d)
Quảng Nam.
2.
Công nghiệp khai khoáng là thế mạnh của vùng:
a)
ĐBSH.
b)
TD&MN Bắc Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
3.
Điều kiện ít hấp dẫn nhất đối với các nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp ở nước ta hiện nay là:
a)
Chính sách phát triển công nghiệp.
b)
Thị trường tiêu thụ sản phẩm.
c)
Dân cư, nguồn lao động.
d)
Cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng.
4.
Các trung tâm công nghiệp quan trọng của nước ta tập trung chủ yếu ở:
a)
Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng.
5.
Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước hiện nay là:
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
6.
Ngành công nghiệp chuyên môn hóa theo hướng Hà Nội – Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả là:
a)
Khai thác than, vật liệu xây dựng.
b)
Khai thác than, hóa chất.
c)
Khai thác than, hàng tiêu dùng.
d)
Cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng.
7.
Vùng có ngành công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản phát triển nhất nước ta là:
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
8.
Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển công nghiệp ở miền Trung là:
a)
Lãnh thổ nhỏ hẹp, kéo dài.
b)
Trình độ lao động kém.
c)
Mạng lưới cơ sở hạ tầng còn yếu kém.
d)
Tài nguyên thiên nhiên hạn chế.
9.
Các trung tâm công nghiệp ở TD&MN Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa trên cơ sở:
a)
Lao động có kinh nghiệm trong sản xuất.
b)
Giàu nguyên liệu, khoáng sản hoặc vị trí địa lí thuận lợi.
c)
Vị trí chiến lược tiếp giáp với miền nam Trung Quốc.
d)
Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển tương đối hoàn thiện.
10.
Giải pháp quan trọng đã giúp Đông Nam Bộ đảm bảo đủ nguồn năng lượng trong thời gian vừa qua là:
a)
Xây dựng thêm nhiều nhà máy thủy điện mới.
b)
Tận dụng nguồn điện từ đường dây 500KV Bắc – Nam.
c)
Xây dựng nhà máy điện chạy bằng tuốc bin khí.
d)
Nhập khẩu năng lượng từ các nước láng giềng.
11.
Hình thức khai thác than cho năng suất cao và chi phí khai thác thấp là:
a)
Lộ thiên.
b)
Bán lộ thiên.
c)
Hầm lò thủ công.
d)
Hầm lò có đường ray nhỏ trong long đất.
12.
Cơ cấu giá trị công nghiệp theo thành phần kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng:
a)
Giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và ngoài nhà nước; tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
Tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và ngoài nhà nước; giảm tỉ trọng trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
Tăng tỉ trọng ngoài nhà nước và khu vực vốn đầu tư nước ngoài; giảm tỉ trọng khu vực nhà nước.
d)
Tăng tỉ trọng ngoài nhà nước; giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
13.
Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là:
a)
Có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế - xã hội.
b)
Mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.
c)
Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
d)
Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.
14.
Trong số các ngành công nghiệp sau, ngành nào không phải là ngành trọng điểm ở nước ta:
a)
Công nghiệp dệt – may, hóa chất – phân bón – cao su.
b)
Công nghiệp vật liệu xây dựng, cơ khí điện tử.
c)
Công nghiệp khai khoáng, luyện kim đen – luyện kim màu.
d)
Công nghiệp năng lượng, chế biến lương thực – thực phẩm.
15.
Than nâu ở nước ta tập trung nhiều nhất ở:
a)
ĐBSH.
b)
ĐBSCL.
c)
Bể than Đông Bắc.
d)
DHNT
16.
Sản lượng công nghiệp khai thác than ở nước ta tăng khá nhanh trong giai đoạn gần đây là do:
a)
Chính sách phát triển công nghiệp cùa nhà nước.
b)
Do nước ta phát triển mạnh các nhà máy nhiệt điện.
c)
Mở rộng thị trường tiêu thụ và đầu tư trang thiết bị khai thác hiện đại.
d)
Thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
17.
Nhà máy điện Phú Mỹ được cung cấp nguồn khí thiên nhiên từ bể trầm tích:
a)
Nam Côn Sơn.
b)
Thổ Chu – Mã Lai.
c)
Cửu Long.
d)
Trung Bộ.
18.
Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là:
a)
Than nâu.
b)
Than bùn
c)
Dầu mỏ.
d)
Khi đốt.
19.
Tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta thuộc:
a)
Hệ thống sông Hồng.
b)
Hệ thống sông Mã.
c)
Hệ thống sông Đồng Nai.
d)
Hệ thống sông Cửu Long.
20.
Công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thàng ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là do:
a)
Sản lượng khai thác lớn.
b)
Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
c)
Có thị trường tiêu thụ rộng.
d)
Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài
21.
Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than của nước ta có đặc điểm chung là:
a)
Gần các khu công nghiệp tập trung.
b)
Gần nơi dân cư tập trung đông.
c)
Gần hoặc thuận lợi để tiếp nhận các nguồn năng lượng.
d)
Ở gần các nhà máy chế biến nông sản.
22.
Nguồn năng lượng nào sau đây chưa được khai thác để sản xuất điện ở nước ta:
a)
Thủy năng.
b)
Than.
c)
Địa nhiệt.
d)
Khí đốt.
23.
Các mỏ dầu Bạch Hổ, Rồng… đang được khai thác tại bể trầm tích:
a)
Cửu Long.
b)
Thổ Chu – Mã Lai.
c)
Nam Côn Sơn.
d)
Trung Bộ.
24.
Nhân tố nào sau đây không thể hiện tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực của nước ta?
a)
Giá thành xây dựng các nhà máy và cơ sở hạ tầng thấp.
b)
Nguồn thủy năng dồi dào.
c)
Nguồn nhiên liệu (nhất là than và dầu khí) dồi dào.
d)
Nhu cầu năng lượng điện lớn.
25.
Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than ở phía Nam nước ta là:
a)
Việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.
b)
Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than gây ô nhiễm môi trường.
c)
Xa các nguồn nhiên liệu.
d)
Nhu cầu về điện không cao như các tỉnh phía bắc.
26.
Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng:
a)
TD&MN Bắc bộ.
b)
ĐBSH.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên.
27.
ở nước ta, ngành công nghiệp được xem là cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải “đi trước một bước” là:
a)
Công nghiệp khai thác dầu khí.
b)
Công nghiệp điện lực.
c)
Công nghiệp cơ khí.
d)
Công nghiệp chế biến LTTP
28.
Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở Việt Nam:
a)
Sông ngòi ngắn và dốc.
b)
Sự phân mùa của khí hậu.
c)
Trình độ khoa học – kĩ thuật thấp.
d)
Hàm lượng dòng chảy cát bùn lớn.
29.
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nước ta có vai trò
a)
Là một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
Đưa nước ta trở thành nước công nghiệp phát triển.
c)
Đẩy mạnh sự phát triển của các ngành công nghiệp luyện kim, cơ khí.
d)
Thúc đẩy sự thành lập các khu chế xuất.
30.
Đặc điểm nào sau đây không phải của điểm công nghiệp?
a)
Chỉ bao gồm 1-2 xí nghiệp riêng lẻ
b)
Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ
c)
Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất.
d)
Mới được hình thành ở nước ta từ thập niên 90 của thế kỉ XX cho đến nay
31.
Đây là đặc điểm của một khu công nghiệp tập trung.
a)
Thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn.
b)
Có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.
c)
Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
d)
Ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.
32.
Khu công nghiệp được hình thành ở nước ta từ
a)
Sau năm 1975.
b)
Thập kỷ 80 của thế kỷ XX.
c)
Đầu thế kỷ XXI.
d)
Thập kỷ 90 của thế kỉ XX.
33.
Ý nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
a)
Do chính phủ quyết định thành lập.
b)
Không có ranh giới địa lí xác định.
c)
Không có dân cư sinh sống.
d)
Chuyên sản xuất công nghiệp và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp.
34.
Yếu tố chủ yếu giúp Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp là:
a)
Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.
b)
Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.
c)
Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
Có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.
35.
Công nghiệp phân bố rời rạc ở Tây Nguyên do:
a)
Trình độ phát triển kinh tế thấp
b)
Đông dân
c)
Địa hình thuận lợi cho giao thông.
d)
Đất ba dan
36.
Sản lượng công nghiệp khai thác than của nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh là do:
a)
Mở rộng thị trường tiêu thụ và đầu tư trang thiết bị hiện đại.
b)
Do nước ta phát triển các nhà máy nhiệt điện.
c)
Chính sách phát triển công nghiệp của Nhà nước.
d)
Thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn.
37.
Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển mạnh, tốc độ tăng nhanh là do:
a)
Nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.
b)
Nguồn nguyên liệu phong phú
c)
Vốn đầu tư ít, thời gian vòng vốn nhanh
d)
Nhu cầu chất lượng sản phẩm tăng cao
38.
Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở:
a)
Các thành phố lớn.
b)
Gần nguồn nguyên liệu.
c)
Gần tuyến đường giao thông.
d)
Nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề.
39.
Ngành công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa được phát triển mạnh là do:
a)
Nguồn nguyên liệu chưa đảm bảo
b)
Nguồn vốn đầu tư hạn chế
c)
Nhu cầu thị trường chưa cao
d)
Hạn chế công nghệ sản xuất hiện đại
40.
Công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là do:
a)
Mang giá trị kinh tế cao.
b)
Sản lượng khai thác lớn.
c)
Có thị trường tiêu thụ rộng.
d)
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
41.
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các khu chế suất của nước ta hiện nay là:
a)
Vị trí thuận lợi.
b)
Giàu tài nguyên thiên nhiên.
c)
Có nguồn nhân lực trình độ cao.
d)
Hiệu quả kinh tế - xã hội, môi trường.
42.
Chiến lược phát triển đối với quá trình công nghiệp ở nước ta là:
a)
Phát triển các ngành công nghiệp điện, ga, nước
b)
Phát triển các ngành công nghiệp khai thác
c)
Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp chế biến
d)
Phát triển đồng đều cả công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác.
43.
Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than ở phía Nam nước ta là:
a)
Vị trí cách xa nguồn nguyên liệu
b)
Việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn
c)
Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than gây ô nhiễm môi trường
d)
Nhu cầu về điện không cao như các tỉnh phía Bắc
44.
Nhân tố tác động mạnh đến quá trình công nghiệp hóa và chi phối trực tiếp tới tổ chức lãnh thổ công nghiệp nước ta là:
a)
Dân cư và lao động.
b)
Vị trí địa lí
c)
Thị trường bên ngoài
d)
Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật.
45.
Tài nguyên thiên nhiên được coi là
a)
cơ sở cho việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp
b)
điều kiện quyết định đến việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp
c)
nhân tố thúc đẩy hoặc kìm hãm việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp
d)
ít có ý nghĩa với việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp
46.
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta là ngành
a)
công nghiệp khai thác.
b)
công nghiệp chế biến.
c)
công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí, nước.
d)
công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác.
47.
Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
a)
nhiệt điện, điện gió.
b)
thủy điện, điện gió.
c)
nhiệt điện, thủy điện.
d)
thủy điện, điện nguyên tử.
48.
Ngành công nghiệp nào được phân bố rộng rãi nhất ở nước ta hiện nay?
a)
Xay xát.
b)
Chế biến hải sản.
c)
Chế biến chè, thuốc lá.
d)
Chế biến sản phẩm chăn nuôi.
49.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp?
a)
Khu chế xuất.
b)
Khu kinh tế mở.
c)
Khu công nghệ cao.
d)
Khu công nghiệp tập trung.
50.
Ở nhiều vùng của nước ta, việc hình thành các khu công nghiệp còn hạn chế là do:
a)
Nguồn tài nguyên khoáng sản còn thiếu.
b)
Thiếu lao động.
c)
Vị trí địa lí không thuận lợi cùng với cơ sở hạ tầng còn thiếu.
d)
Thị trường tiêu thụ bị cạnh tranh bởi các vùng khác.
Reset
