wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí Lớp 8 GHK2

Total questions: 49

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực có nguy cơ lớn bị hoang mạc hóa ở nước ta là

a)

duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

đồng bằng sông Cửu Long.

d)

đồng bằng sông Hồng.

2.

Đâu không phải là tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp tài nguyên nước ở các lưu vực sông?

a)

Đáp ứng nhu cầu sử dụng nước của các ngành kinh tế.

b)

Hạn chế lãng phí và góp phần bảo vệ tài nguyên nước.

c)

Suy thoái nghiêm trọng các hệ sinh thái ở lưu vực sông.

d)

Phòng chống thiên tai trong bối cảnh biến đổi khí hậu.

3.

Nhiệt độ trung bình năm của nước ta có xu hướng biến động mạnh do tác động của

a)

hiện tượng băng tan.

b)

nước biển dâng.

c)

thời tiết cực đoan.

d)

thủng tầng ô-dôn.

4.

Biến đổi khí hậu không gây nên tác động nào sau đây đối với khí hậu Việt Nam?

a)

Biến đổi về nhiệt độ.

b)

Biến đổi về lượng mưa.

c)

Lưu lượng nước sông bị biến động.

d)

Tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan.

5.

Vào mùa mưa, ở khu vực đồng bằng thường xảy ra loại thiên tai nào sau đây?

a)

Ngập lụt.

b)

Lũ quét.

c)

Động đất.

d)

Hạn hán.

6.

Sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê Công?

a)

Sông Tiền.

b)

Sông Hậu.

c)

Sông Đà.

d)

Sông Srê Pôk.

7.

Đâu là dòng sông chảy theo hướng vòng cung ở nước ta?

a)

Đà.

b)

Mã.

c)

Cả.

d)

Lục Nam.

8.

Phụ lưu lớn nhất của hệ thống sông Mê Công ở Việt Nam là

a)

sông Srê Pôk.

b)

sông Tiền.

c)

sông Hậu.

d)

sông Nậm Rốm.

9.

Đâu không phải giải pháp nhằm góp phần giảm nhẹ biến đổi khí hậu?

a)

Sử dụng tiết kiệm năng lượng.

b)

Sử dụng năng lượng tái tạo.

c)

Bảo vệ và trồng rừng.

d)

Thay đổi cơ cấu mùa vụ.

10.

Một số lưu vực sông của Việt Nam đang gặp phải vấn đề nào sau đây?

a)

Đầy nước quanh năm.

b)

Sông ngòi cung cấp nước cho sinh hoạt.

c)

Chế độ nước sông chia thành 2 mùa.

d)

Lãng phí và ô nhiễm nguồn nước.

11.

Đâu không phải biểu hiện của biến đổi khí hậu ở Việt Nam?

a)

Nhiệt độ ngày càng tăng.

b)

Lượng mưa có sự thay đổi.

c)

Sinh vật ngày càng đa dạng.

d)

Mực nước sông gia tăng.

12.

Đất phù sa không thuận lợi để trồng

a)

cây công nghiệp lâu năm.

b)

cây ăn quả.

c)

cây lương thực.

d)

cây công nghiệp hàng năm.

13.

Vào mùa mưa lũ, thiên tai nào thường xảy ra ở khu vực miền núi của Việt Nam?

a)

Hạn hán.

b)

Ngập lụt.

c)

Lũ quét.

d)

Động đất.

14.

Hoạt động du lịch biển ở các tỉnh miền Bắc hầu như chỉ diễn ra vào mùa hạ chủ yếu do

a)

có mùa đông lạnh.

b)

thu nhập của người dân còn thấp.

c)

chính sách phát triển du lịch.

d)

mùa hạ có ít thiên tai.

15.

Đâu không phải biểu hiện của thoái hoá đất ở Việt Nam?

a)

Đất có độ phì cao.

b)

Đất bị rửa trôi, xói mòn.

c)

Đất bị hoang mạc hoá.

d)

Đất nhiễm mặn, nhiễm phèn.

16.

Trong ngành nông nghiệp, sự phân hóa khí hậu theo mùa ở nước ta ảnh hưởng đến

a)

chất lượng của nông sản.

b)

sản lượng của nông sản.

c)

mùa vụ trong sản xuất.

d)

năng suất cây trồng.

17.

Sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính nào

a)

Tây Bắc - Đông Nam

b)

Tây Nam - Đông Bắc

c)

Đông - Tây

d)

Nam - Bắc

18.

Sông có chế độ dòng chảy theo 2 mùa

a)

Mùa khô - mùa mưa

b)

Mùa lũ - Mùa cạn

c)

Mùa ngập lụt - mùa khô

d)

Mùa lũ - mùa khô

19.

Sông ngòi nước ta có những đặc điểm chung nào

a)

Dày đặc

b)

2 hướng Tây Bắc - Đông Nam

c)

Nhiều nước - phù sa lớn

d)

Có mùa lũ và mùa cạn

20.

Đặc điểm hệ thống sông Hồng

a)

Lớn thứ 2 ở nước ta

b)

Ngắn, dốc

c)

Hai phụ lưu chính: Vu gia, Thu Bồn

d)

Mạng lưới hình nan quạt

21.

Hệ thống sông Thu Bồn có đặc điểm

a)

Ngắn, dốc

b)

Mạng lưới hình nan quạt

c)

Mạng lưới hình dẻ quạt

d)

Lớn nhất nước ta

22.

Hệ thống sông Mê Công có đặc điểm

a)

Mạng lưới sông hình rẻ quạt

b)

Phụ lưu sông lớn nhất: Sre Pok

c)

Hai chi lưu lớn là Sông Tiền, sông Hậu

d)

Lớn nhất nước ta

23.

Hệ thống sông nào nước lên và xuống chậm vào mùa lũ

a)

HT sông Hồng

b)

HT sông Thu Bồn

c)

Ht sông Mê Công

24.

Hệ thống sông nào lũ lên nhanh, đột ngột nhất là khi mưa bão lớn

a)

HT sông Hồng

b)

HT sông Thu Bồn

c)

HT sông Mê Kong

25.

hệ thống sông nào nước tập trung nhanh khi mưa lớn dễ gây lũ lụt

a)

HT sông Hồng

b)

Ht sông Thu Bồn

c)

Ht sông Mekong

26.

Hồ thuỷ lợi, hồ thuỷ điện, hồ điều hoà là loại hồ, đầm gì

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

27.

Vai trò của hồ, đầm, nước ngầm đối với sản xuất là:

a)

Nông nghiệp: cung cấp nước trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản

b)

Công nghiệp: cung cấp nước cho các ngành công nghiệp (hồ thuỷ điện cung cấp nc cho nhà máy thuỷ điện)

c)

Dịch vụ: giao thông, du lịch, nước nóng, nước khoáng, chữa bệnh,...

d)

Phục vụ nhu cầu sinh hoạt ng dân

28.

Vai trò của hồ, đầm, nước ngầm với sinh hoạt:

a)

Phục vụ nhu cầu nước trong sinh hoạt, là nguồn dự trữ nc ngọt lớn

b)

Đảm bảo an ninh nguồn nước

c)

Có giá trị giao thông, du lịch...

d)

Cung cấp nước cho chăn nuôi, trồng trọt

29.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp như nào?

a)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

b)

Sản xuất nông nghiệp quanh năm

c)

Tăng vụ, tăng năng suất

d)

Sâu bệnh phát triển

30.

Ảnh hưởng thuận lợi của khí hậu đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Phát triển nông nghiệp nhiệt đới, quanh năm, tăng vụ, tăng năng suất

b)

Phân hoá khí hậu > đa dạng sản phẩm, khác biệt mùa vụ

c)

Gió mùa + phân hoá khí hậu theo độ cao: đa dạng cây trồng vật nuôi

d)

Du lịch quanh năm

31.

Khí hậu nước ta có những ảnh hưởng bất lợi nào cho sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiên tai gây thiệt hại cho sản xuất

b)

Môi trường nóng ẩm làm sâu bệnh phát triển, ảnh hưởng sản lượng, chất lượng nông sản

c)

Mưa gió trở ngại du lịch

32.

Khí hậu ảnh hưởng đến du lịch như thế nào?

a)

Ảnh hưởng đến các điểm du lịch

b)

Ảnh hưởng đến loại hình du lịch

c)

Ảnh hưởng đến mùa vụ du lịch

d)

Mưa lớn, bão ảnh hưởng đến du lịch ngoài trời

33.

Nguồn nước sông được dùng vào các mục đích nào:

a)

Giao thông

b)

Du lịch

c)

Sinh hoạt

34.

Vai trò của việc sử dụng tổng hợp tài nguyên nước ở các lưu vực sông

a)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

b)

Đáp ứng nhu cầu sử dụng nước của các ngành

c)

Hạn chế lãng phí nước, bảo vệ các hệ sinh thái

d)

Góp phần phòng chống thiên tai

35.

Tác động của biến đổi khí hậu đối với khí hậu:

a)

Biến đổi nhiệt độ, nhiệt độ trung bình năm có xu thế tăng trên cả nước

b)

Tổng lượng mưa năm có biến động

c)

Gia tăng các hiện tượng cực đoan: mưa lớn, bão, rét đậm, rét hại

d)

Lãng phí nước

36.

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến thuỷ văn:

a)

Tác động đến lưu lượng nước: tổng lượng mưa trung bình năm biến động >> lưu lượng nc biến động theo

b)

Tăng sự chênh lệch lưu lượng nc giữa mùa lũ và mùa cạn

c)

Tăng hiện tượng thời tiết cực đoan

37.

Các giải pháp giảm nhẹ biến đổi khí hậu là:

a)

Sử dụng tiết kiệm năng lượng

b)

Sử dụng năng lượng tái tạo

c)

Bảo vệ và trồng rừng

d)

Giảm thiểu và xử lý rác thải, chất thải

e)

Thay đổi cơ cấu mùa vụ

38.

Các giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu

a)

Thay đổi cơ cấu mùa vụ, cây trồng, vật nuôi

b)

Ứng dụng khoa học công nghệ vào quy trình sản xuất

c)

Nâng cấp hệ thống cơ sở hạ tầng giao thông

d)

Giảm thiểu và xử lý rác thải

39.

Tính chất nhiệt đới gió mùa của lớp phủ thổ nhưỡng

a)

Quá trình phong hoá đá mẹ mạnh mẽ tạo ra lớp vỏ phong hoá dày

b)

Quá trình hình thành đất đặc trưng: quá trình feralit

c)

Lượng mưa lớn tập trung gây xói mòn ở miền núi + đất bồi tụ ở đồng bằng thành phù sa

40.

Ba nhóm nhất chính là:

a)

Nhóm đất feralit

b)

Nhóm đất phù sa

c)

Nhóm đất mùn trên núi

d)

Đất chua

41.

Nhóm đất nào chiếm diện tích lớn nhất nước ta:

a)

Feralit

b)

Phù sa

c)

Đất mùn trên núi

42.

Nhóm đất nào chiếm 24% diện tích đất tự nhiên, phân bố chủ yếu ở đồng bằng châu thổ

a)

Feralit

b)

Đất phù sa

c)

Đất mùn trên núi

43.

Đất feralit được hình thành trên các đá mẹ nào, ở đâu

a)

Đá mẹ là đá vôi: Tây Bắc, Đông Bắc, Bắc Trung Bộ

b)

Đá mẹ là đá badan: Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

c)

Đá mẹ là đá badan: Đông Nam Bộ

d)

Đá mẹ là đá vôi: Tây Nam, Đông Bắc, Bắc Trung Bộ

44.

Đất feralit có đặc điểm:

a)

Màu đỏ vàng, chua, nghèo mùn, thoáng khí

b)

Tơi xốp, ít chua, giàu dinh dưỡng, độ phì cao

c)

Ở độ cao 1600m trở lên

45.

Đất phù sa có đặc điểm:

a)

Màu đỏ vàng, chua, nghèo mùn, thoáng khí

b)

Tơi xốp, ít chua, giàu dinh dưỡng, độ phì cao

c)

Ở độ cao 1600m trở lên

46.

Đất feralit có giá trị sử dụng

a)

Nông nghiệp: cây CN lâu năm, dược liệu

b)

Lâm nghiệp: trồng rừng

c)

Nông nghiệp: cây lương thực, hoa màu, cây ăn quả

d)

Thuỷ sản: ven biển rèng ngập mặn, nuôi thuỷ sản

47.

Đất phù sa có giá trị sử dụng

a)

Nông nghiệp: cây CN lâu năm, dược liệu

b)

Lâm nghiệp: trồng rừng

c)

Nông nghiệp: cây lương thực, hoa màu, cây ăn quả

d)

Thuỷ sản: ven biển rèng ngập mặn, nuôi thuỷ sản

48.

Nguyên nhân của thoái hoá đất

a)

Tự nhiên: lượng mưa lớn, tập trung theo mùa, biến đổi khí hậu

b)

Con người: phá rừng, lạm dụng chất hoá học

c)

Nắng to

49.

Giải pháp chống thoái hoá đất

a)

Bảo vệ rừng và trồng rừng

b)

Củng cố, hoàn thiện đê ven biển, công trình thuỷ lợi

c)

Bổ sung chất hữu cơ cho đất

d)

Tưới cây