wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thiên nhiên phân hóa đa dạng

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Cảnh quan thiên nhiên của phần lãnh thổ phía Nam là

a)

a) Đới rừng cận xích đạo gió mùa.

b)

b) Đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

c) Đới rừng ôn đới gió mùa

d)

d) Đới rừng cận nhiệt đới gió mùa

2.

Câu 4: Vì sao ở phần lãnh thổ phía Bắc có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 18oC?

a)

a) Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

b)

b) Ảnh hưởng của gió Tín Phong.

c)

c) Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

d) Ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam.

3.

Câu 8: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc có đặc điểm nào dưới đây?

a)

a) Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

b)

b) Có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa.

c)

c) Cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới.

d)

d) Có cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa.

4.

nhóm đất chính ở độ cao 1700 đến 2600 m ở nước ta

a)

feralit

b)

mùn thô

c)

feralit có mùn

d)

mùn

5.

Câu 6: Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

A. cây lá kim và thú có lông dày. 

b)

B. cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

C. động thực vật cận nhiệt đới. 

d)

D. động thực vật nhiệt đới.

6.

Câu 7: Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?

a)

A. Ven biển Bắc Trung Bộ.   

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.    

d)

D. Nam Bộ.

7.

Câu 8: Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do

a)

A. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi. 

b)

B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

c)

C. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật. 

d)

D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

8.

Câu 9: Tây Nguyên có sự đối lập với đồng bằng ven biển miền Trung về

                             

a)

A. mùa mưa, mùa khô. 

b)

B. hướng gió.  

c)

C. mùa nóng, mùa lạnh.                               

d)

D. mùa bão.

9.

Câu 10: Sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam nước ta như thế nào?

a)

A. Nhiệt độ trung bình giảm dần.

b)

B. Nhiệt độ trung bình tăng dần. 

c)

C. Nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm. 

d)

D. Nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.

10.

Câu 1: Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

A. Bắc - Nam.

b)

B. Đông - Tây.

c)

C. Độ cao.

d)

D. Tây - Đông.

11.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) đặc trưng cho vùng khí hậu?

a)

Cận nhiệt đới hải dương

b)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

c)

Cận xích đạo gió mùa

d)

Ôn đới hải dương

12.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu nào?

a)

Cận xích đạo gió mùa

b)

Ôn đới hải dương

c)

Cận nhiệt đới hải dương

d)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

13.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ xuất hiện ở miền nào?

a)

Miền Nam

b)

Đông Nam Bộ

c)

Miền Bắc

d)

Nam Trung Bộ

14.

Hệ sinh thái tiêu biểu của đai Nhiệt đới gió mùa là:

a)

Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

b)

Rừng cận nhiệt đới lá rộng

c)

Rừng cận nhiệt đới lá kim

d)

Rừng thưa nhiệt đới khô

15.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng

a)

cận xích đạo gió mùa.

b)

cận nhiệt đới gió mùa.

c)

ôn đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

16.

Ranh giới tự nhiên giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

dãy núi Bạch Mã.

b)

dãy núi Hoàng Liên Sơn.

c)

thung lũng sông Cả.

d)

thung lũng sông Hồng.

17.

Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên nước ta theo Bắc – Nam là do sự phân hóa của

a)

khí hậu.

b)

đất đai.

c)

địa hình.

d)

sinh vật.

18.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự biến thiên nhiệt độ theo chiều Bắc – Nam của nước ta?

a)

Càng vào Nam biên độ nhiệt càng tăng

b)

Nhiệt trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

Tổng nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam

d)

Về mùa hạ nhiệt độ trung bình không khác nhau giữa 2 miền

19.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu miền Bắc?

a)

Toàn bộ miền Bắc có mùa đông lạnh kéo dài 3 tháng

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

c)

Mùa mưa có xu hướng chậm dần về Nam

d)

Thời tiết có nhiều diễn biến thất thường

20.

Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm

a)

thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt

b)

thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên khắc nghiệt

c)

thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng

d)

thềm lục địa hẹp, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng, đất màu mỡ

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ (từ 16 độ B trở vào)

a)

Quanh năm nóng.

b)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20 0C.

c)

Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt. 

d)

Về mùa khô có mưa phùn

22.

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta

a)

Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền.

b)

Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng.

c)

Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng.

d)

Thềm lục địa ở miền Trung Bộ thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu

23.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

a)

Vùng núi cao Tây Bắc.

b)

Vùng núi Trường Sơn

c)

Vùng núi thấp Tây Bắc. 

d)

Vùng núi Đông Bắc

24.

Mùa đông không còn rõ rệt ở

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Vùng núi phía Bắc

d)

Bắc Trung Bộ

25.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10 độ C.

b)

Khí hậu cận nhiệt.

c)

Nhiệt độ trung bình tháng dưới 5 độ C

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 15 độ C, mùa đông xuống dưới 5 độ C.

26.

Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có độ cao thấp hơn miền Nam chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Vị trí gần chí tuyến Bắc, gió mùa Đông Bắc.

b)

Địa hình thấp, gần biển, hoạt động của gió mùa

c)

Hướng núi cánh cung và gió mùa Đông Bắc

d)

Tín phong Bắc bán cầu và vị trí xa xích đạo

27.

Đai nhiệt đới gió mùa chiếm chủ yếu trong 3 đai cao vì

a)

địa hình núi cao chỉ chiếm 1% diện tích cả nước

b)

đồng bằng và đồi núi thấp chiểm 85%

c)

địa hình ¾ là đồi núi

d)

đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích

28.

Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới

a)

Tây Bắc            

b)

ĐB sông Hồng          

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

29.

Sự phân hoá khí hậu theo mùa và theo bắc nam đã giúp cho

a)

mùa thu hoạch nông sản rải đều              

b)

nguyên liệu cho nhà máy không căng thẳng

c)

nguồn nông sản nước ta đa dạng, phong phú          

d)

thu hoạch theo mùa

30.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

khí hậu, đất đai, sinh vật.

b)

sông ngòi, đất đai, khí hậu.

c)

sinh vật, đất đai, sông ngòi.

d)

khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

31.

Đất vùng đồi núi thấp của đai nhiệt đới gió mùa nước ta chủ yếu là nhóm đất

a)

phù sa

b)

xám bạc màu

c)

feralit

d)

đất núi đá

32.

Sự khác nhau về mùa khí hậu giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

Các loại gió và dãy Trường Sơn Nam

b)

dải hội tụ nhiệt đới và các cao nguyên

c)

bão và các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển

d)

tín phong Bán cầu Bắc và các đỉnh núi

33.

Ở nước ta, sự hình thành 3 đai cao trước hết do sự thay đổi của

a)

Đất đai

b)

Sinh vật

c)

Khí hậu

d)

Sông ngòi

34.

loài thực vật ôn đới tiêu biểu ở nước ta

a)

dẻ, re

b)

đậu, vang

c)

pơ mu, sa mu

d)

dâu tằm

35.

ở vùng núi thấp, mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô không rõ hệ sinh thái đặc trưng là

a)

rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

b)

rừng thưa nhiệt đới khô

c)

rừng nửa rụng lá

d)

sa van, cây bụi gai