NEW
Font size
WorksheetsĐịa lý
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1. Vấn đề nào quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ?
Khí hậu
Thủy lợi
Giống
Thị trường
Câu 2. Đông Nam Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về diện tích và sản lượng cây nào sau đây?
Cà phê
Cao su
Hồ tiêu
Chè
Câu 3. Việc phát triển khai thác, vận chuyển, chế biến dầu khí ở Đông Nam Bộ cần chú ý vấn đề nào sau đây?
Ô nhiễm môi trường biển
Ô nhiễm môi trường không khí
Phương tiện vận chuyển
Công nghệ và kĩ thuật
Câu 4. Khí hậu Đông Nam Bộ có đặc điểm nào nổi bật?
Nhiệt đới ẩm gió mùa
Cận nhiệt đới gió mùa
Cận xích đạo nóng ẩm
Ôn đới lục địa
Câu 5. Vùng Đông Nam Bộ có thế mạnh nào sau đây trong việc khai thác thủy sản?
Mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt
Có nhiều ao hồ, đầm
Biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú
các bãi triều, đầm phá, vũng vịnh
Câu 6. Diện tích trồng lúa lớn nhất ở nước ta thuộc vùng nào sau đây?
Đồng bằng sông Hồng
Duyên hải miền Trung
Đồng bằng sông Cửu Long
Đông Nam Bộ
Câu 7. Diện tích đất phèn và đất mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long chiếm bao nhiêu?
1,5 triệu ha
2,5 triệu ha
3,5 triệu ha
4,5 triệu ha
Câu 8. Đồng bằng sông Cửu Long có kiểu khí hậu nào sau đây?
Nhiệt đới
Cận xích đạo
Cận nhiệt đới
Xích đạo ẩm
Câu 9. Loại đất nào chủ yếu dùng để trồng lúa nước ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Đất mặn
Đất phèn
Đất phù sa ngọt
Đất xám
Câu 10. Sản phẩm nông nghiệp nào sau đây không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đồng bằng sông Cửu Long?
Gạo
Thủy sản đông lạnh
Chè
Hoa quả
Câu 11. Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển nước ta tương ứng là?
3620 km, 1 triệu km2
3260 km, 1 triệu km2
6320 km, 2 triệu km2
3260 km, 2 triệu km2
Câu 12. Diện tích vùng biển thuộc chủ quyền nước ta lớn hơn diện tích đất liền khoảng bao nhiêu?
Gần 2 lần
Hơn 3 lần
Gần 4 lần
Hơn 5 lần
Câu 13. Vùng duy nhất ở nước ta không giáp biển là vùng nào sau đây?
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Tây Nguyên
Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 14. Loại tài nguyên nào mới được khai thác gần đây nhưng có giá trị rất lớn trên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
Cát thủy tinh
Dầu và khí
Muối niển
Hải sản
Câu 15. Khoáng sản vô tận ở vùng biển nước ta là loại nào sau đây?
Dầu khí
Titan
Muối
Cát thủy tinh
Câu 16. Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh ở vùng nào sau đây?
Ven biển Nam Trung Bộ
Ven biển Đông Nam Bộ
Ven biển Bắc Bộ
Ven biển Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 17. Cảng biển có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là:
Đà Nẵng
Sài Gòn
Hải Phòng
Nghi Sơn
Câu 18. Tính từ đất liền ra, các bộ phận thuộc vùng biển của nước ta lần lượt là ý nào sau đây?
Lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy
Lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy
Đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải
Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế
Câu 19. Phương hướng nào khai thác nguồn lợi hải sản vừa hiệu quả vừa góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta?
Đánh bắt xa bờ
Đánh bắt ven bờ
Trang bị vũ khí
Đẩy mạnh chế biến tại chỗ
Câu 20. Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển?
25 tỉnh, thành
26 tỉnh, thành
27 tỉnh, thành
28 tỉnh, thành
Câu 21. Đảo gần bờ có diện tích lớn nhất nước ta là đảo nào sau đây?
Phú Quý
Cát Bà
Cái Bầu
Phú Quốc
Câu 22. Hệ thống đảo ở ven bờ của nước ta chủ yếu tập trung ở các tỉnh nào sau đây?
Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang
Quảng Bình, Quảng Ninh, Hải Phòng, Nghệ An
Kiên Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Đà Nẵng
Đà Nẵng, Hải Phòng, Cà Mau, Kiên Giang
Câu 23. Ý nào sau đây không phải là phương hướng bảo vệ tài nguyên môi trường biển Việt Nam?
Bảo vệ rừng ngập mặn
Phòng chống ô nhiễm biển
Bảo vệ và phát triển nguồn thủy sản
Tiếp tục đẩy mạnh đánh bắt gần bờ
Câu 24. Thiên tai nào ảnh hưởng lớn đến hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta?
Sạt lở bờ biển
Lũ quét
Hạn hán
Bão
Câu 25. Du lịch biển của nước ta chủ yếu tập trung khai thác hoạt động nào sau đây?
Thể thao trên biển
Tắm biển
Lặn biển
Khám phá các đảo
Câu 26. Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển nước ta không bao gồm ngành nào sau đây?
Đánh bắt nuôi trồng và chế biển thủy sản
Khai thác và chế biến lâm sản
Khai thác khoáng sản biển
Du lịch biển
Câu 27. Bờ biển vùng nào dưới đây có lợi thế hơn cả trong phát triển du lịch biển?
Duyên hải Nam Trung Bộ
Trung du miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 28. Đâu không phải là cảng biển?
Đà Nẵng
Cần Thơ
Vũng Tàu
Quy Nhơn
Câu 29. Đâu không phải là điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của ngành vận tải đường biển của nước ta?
Nằm gần nhiều tuyến đường biển quốc tế quan trọng
Ven biển có nhiều vũng vịnh rộng, kín gió
Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ
Có nhiều bãi triều, đầm phá ven biển
Câu 30. Phần lớn các đảo ven bờ đều có điều kiện thích hợp để phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
Du lịch, ngư nghiệp
Khai thác khoáng sản biển, ngư nghiệp
Vận tải biển, khai thác khoáng sản biển
Nông – lâm nghiệp
