wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 8-ÔN TẬP HỌC KÌ I.

Total questions: 24

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Trường hợp nào sau đây ma sát là có hại?
a)
Ma sát giữa đế giày và nền nhà.
b)
Ma sát giữa thức ăn và đôi đũa.
c)
Ma sát giữa bánh xe và trục quay.
d)
Ma sát giữa dây và ròng rọc.
2.
Một người đi xe đạp trong 45 phút, với vận tốc 12km/h. Quãng đường người đó đi được là
a)
3km.
b)
4km.
c)
6km.
d)
9km.
3.
Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng một độ cao khi
a)
tiết diện của các nhánh bằng nhau.
b)
các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên.
c)
độ dày của các nhánh như nhau.
d)
độ dài của các nhánh bằng nhau.
4.
Hiện tượng nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra?
a)
Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ.
b)
Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm.
c)
Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi.
d)
Uống nước trong cốc bằng ống hút.
5.
Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?
a)
Hòn đá lăn từ trên núi xuống.
b)
Xe máy chạy trên đường.
c)
Lá rơi từ trên cao xuống.
d)
Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.
6.
Nhúng một vật vào trong chất lỏng thì vật nổi lên khi
a)
P < FA
b)
P = FA
c)
P - FA = 0
d)
P > FA
7.

Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước.Biết khối lượng riêng của nước là 1000kgm3\frac{1000kg}{m^3}  Áp suất của nước lên đáy thùng là:

a)

12000Pa

b)

1200Pa

c)

120000Pa

d)

120Pa

8.
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào lực ma sát có lợi?
a)
Ma sát làm cho ôtô vượt qua được chỗ lầy.
b)
Ma sát làm mòn đĩa và xích xe đạp.
c)
Ma sát làm mòn trục xe và cản trở chuyển động quay của bánh xe.
d)
Ma sát lớn làm cho việc đẩy một vật trượt trên sàn khó khăn vì cần phải có lực đẩy lớn.
9.

Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 5m/s. Thời gian để vật chuyển động hết quãng đường 0,5km là

a)

50s

b)

25s

c)

100s

d)

200s

10.
Vì sao hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng sang trái?
a)
Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc.
b)
Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái.
c)
Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc.
d)
Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải.
11.

Câu 2: Công thức tính vận tốc là:

a)

v = t/s

b)

v = s/t

c)

v = s.t

d)

v = m/s

12.
Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật nhúng trong chất lỏng có hướng như thế nào?
a)
Hướng thẳng từ trên xuống dưới.
b)
Theo mọi hướng.
c)
Hướng thẳng từ dưới lên trên.
d)
Hướng thẳng từ trên xuống dưới và từ dưới lên trên.
13.

Câu 10: Một bình hình trụ cao 3m đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m3. Áp suất của nước tác dụng lên một điểm cách đáy bình 0,5m là:

a)

250Pa

b)

2500Pa

c)

25000Pa

d)

25000Pa.

14.

Bạn Hà nặng 40kg đứng thẳng hai chân trên mặt sàn lớp học, biết diện tích tiếp xúc với mặt sàn của hai bàn chân là 0,01m2. Áp suất mà bạn Hà tác dụng lên mặt sàn là:

a)

4000 N/m2

b)

40000 N/m2

c)

90000 N/m2

d)

900000 N/m2

15.

Câu 9: 36km/h tương ứng với bao nhiêu m/s? Chọn kết quả đúng

a)

5 m/s

b)

10 m/s

c)

15m/s

d)

20 m/s

16.

Một người đi môtô đi trên đoạn đường thứ nhất dài 10km với vận tốc 40km/h, trên đoạn đường thứ hai dài 48km trong 45 phút. Vận tốc trung bình của người đó trên cả hai đoạn đường là:

a)

40 km/h

b)

45 km/h

c)

48 km/h

d)

58 km/h

17.

Một người đi môtô đi trên đoạn đường dài 10km với vận tốc 40km/h. Thời gian ngưởi ấy đi hết đoạn đường này là

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

120 phút

d)

4 giờ

18.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

A. B. C. D.

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

19.

Một quả cầu bằng sắt treo khối lượng 15kg treo vào 1 lực kế . Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 140N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

A. 10N

b)

B. 20N

c)

C. 30N

d)

D. 40N

20.

Một vật có khối lượng m = 8 kg buộc vào một sợi dây. Cần phải giữ dây với một lực là bao nhiêu để vật cân bằng?

a)

F > 80 N

b)

F = 8N

c)

F < 80

d)

F = 80 N

21.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 0,8kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

22.

Một bình hình trụ cao đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên điểm cách mặt nước 4m là:

a)

40Pa

b)

400Pa

c)

4000Pa

d)

40000Pa

23.

Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn nhỏ nhất? Các trường hợp được tính từ trái qua phải.

a)

A. Trường hợp 1      

b)

B. Trường hợp 2

c)

C. Trường hợp 4

d)

D. Trường hợp 3

24.

Treo một vật vào lực kế, lực kế chỉ 10 (N). Nếu nhúng vật chìm trong nước thì lực kế chỉ 6 (N).

Lực đẩy ác-si-mét tác dụng lên vật bằng bao nhiêu?

a)

4 N

b)

5 N

c)

6 N

d)

7 N