Font size
WorksheetsLinux User Account
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Để xem mật khẩu người dùng ta xem ở trường nào
/etc/shadow
/etc/passwd
/etc/group
/etc/pwd
/etc/passwd dùng để
Xem mật khẩu người dùng
Xem thông tin nhóm
Xem thông tin người dùng
Thay đổi mật khẩu
/etc/group dùng để
Xem thông tin người dùng
Xem thông tin mật khẩu
Xem thông tin nhóm
Thêm nhóm mới
Hệ điều hành Linux có mấy chế độ làm việc (run level)
4
5
6
7
Để tắt máy trong Linux ta dùng lệnh nào sau đây
init 0
shutdown
init 6
Cả B và C
Shutdow tương đương lệnh nào sau đây
halt
shutdown -h now
power off
Cả 3 đều đúng
Có mấy lệnh về quản trị hệ thống
1
2
3
4
init 0 và shutdown
init 0 để tắt máy, shutdown để tắt hệ thống
init 0 để tắt hệ thống, shutdown để tắt máy
Đều dùng để tắt máy
Đều dùng để tắt hệ thống
Muốn thoát khỏi người dùng hiện tại, sử dụng lệnh
Exit
Su
Logout
Không có đáp án nào đúng
Có mấy lệnh về thông tin hệ thống
4
5
6
7
Lệnh df (disk free) dùng để xem dung lượng ... còn trống
Ổ cứng
Lưu trữ
Bộ nhớ
Cả A và B
Lệnh ps -l dùng để
Xem thông tin các tiến trình
Tạo 1 tiến trình mới
Lệnh uptime dùng để
Xem thời gian hoạt động của máy
Xem ngày giờ ở đồng hồ của máy
Lệnh date dùng để
Xem thời gian hoạt động của máy
Xem ngày giờ ở đồng hồ của máy
Để hiển thị các lệnh đã hiển thị trước đó ta dùng lệnh
history
phím mũi tên đi lên
Lệnh uname -a dùng để
Xem thông tin hệ thống
Xem thông tin các tiến trình
Lệnh nào sau đây để xem bộ nhớ còn trống
disk free
free
Nếu user có UID = 0 thì
Là người dùng root
Có quyền root
Cả 2
Nếu có UID khác 0 thì
Vẫn là người dùng root
Là người dùng thường
Mỗi user trên Linux có thể thuộc tối đa mấy nhóm
16
17
18
19
Khi dùng câu lệnh /etc/passwd để xem thông tin người dùng thì thông tin được hiển thị dưới dạng mấy trường
5
6
7
8
root:x:0:0:root:/root:/bin/bash
Hãy xác định thư mục home (Home dir) của người dùng này
root
/root
/bin
/bin/bash
Khi dùng câu lệnh /etc/shadow thì thông tin mật khẩu người dùng được hiển thị dưới dạng mấy trường
6
7
8
9
Đâu là tài khoản bị khoá
nobody:x:12148:0:99999:7:::
nobody:*:12148:0:99999:7:::
nobody:!:12148:0:99999:7:::
nobody:!!:12148:0:99999:7:::
Đâu là tài khoản k có mật khẩu và k để đăng nhập hệ thống
nobody:x:12148:0:99999:7:::
nobody:*:12148:0:99999:7:::
nobody:!:12148:0:99999:7:::
nobody:!!:12148:0:99999:7:::
Đâu là tài khoản k được phép đăng nhập hệ thống
nobody:x:12148:0:99999:7:::
nobody:*:12148:0:99999:7:::
nobody:!:12148:0:99999:7:::
nobody:!!:12148:0:99999:7:::
Độ tuổi mật khẩu tối thiểu là gì
Số ngày phải trôi qua trc khi có thể thay đổi mật khẩu ng dùng
Số ngày trôi qua sau khi mật khẩu ng dùng phải được thay đổi
Độ tuổi mật khẩu tối đa là gì
Số ngày phải trôi qua trc khi có thể thay đổi mật khẩu
Số ngày mk ng dùng phải được thay đổi
Đâu là kết quả nhận đc khi dùng /etc/group
bin:x:1:bin,daemon
xfs:!!:12148:0:99999:7:::
root:x:0:0:root:/root:/bin/bash
xfs:x:12148:0:99999:7:::
bin:x:1:bin,daemon
Xác định danh sách thành viên của group trên
bin
bin, daemon
k có danh sách thành viên
Có mấy câu lệnh về tài khoản
15
16
17
18
Câu lệnh nào để tạo nhóm người dùng mới
groupadd
useradd
cat /etc/group
Câu lệnh nào dùng để tạo người dùng mới
useradd
usermod
groupadd
Để tạo người dùng Tommy và thêm vào nhóm CNTT ta dùng câu lệnh nào dưới đây
useradd -G CNTT Tommy
useradd -c CNTT Tommy
useradd -G Tommy CNTT
useradd -c Tommy CNTT
Để thêm người dùng Bình đã tồn tại vào nhóm CNTT ta dùng câu lệnh nào
useradd -G CNTT Binh
usermod -G CNTT Binh
useradd -c CNTT Binh
usermod -c CNTT Binh
Sau khi đánh lệnh useradd sinhvien. Hỏi user có account là sinhvien có thể login vào hệ thống được chưa ?
Rồi
Chưa
Tập tin /etc/passwd chứa thông tin gì của users hệ thống
Chứa profile của người dùng
Chứa uid,gid, home directory, shell
Chứa password của người dùng
Chứa tập shadow của người dùng
Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất
User administrator
User root
User admin
User có UID=0
Lệnh nào để biết đầy đủ đường dẫn của thư mục hiện tại
pwd
path
echo
không lệnh nào đúng
Khi tạo một tài khoản người dùng, thông tin nào bắt buộc phải được cung cấp?
Tên đầy đủ (Full Name)
Tên đăng nhập
Mã nhận diện tài khoản (UID)
Shell
Để kiểm tra dung lượng đĩa cứng còn trống, ta dùng lệnh:
du -a
df -a
df
du
Tất cả các nhóm được liệt kê trong file /etc/group .Mỗi một nhóm được thể hiện trên một dòng.Hãy xác định trật tự đúng của các trường trên thực thể này:
groupname, password, GID, member list
GID, groupname, password, member list
groupname, GID, password, member list
GID, member list, groupname, password
Mở file /etc/passwd ta thấy có các dòng .Trật tự nào sau đây của các trường là đúng:
username, UID, GID, home directory, command, comment
username, UID, GID, comment, home directory, command
UID, username, GID, home directory, comment, command
username, UID, group name, GID, home directory, comment
