wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hiện tại đơn

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thì hiện tại đơn (Present simple) used to:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những công việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

2.

Thì hiện tại đơn (Hiện tại đơn) có trạng thái từ nào dùng kèm?

a)

bây giờ, lúc này, ngay bây giờ, hôm nay. hiện tại

b)

không bao giờ, luôn luôn, thường, thường, thỉnh thoảng, hầu như không bao giờ, hiếm khi, hiếm khi

3.

luôn luôn

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

4.

thường xuyên

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

5.

thường

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

6.

thỉnh thoảng

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

7.

không bao giờ

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

8.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của thì hiện tại đơn (Thì hiện tại đơn), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây ?

a)

Anh ấy, Cô ấy, Nó, Leo, Amy, Bố tôi, Mẹ anh ấy, Anh trai cô ấy

b)

Tôi, Bạn, Chúng tôi, Họ, Leo và Amy, các con của anh ấy

9.

Trong câu khẳng định (Khẳng định) của thì hiện tại đơn (Thì hiện tại đơn), động từ bổ sung -es (V-es) -> đi, xem, rửa, bay, sửa, .... đi kèm với chủ ngữ cái nào sau đây?

a)

Anh ấy, Cô ấy, Nó, Leo, Amy, Bố tôi, Mẹ anh ấy, Anh trai cô ấy

b)

Tôi, Bạn, Chúng tôi, Họ, Leo và Amy, các con của anh ấy

10.

Trong câu khẳng định (Khẳng định) của Thì hiện tại đơn (Thì hiện tại đơn), động từ bổ sung -s (V-es) --> get, drink, help, reads, sleeps, speak, eats, .... đi kèm theo chủ ngữ nào sau đây?

a)

Anh ấy, Cô ấy, Nó, Leo, Amy, Bố tôi, Mẹ anh ấy, Anh trai cô ấy

b)

Tôi, Bạn, Chúng tôi, Họ, Leo và Amy, các con của anh ấy

11.

Thì hiện tại menu thường được sử dụng kèm theo các trạng thái thời gian nào?

a)

Hằng ngày; hàng đêm; mỗi buổi sáng; mỗi buổi chiều; mỗi tối

b)

on Sundays = chủ nhật hàng tuần

c)

sau giờ học; trước giờ ngủ; trước bữa ăn

d)

Hằng ngày; hàng đêm; mỗi buổi sáng; mỗi buổi chiều; mỗi tối; sau giờ học; trước giờ ngủ; trước bữa ăn; on Sundays = chủ nhật hàng tuần

12.

Dũng luôn ____________ lúc 6 giờ.

a)

đứng dậy

b)

thức dậy

c)

thức dậy

13.

Khang ___________ ăn tối với ông bà của anh ấy vào các ngày thứ Bảy.

a)

b)

c)

đang có

14.

Anh trai tôi đôi khi ______________ bơi lội vào cuối tuần.

a)

đang đi

b)

đi

c)

đi

15.

Chúng tôi ___ TV trong phòng khách mỗi ngày.

a)

xem

b)

đồng hồ

c)

xem

16.

Họ không bao giờ ___________ sinh nhật của họ vào ngày 5 tháng Năm.

a)

quên

b)

quên đi

c)

quên

17.

Mẹ của cô ấy đôi khi _____________ cô ấy với bài tập toán của cô ấy.

a)

giúp

b)

Cứu giúp

c)

giúp đỡ

18.

tại / bàn chải / tôi / của tôi / luôn luôn / đánh răng / đêm.

(a)  

19.

trường học / không bao giờ / Sarah / đến / trên / đi bộ / Thứ Bảy.

(a)  

20.

Dì và chú của tôi __________ ở tỉnh Nghệ An.

a)

cuộc sống

b)

trực tiếp

c)

cuộc sống