wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 5, ÔN TẬP TIẾNG VIỆT KỲ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

2.

Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Giới thiệu con vật định tả

b)

Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)

c)

Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động

d)

Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ

3.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

4.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Ba chìm bảy nổi

b)

Vào sinh ra tử

c)

Gan vàng dạ sắt

5.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

6.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm?

a)

Can đảm, gan dạ, gan lì, táo bạo, bạc nhược, nhu nhược

b)

Can đảm, gan dạ, anh dũng, anh hùng, hèn hạ, hèn mạt

c)

Can đảm, gan dạ, gan lì, táo bạo, anh dũng, anh hùng.

7.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn sau đây là gì?

Sau một thời gian ngắn, quả nhiên ông lão khỏi bệnh. Ông lão ngạc nhiên nói với bác sĩ:

- Bây giờ tôi mới biết táo cũng là vị thuốc quý.

a)

Dùng để đánh dấu chỗ bất đầu lời nói của nhân vật.

b)

Dùng để đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

d)

Dùng để giải thích

8.

Trong câu: “Dòng suối róc rách như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.” tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Điệp từ

d)

Đảo ngữ

9.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

a. vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát.

b)

b. vị trí, vòng cua, vận động viên, đường, đua, đường chạy, sợ hãi.

c)

c. loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường đua, cuộc thi, xuất phát.

10.

Dấu phẩy nào trong câu sau đây dùng chưa phù hợp?

Trong các môn học như: Mĩ thuật,(1) Âm nhạc,(2) Dance sport,(3) em thích học môn,(4) Mĩ thuật nhất.

a)

Dấu phẩy số (1)

b)

Dấu phẩy số (2)

c)

Dấu phẩy số (3)

d)

Dấu phẩy số (4)

11.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

12.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

13.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ:

"Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi.... mới ngoan."

a)

nhà cửa

b)

công danh

c)

cơ đồ

14.

Nội dung câu tục ngữ: " Cái nết đánh chết cái đẹp." có nghĩa là:

a)

Đề cao vẻ đẹp bên ngoài của con người

b)

Đề cao vẻ đẹp bên trong của con người

c)

Đề cao cả vẻ đẹp bên trong và bên ngoài của con người

15.

Dòng nào sau đây toàn từ ghép mang ý nghĩa tổng hợp:

a)

Bánh trái, ruộng đồng, máy bay

b)

Xe cộ, bàn ghế, sách vở

c)

Xe cộ, máy bay, xe hơi

d)

Bánh trái, bánh bèo, bánh lọc

16.

Đâu là từ ghép?

a)

xanh xao

b)

gầy gò

c)

chờ đợi

d)

mênh mông

17.

Đâu là đáp án chỉ có từ láy?

a)

lạnh lùng, thăm thẳm, gồ ghề

b)

mong ngóng , trăng trắng, mấp mé

c)

thấp thoáng, xanh tươi, thảnh thơi

d)

lành lạnh, lành lặn, lạnh buốt, lạnh giá

18.

Phương án nào sau đây chỉ toàn từ láy?

a)

lo lắng

nhỏ nhoi

mệt mỏi

b)

khôn khéo

viển vông

đẹp đẽ

c)

mềm mỏng

chật chội

khỏe khoắn

d)

đẹp đẽ

chật chội

nhỏ nhoi

19.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

20.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

21.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

c)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

d)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

22.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

23.

Các từ: mưa, nắng, sóng thần,... thuộc nhóm danh từ nào?

a)

Danh từ chỉ khái niệm

b)

Danh từ chỉ hiện tượng

c)

Danh từ chỉ đơn vị

d)

Danh từ riêng

24.

Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Danh từ có thể kết hợp được với từ...................... ở phía trước và từ...................... ở phía sau.

a)

chỉ định, chỉ số lượng

b)

chỉ lượng, chỉ định

c)

chỉ số lượng, chỉ định

d)

chỉ thời gian, chỉ định

25.

Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Động từ là những từ........................................

a)

chỉ sự vật

b)

miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái

c)

nối các từ ngữ hoặc các câu

d)

chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật

26.

Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Tính từ có thể kết hợp với các từ chỉ.................... ở cả phía trước và phía sau.

a)

thời gian

b)

mức độ

c)

mệnh lệnh

d)

số lượng

27.

Các từ sau thuộc từ loại nào?

giá lạnh, lạnh buốt, lạnh lùng, lãnh đạm

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

28.

Hãy đặt tên cho nhóm từ sau:

lấp lánh, lung linh, nhấp nhánh, long lanh

a)

Từ láy chỉ sự miêu tả không gian

b)

Từ láy chỉ sự phản chiếu ánh sáng

c)

Từ láy tả chiều sâu

d)

Từ láy tả chiều cao

29.

Chỉ ra các danh từ trong dãy từ sau:

bác sĩ, rực rỡ, hi vọng, may mắn, thước kẻ, cái, vàng rực, bằng, tôi

a)

rực rỡ, hi vọng, may mắn, vàng rực

b)

bác sĩ, hi vọng, thước kẻ, cái

c)

bằng, cái, tôi

30.

Xác định đại từ trong câu sau và cho biết đó là đại từ xưng hô ngôi thứ mấy?

Trong tôi, một cảm xúc khó tả bỗng trào dâng.

a)

tôi. Đại từ xưng hô ngôi thứ hai

b)

tôi, một. Đại từ xưng hô ngôi thứ ba

c)

tôi. Đại từ xưng hô ngôi thứ nhất

31.

Xác định chức năng ngữ pháp của đại từ "tôi" trong từng câu dưới đây:

Người được nhà trường biểu dương là tôi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

32.

Chọn quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập............... Vạc thì lười biếng, suốt ngày chỉ nằm ngủ.

a)

b)

còn

c)

nên

d)

33.

Hãy chỉ ra những trường hợp trong đó từ "với" không phải là quan hệ từ.

a)

Ba gọi với theo cô con gái.

b)

Tớ với Hoa cùng làm dự án.

c)

Làm sao với được mây?

d)

Lan đang với hộp giày trên tủ.

34.

Cặp quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ trống là:

........ông tôi đã già........... không một ngày nào ông quên ra vườn.

a)

Vì....nên

b)

Mặc dù...nhưng

c)

Không những.... mà còn

d)

Nếu.....thì....

35.

4 ý nghĩa biểu thị của các cặp quan hệ từ con đã học là gì?

a)

Nguyên nhân...kết quả; điều kiện...kết quả; tương phản, đối lập; tăng tiến

b)

Nguyên nhân...kết quả; kết quả - giả thiết; tương phản; tăng tiến

c)

Nguyên nhân...kết quả; điều kiện, giả thiết - kết quả; tương phản; tăng tiến

36.

Quy tắc viết hoa danh từ riêng là gì?

a)

A. Tên người, tên địa lí Việt Nam: viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên riêng đó

b)

B. Tên người, tên địa lí nước ngoài: viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đó; nếu bộ phận tạo thành tên gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng cần có gạch nối

c)

C. Tên riêng nước ngoài được phiên âm theo âm Hán Việt: viết hoa như cách viết tên riêng Việt Nam

d)

D. Cả A, B, C đúng.

37.

Các bước viết bài văn miêu tả là?

a)

Tìm hiểu đề, tìm ý kiến, viết bài

b)

Tìm ý, thiết lập dàn ý, một số bài viết, đọc và sửa chữa

c)

Tìm hiểu đề (phân tích đề), tìm ý, lập dàn ý, viết bài, đọc và sửa chữa

d)

Tìm ý, tìm hiểu đề, lập dàn ý, viết một số, đọc và sửa chữa

38.

Để làm tốt bài văn tả cảnh, chúng ta cần làm gì?

a)

Quan sát, lựa chọn các biểu tượng hình ảnh

b)

Xác định đối tượng chính cần miêu tả

c)

Sắp xếp theo hợp lý tự động

d)

lựa chọn 1 phần cảnh nổi bật để tả

39.

Để viết bài miêu tả hay, ta có cần sử dụng các giác quan nào không?

a)

thị giác

b)

giác giác

c)

xúc giác

d)

khứu giác

40.

Văn miêu tả là thể loại văn gì?

a)

Là loại văn giúp người đọc, người nghe hình dung ra đặc điểm, tính chất nổi bật của sự vật, sự việc, con người, quang cảnh…

b)

Là loại văn kể cho người nghe biết các nhân vật, sự kiện, thường có cao trào, kịch tính trong truyện.

c)

Là loại văn bày tỏ thái độ và tình cảm bất bình của người viết.

d)

Loại văn thể hiện sự hiểu biết về các con số, các hình ảnh Toán học.

41.

Xác định 3 điểm quan trọng nhất khi viết văn miêu tả.

a)

Kể chi tiết sự việc - Nêu cảm nghĩ - Nêu bài học.

b)

Giới thiệu đối tượng - Phân tích mặt tốt - Phân tích mặt xấu.

c)

Xác định đối tượng miêu tả - Quan sát, lựa chọn hình ảnh tiêu biểu - Trình bày những điều quan sát được theo một thứ tự nhất định.

d)

Xác định đối tượng cần kể - Quan sát hành động, suy nghĩ - Trình bày dẫn chứng.

42.

3.Từ đồng nghĩa là gì?

a)

A.Tương đồng về mặt nghĩa, khác nhau về âm thanh và có phân biệt sắc thái ý nghĩa.

b)

B.Tương đồng về nghĩa, tương đồng về âm thanh và phân biệt sắc thái ý nghĩa.

c)

C.Tương đồng về mặt nghĩa, tương đồng về âm thanh và sắc thái ý nghĩa.

d)

D.Tương đồng về mặt nghĩa, khác biệt về âm thanh và không phân biệt sắc thái ý nghĩa.

43.

Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm ?

a)

Mai một, hoa mai, mai táng

b)

Bình yên, bình an, bình tĩnh

c)

Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi

d)

tất cả các đáp án đúng

44.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Bàn bạc - Bàn học

Thu hoạch - Mùa thu

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

45.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?

a)

Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống

b)

Đảng phái, đảng phí, đảng viên.

c)

Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi

d)

Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông

46.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

47.

Thế nào là từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Là những từ có nghĩa khác xa nhau

d)

Là những từ có âm giống nhau

48.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

A. Trẻ em

b)

B. Trẻ con

c)

C. Trẻ tuổi

d)

D. Con trẻ

49.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Gian khổ"

(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc đau đớn, bị giày vò về tinh thần.)

a)

A. Lạc hậu

b)

B. Lý luận

c)

C. Nhân tạo

d)

D. Sung sướng

50.

Cho biết những từ nào là từ đồng âm

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

6. Cái quạt máy này phải thay bạc.

a)

1, 4, 5, 6

b)

1, 2, 5

c)

5, 6, 1, 3

d)

1, 3, 6