wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các vùng kinh tế

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đây là cây công nghiệp nào?

4 lines
2.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

có diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

có số dân đông nhất so với các vùng khác.

d)

giáp cả Trung Quốc và Lào.

3.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Tây Bắc cao hơn

b)

Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn

c)

Đông Bắc ven biển.

d)

Đông Bắc trực tiếp chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh

4.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Đá vôi

5.

Tiểu vùng Tây Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển thuỷ điện.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển.

6.

Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất (%) so với cả nước?

a)

Trâu

b)

c)

d)

Ngựa

7.

Đất nào sau đây chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đất phù sa cổ.

b)

Đất feralit trên đá ba dan.

c)

Đất feralit trên đá vôi, đá phiến

d)

Đất mùn pha cát

8.

Những thế mạnh kinh tế quan trọng hàng đầu của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm và phát triển ngành thủy sản

b)

trồng cây lương thực, cây ăn quả và khai thác lâm sản

c)

giao thông vận tải biển và nuôi trồng thủy sản

d)

khai thác khoáng sản và phát triển thủy điện

9.

Công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng là ngành:

a)

chế biến lương thực thực phẩm

b)

hoá chất

c)

thuỷ điện

d)

khai khoáng

10.

Tam giác kinh tế mạnh của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là các thành phố:

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

b)

Hà Nội, Vĩnh Yên, Bắc Ninh

c)

Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định

d)

Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên

11.

câu 4: Địa danh trong hình trên thuộc vùng nào

a)

A. Trung du và miền núi Bắc bộ

b)

B. Bắc Trung Bộ

c)

C. Đồng bằng sông Hồng

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ

12.

Câu 5: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

a)

A. đất phù sa màu mỡ.

b)

B. nguồn nước mặt phong phú

c)

C. có một mùa đông lạnh.

d)

D. địa hình bằng phẳng

13.

Câu 6: Dựa vào hình trên hãy cho biết Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp mấy vùng kinh tế:

a)

A. 2 vùng

b)

B. 3 vùng

c)

C. 4 vùng

d)

D. 5 vùng

14.

Câu 7: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là:

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Đồng bằng sông Hồng

d)

D. Đông Nam Bộ

15.

Câu 9: Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là:

a)

A. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam.

b)

B. phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây

c)

C. Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.

d)

D. nguồn lao động dồi dào tập trung ở các thành phố, thị xã.

16.

Câu 14: Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào?

a)

A. Dãy Bạch Mã.

b)

B. Dãy Trường Sơn Bắc.

c)

C. Dãy Tam Điệp.

d)

D. Dãy Hoành Sơn.

17.

Câu 15: Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Băc Trung Bộ là:

a)

A. Cơ sở hạ tầng thấp kém.

b)

B. Mật độ dân cư thấp.

c)

C. Thiên tai thường xuyên xảy ra.

d)

D. Tài nguyên khoáng sản hạn chế

18.

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

a)

A. Mật độ dân số cao nhất

b)

B. Năng suất lúa cao nhất

c)

C. Đồng bằng lớn nhất

d)

D. Là một trung tâm kinh tế

19.

Vị trí của vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa trong việc phát triển kinh tế, xã hội là:

a)

A. Giáp Lào

b)

B. Giáp ĐBSH

c)

C. Cầu nối Bắc - Nam

d)

D. Giáp biển

20.

Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

A. Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động

b)

B. Núi Lang Biang, mũi Né.

c)

C. Côn Sơn, Cúc Phương.

d)

D. Đồ Sơn, Cát Bà.