WorksheetsKiểm toán căn bản
Total questions: 30
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán nội bộ:
a)
1 Kiểm toán báo cáo kế toán
b)
2 Kiểm toán hoạt động
c)
3 Kiểm toán tuân thủ
d)
4 Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách
e)
Pluto
2.
Câu 2: Theo COSO, câu nào sau đây không phải là 1 trong 5 thành phần của HTKSNB:
a)
1 Đánh giá rủi ro
b)
2 Giám sát
c)
3 Chính sách kiểm soát nội bộ
d)
4 Thông tin , truyền thông
3.
Câu 3: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc hành vi gian lận:
a)
1 Giả mạo, sửa chữa, sử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan.
b)
2 Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liêu.
c)
3 Bỏ sót, ghi trùng.
d)
4 Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán
4.
Câu 4: Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải là biểu hiện của sai sót?
a)
1 Tính toán sai
b)
2 Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu
c)
3 Bỏ sót, ghi trùng
d)
4Vận dụng không đúng các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu sai
5.
Câu 5: Gian lận là gì?
a)
1 Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận.
b)
2 Là những hành vi chỉ định lừa dối nhằm biển thủ tài sản, tham ô tài sản, xuyên tạc
c)
3 Là việc tính toán sai.
d)
4 Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn.
6.
Câu 6: Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
a)
1 Lỗi về tính toán số họ3
b)
2 áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về trình
c)
3 áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có chủ ý.
d)
4Bao gồm các câu trên
7.
Câu 7: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a)
1 Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
b)
2 Giấu diếm hồ sơ một cách cố tình.
c)
3 Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý.
d)
4 Bao gồm a và 2
8.
Câu 8: Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài chính cần
a)
1 Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
b)
2 Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh.
c)
3 Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn.
d)
4 Tất cả các biểu hiện nói trên
9.
Câu 9: Những yếu tố nào ảnh hưởng đén việc nảy sinh gian lận và sai sót?
a)
1 Sự độc đoán độc quyền kiêm nhiệm trong quản lý.
b)
2 Do cơ cấu tổ chức quản lý không phù hợp, phức tạp.
c)
3 Trình độ quản lý kế toán thấp, khối lượng công việc nhiều.
d)
4 Tất cả các câu trên
10.
Câu 10: Những hành vi nào biểu hiện sai sót:
a)
1 Tính toán sai.
b)
2 Vận dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu biết sai.
c)
3 Cố tình áp dụng sai nguyên tắc kế toán.
d)
4 Bao gồm a và b
11.
Câu 11: Kế toán bán hàng biển thủ tiền từ khách hàng nợ bằng cách không ghi sổ kế toán
a)
1 Sai sót.
b)
2 Gian lận
c)
3 Nhầm lẫn.
d)
4 Không câu nào đúng
12.
Câu 12: Loại bằng chứng về thanh toán với người bán có ít tính thuyết phục nhất là:
a)
1 Hoá đơn bán hàng của nhà cung cấp.
b)
2 Bảng kê khai ngân hàng có khách hàng cung cấp
c)
3 Những tính toán do kiểm toán viên thực hiện.
d)
4 Bằng chứng miệng
13.
Câu 13: Khai khống chi phí khấu hao thuộc gian lận của chu trình kế toán nào?
a)
1 Mua hàng và thanh toán.
b)
2 Bán hàng thu tiền
c)
3 Tiền lương và chi phí tiền lương.
d)
4 Không câu n2o đứng ( TSCĐ)
14.
Câu 14: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung phân tích báo cáo
a)
1 Kiểm toán hàng tồn kho.
b)
2 Kiểm toán tài sản cố định.
c)
3 Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán.
d)
4 Kiểm toán vôn chủ sở hữu
15.
Câu 15: Khai khống khối lượng công việc thuộc gian lận của chu trình kế toán nào?
a)
1 Bán hàng và thu tiền.
b)
2 Mua hàng và thanh toán.
c)
3 Tiền lương và chi phí tiền lương.
d)
4 Không câu nào đúng
16.
Câu 16: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a)
1 Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ
b)
2 Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý
c)
3 Áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
d)
4 Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ; Ghi chép các nghiệp vụ
17.
Câu 17: Tài khoản kế toán chủ yếu liên quan đến chu kw bán hàng và thu tiền ?
a)
1 Các tài khoản doanh thu, chi phí, thuế
b)
2 Các tài khoản phải thu, tiền, dự phòng
c)
3 Các tài khoản nguồn vốn kinh doanh
d)
4 Một trong các đáp án trên không đúng
18.
Câu 18: Biện pháp kiểm tra các nghiệp vụ thu tiền từ các khoản doanh thu ?
a)
1 Kiểm tra sổ nhật ký thu tiền, sổ cái, sổ chi tiết các khoản phải thu
b)
2 Đối chiếu nhật ký thu tiền và các bản sao kê của Ngân hàng
c)
3 Xem xét bằng chứng các khoản đã thu
d)
4 Chỉ cần kiểm tra các phiếu thu
19.
Câu 19:Hệ thống kiểm soát nội bộ có thể gặp những hạn chế vì :
a)
1 Các biện pháp kiểm tra thường nhằm vào các sai phạm đã dự kiến trước, chứ
b)
2 Nhân viên thiếu thận trọng, xao lãng hoặc hiểu sai các chỉ dẫn
c)
3 Sự thông đồng của một số nhân viên
d)
4 Tất cả những điểm trên
20.
Câu 20.:Theo khái niệm dồn tích, doanh thu bán hàng sẽ được ghi nhận vào thời điểm;
a)
1 Nhận được đơn đặt hàng của người mua
b)
2 Gửi hàng hóa cho người mua
c)
3 Người mua trả tiền hàng (hoặc chấp nhận thanh toán)
d)
4 Tùy từng trường hợp để kết luận
21.
Câu 21: Doanh nghiệp phải kiểm kê tài sản khi:
a)
1 Bắt đầu kiểm toán
b)
2 Cuối niên độ kiểm toán
c)
3 Sát nhập hay giải thể đơn vị
d)
4 Câu B và C đều đúng
22.
Câu 22:Theo chuẩn mực kế toán quốc tế, nếu có sự mâu thuẫn trong khi vận dụng giữa
a)
1 Cơ sở dồn tích
b)
2 Nguyên tắc thận trọng
c)
3 Tùy theo từng trường hợp cụ thể mà quyết định
d)
4 Tùy theo quy định của từng quốc gia
23.
Câu 23:Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập tại đơn vị để:
a)
1 Thực hiện các mục tiêu của đơn vị
b)
2 Phục vụ cho bộ phận kiểm toán nội bộ
c)
3 Thực hiện chế độ tài chính kế toán của nhà nước
d)
4 Giúp KTV độc lập xây dựng kế hoạch kiểm toán
24.
Câu 24:Mục tiêu của kiểm soát nội bộ trong việc đảm bảo độ tin cậy của các
a)
1 Thông tin cung cấp kịp thời về thời gian.
b)
2 Thông tin đảm bảo độ chính xác và tin cậy của thực trạng hoạt động.
c)
3 Thông tin đảm bảo tính khách quan và đầy đủ.
d)
4 Cả 3 phương án trên.
25.
Câu 25: Môi trường kiểm sóat là:
a)
1 Các qui chế và thủ tục do lãnh đạo đơn vị thiết lập và chỉ đạo thực hiện trong đơn vị
b)
2 Các qui định về kế tóan và các thủ tục kế tóan mà đơn vị được kiểm tóan áp dụng để
c)
3 Là những nhận thức , quan điểm , sự quan tâm và họat động của nhà quản lý đối với hệ
d)
4 Cả 3 câu trên đều đúng .
26.
Câu 26: Chi phí luôn có mối liên hệ chặt chẽ với các khỏan mục trên bảng nào
a)
1 Bảng lưu chuyển tiền tệ
b)
2 Bảng báo cáo họat động kinh doanh
c)
3 Bảng cân đối kế tóan
d)
4 Bảng thuyết minh BCTC
27.
Câu 27: Rủi ro tiềm tàng của khỏan mục tiền thường được đánh giá là :
a)
1 Cao
b)
2 Thấp
c)
3 Trung bình
d)
4 Không đánh giá được
28.
Câu 28: Thay đổi thường xuyên kế tóan trưởng hoặc người có trách nhiệm của bộ phận kế
a)
1 Rủi ro .
b)
2 Nguy cơ
c)
3 Tiềm tàng
d)
4 Khả năng
29.
Câu 29: Các tài sản ghi trong sổ kế tóan được …….với tài sản theo kết quả kiểm kê
a)
1 Điều chỉnh .
b)
2 Đối chiếu .
c)
3 Phân lọai
d)
4 Tổng hợp
30.
Câu 30: Kiểm toán viên Hải không được kiểm toán BCTC cho doanh nghiệp khi anh ta
a)
1 Có cổ phần tại doanh nghiệp
b)
2 Có bố vợ làm giám đốc doanh nghiệp
c)
3 Lập BCTC cho doanh nghiệp
d)
4 Tất cả các câu trên
100 %
