wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN 1 TNTV lop 2

Total questions: 30

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cái gì có áo đủ màu

Thân thì trắng muốt phau phau thẳng hàng

Đến trường học sinh luôn mang

Thầy cô cho kiến thức vàng cất đây?

a)

A. cục tẩy

b)

B. cái bảng

c)

C. cái bút

d)

D. quyển vở

2.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

3.

Từ nào dưới đây gần nghĩa với "đoàn tụ"?

a)

xa cách

b)

chia li

c)

gần gũi

d)

sum họp

4.

Giải câu đố sau:Con gì dài cổ đầu vươnTrên mình lốm đốm như vườn hoa mai?

a)

con báo

b)

con hươu cao cổ

c)

con tuần lộc

d)

con ngựa vằn

5.

Dòng nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

Bắc Băng Dương là đại dương nhỏ và nông nhất trên trái đất.

b)

Nước sông Hồng về mùa nũ có màu đỏ hồng của phù sa.

c)

Sông đổ nước ra biển.

d)

Trên thế giới có năm đại dương.

6.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?

b)

Chú gấu bông của bạn có xinh không?

c)

Ông mua cho em bao nhiêu là đồ chơi?

d)

Con có muốn về quê nghỉ hè không?

7.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

công nhận

b)

công dân

c)

công bố

d)

công bằng

8.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bà ngoại ngồi đan len bên cửa sổ.

b)

Bé cầm chổi quét sân.

c)

Ngoài vườn, đàn chim đến hót trên cây.

d)

Tia nắng buổi sáng vàng tươi.

9.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Anh của em là cầu thủ.

b)

Khán giả cổ vũ cho các cầu thủ trên sân.

c)

Trận đấu rất thú vị và kịch tính.

d)

Chú em là người hâm mộ thể thao.

10.

Giải câu đố sau:Khi con tu hú gọi bầyQuả gì chín đỏ ngọt đầy hương thơm?

a)

quả táo

b)

quả hồng

c)

quả khế

d)

quả vải

11.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

dối loạn

b)

diêng biệt

c)

diện mạo

d)

da riết

12.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

Em và bạn thân đi công viên.

b)

Chúng ta đi chơi ở chỗ nào.

c)

Nam rủ em đi chơi.

d)

Các bạn nam đang chơi đá bóng.

13.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

a)

Chúng em thả diều trên đê rất vui!

b)

Em rất nhớ ông bà ngoại!

c)

Quê hương bạn ở đâu!

d)

Em yêu làng quê em!

14.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

thú nhận

b)

vườn thú

c)

thú vị

d)

thú dữ

15.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

thú nhận

b)

vườn thú

c)

thú vị

d)

thú dữ

16.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

phát minh

b)

khoa học

c)

hữu ích

d)

quan trọng

17.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

thợ may, vải vóc, xâu kim

b)

cái cuốc, cây cối, hạt giống

c)

bác sĩ, chữa bệnh, bệnh viện

d)

công nhân, nhà máy, tỉ mỉ

18.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bầu trời mùa thu cao và trong xanh hơn.

b)

Lá vàng rơi ngập sân nhà.

c)

Gió heo may là dấu hiệu của mùa thu.

d)

Trời thu se se lạnh.

19.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Các bạn nam đang chơi đá cầu trên sân.

b)

Chúng em tham gia khóa học vẽ.

c)

Cô giáo đưa chúng em tham quan viện bảo tàng.

d)

Khúc nhạc độc đáo và vui nhộn.

20.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Tóc ông em bạc phơ.

b)

Bên cửa sổ, bé nhổ tóc sâu cho bà.

c)

Bà ngoại của bé rất hiền.

d)

Ông của em là bộ đội về hưu.

21.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng của con người ?

a)

Con có cha như nhà có nóc.

b)

Chị ngã em nâng.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Lá lành đùm lá rách.

22.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:"Ăn trông nồi, ngồi trông …"

a)

hướng

b)

niêu

c)

mong

d)

chảo

23.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với "đơn giản"?

a)

giản dị

b)

mộc mạc

c)

phức tạp

d)

đơn sơ

24.

Điền vào chỗ trống:

"Người làm các công việc vệ sinh, phục vụ ... gọi là …..ao công."

a)

s

b)

n

c)

m

d)

l

25.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống:

"Những người đầu tiên sinh ra một dòng họ hay dân tộc gọi là ……ổ tiên."

a)

c

b)

s

c)

t

d)

r

26.

Điền chữ cái phù hợp vào chỗ trống:

"Đất là nơi Chim về

Nước là nơi Rồng ở

Lạc Long Quân và Âu Cơ

Sinh ra đồng …….ào ta trong bọc trứng”.

(Nguyễn Khoa Điềm)

a)

d

b)

r

c)

gi

d)

b

27.

Điền tr hay ch vào chỗ trống : "Câu tục ngữ "Uống nước nhớ nguồn" khuyên chúng ta trân trọng và biết ơn những người đi …….ước."

a)

ch

b)

tr

c)

r

d)

b

28.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống:

Giải câu đố:

"Thân em nửa chuột, nửa chim

Ngày treo chân ngủ, tối tìm mồi bay

Trời cho tai mắt giỏi thay

Tối đen tối mịt cứ bay vù vù"?

Là con gì?

Trả lời: Con …….ơi.

a)

d

b)

r

c)

gi

d)

b

29.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Đêm giao thừa, cả gia đình chúng tôi quây quần bên nhau rất vui vẻ.

b)

Lan đã vượt qua bài thi Toán một cách rễ dàng.

c)

Cô giáo đang giạy học trên lớp 2A.

d)

Thầy Quang đang dảng bài rất say sưa.

30.

Em hãy sắp xếp lại những dòng thơ sau theo đúng trật tự của bài "Vè chim":

(1) Là bà chim sẻ

(2) Hay nhặt lân la

(3) Là mẹ chim sâu

(4) Có tình có nghĩa

a)

(3) - (2) - (1) - (4)

b)

(4) - (1) - (2) - (3)

c)

(2) - (3) - (4) - (1)

d)

(2) - (1) - (4) - (3)