NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGTHN B04
Total questions: 35
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
今天
a)
hôm nay
b)
hôm qua
c)
ngày mai
2.
昨天
a)
hôm qua
b)
hôm nay
c)
ngày mai
3.
明天
a)
ngày mai
b)
hôm qua
c)
hôm nay
4.
星期
a)
tuần
b)
trường học
c)
ngân hàng
5.
星期三
a)
thứ tư
b)
thứ ba
c)
thứ hai
6.
哪儿
a)
đâu
b)
chỗ đó
c)
rút tiền
7.
那儿
a)
chỗ đó
b)
đâu
c)
gửi thư
8.
我
a)
tôi
b)
bạn
c)
nó
9.
回
a)
về
b)
đi
c)
học
10.
学校
a)
trường học
b)
học sinh
c)
ngân hàng
11.
再见
a)
b)
ngân hàng
c)
xin lỗi
12.
a)
学校
b)
学生
c)
银行
d)
邮局
13.
a)
银行
b)
邮局
c)
学校
d)
汉语
14.
a)
邮局
b)
银行
c)
英语
d)
取钱
15.
hôm qua
a)
昨天
b)
今天
c)
明天
d)
星期
16.
A: Duìbuqǐ ! B:______
a)
Méi guānxi
b)
Bú kèqi
c)
Bú tài duì
17.
A:Xièxie nǐ ! B:______
a)
Bú kèqi
b)
Méi guānxi
c)
Huí xuèxiào
18.
A: Jīntiān xīngqī jǐ? B:______
a)
Jīntiān wǒ bù máng
b)
Xīngqīwǔ
c)
Wǒ qù Tiān'ānmén
19.
对不起
a)
xin lỗi
b)
cảm ơn
c)
đúng không vậy
20.
没关系
a)
không sao
b)
đi ngân hàng
c)
không khó lắm
21.
Phiên âm đúng của 昨 là?
a)
zuó
b)
zuǒ
c)
míng
d)
mín
22.
Phiên âm đúng của 星期 là?
a)
xīngqī
b)
xīngjī
c)
xīnqī
d)
xīngjī
23.
Phiên âm đúng của 学校 là?
a)
xuéxiào
b)
xuéxiāo
c)
xuéshēng
d)
xuéxiǎo
24.
Phiên âm đúng của 回 là?
a)
huí
b)
huǐ
c)
míng
d)
mín
25.
Phiên âm đúng của 再见 là?
a)
zàijiàn
b)
zāijiān
c)
zāijiàn
d)
chāijiān
26.
Phiên âm đúng của 对不起 là?
a)
duìbuqǐ
b)
duībuqǐ
c)
tuībujǐ
d)
tuìbuqǐ
27.
汉 có phiên âm là?
a)
Hàn
b)
duì
c)
nán
d)
máng
28.
英 có phiên âm là?
a)
Yīng
b)
Hàn
c)
xué
d)
duì
29.
语 có phiên âm là?
a)
yǔ
b)
wǔ
c)
kǒu
d)
máng
30.
去 có phiên âm là?
a)
qù
b)
jì
c)
sì
d)
bù
31.
忙 có phiên âm là?
a)
máng
b)
nán
c)
qǔ
d)
xuě
32.
难 có phiên âm là?
a)
nán
b)
máng
c)
duì
d)
jì
33.
好 có phiên âm là?
a)
hǎo
b)
nǚ
c)
mǎ
d)
mèi
34.
你 có phiên âm là?
a)
nǐ
b)
nǚ
c)
mā
d)
gē
35.
不 có phiên âm là?
a)
bù
b)
dà
c)
mù
d)
bā
Reset
