wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMIN-AMINOAXIT-PROTEIN

Total questions: 24

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

H2SO4.

b)

KOH.

c)

NaCl.

d)

C2H5OH.

2.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

3.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly.

b)

Ala-Ala-Gly-Gly.

c)

Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly.

4.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

a)

C2H5–NH2.

b)

(CH3)3N.

c)

CH3–NH–CH3.

d)

CH3–NH2.

5.

Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

a)

Phenylamin.

b)

Metylamin.

c)

Đimetylamin.

d)

Trimetylamin

6.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2.

b)

Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.

c)

Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa.

d)

Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi.

7.

Công thức của glyxin là

a)

CH3NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

H2NCH(CH3)COOH.

d)

C2H5NH2.

8.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

CH3-NH2.

d)

H2N-CH2-COOH.

9.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

a)

Anilin, metylamin, amoniac.

b)

Anilin, amoniac, metylamin.

c)

Amoniac, etylamin, anilin.

d)

Etylamin, anilin, amoniac.

10.

Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử axit aminoaxetic là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với

a)

Mg(OH)2.

b)

KCl.

c)

NaCl.

d)

Cu(OH)2

12.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác enzim.

b)

Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

c)

Amino axit có tính chất lưỡng tính.

d)

 Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

13.

Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit

axetic là

a)

phenolphtalein.

b)

quỳ tím

c)

natri hiđroxit.

d)

natri clorua.

14.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

etylamin.

b)

glyxin.

c)

axit glutamic.

d)

alanin.

16.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

a)

CH3NH2.

b)

C2H5NH2.

c)

C6H5NH2.

d)

CH3NHCH3.

17.

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

Etanol.

b)

Glyxin.

c)

Anilin.

d)

Metylamin.

18.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Propylamin.

d)

Phenylamin.

19.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành

a)

xanh.

b)

Không đổi màu.

c)

vàng.

d)

đỏ.

20.

Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

anilin.

b)

metylamin.

c)

etylamin.

d)

đimetylamin.

21.

Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

a)

trimetylamin.

b)

etylamin.

c)

metylamin.

d)

đimetylamin.

23.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

Glyxin.

b)

Alanin.

c)

Valin.

d)

Lysin.

24.

Chất nào sau đây là tripeptit?

a)

Gly-Ala

b)

Gly-Ala-Val.

c)

Ala-Val.

d)

Val-Gly.