wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VI XU LY P6

Total questions: 40

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các lệnh nhảy sau, lệnh nào là lệnh nhảy không điều kiện?

a)

A. JNZ rel

b)

B. JZ rel

c)

C. JNC rel

d)

D. JMP rel

2.

Câu 2: Lệnh nào sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ trực tiếp?

a)

A. MOV R0,#00H

b)

B. MOV 00H,R0

c)

C. MOV R0,00H

d)

D. MOV 00H,@R0

3.

Câu 3: Lệnh nào sau đây sai?

a)

A. Push A

b)

B. Pop ACC

c)

C. clr A

d)

D. MOV A,@A+DPTR

4.

Câu 4: Lệnh nào sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ chỉ số?

a)

A. MOVX A,@A+DPTR

b)

B. MOV A,@A

c)

C. MOV A,DPTR

d)

D. MOV A, R1

5.

Câu 5: Lệnh PUSH trong vi điều khiển họ 8051 dùng thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

A. Truy suất bộ nhớ chương trình ngoài

b)

B. Truy suất bộ nhớ dữ liệu ngoài

c)

C. Truy suất ngăn xếp

d)

D. Cả a, b và c đều đúng

6.

Câu 6: Con trỏ dữ liệu DPTR trong vi điều khiển họ 8051 dùng để?

a)

A. Truy suất bộ nhớ ngoài

b)

B. Truy suất bộ nhớ trong

c)

C. Truy suất ngăn xếp

d)

D. Cả a và b đều đúng

7.

7: Lệnh nhân 2 số không dấu “MUL AB” cho kết quả nào sau đây?

a)

A. 8 bit với kết quả đặt trong thanh ghi A

b)

B. 16 bit với kết quả đặt A= byte thấp, B= byte cao

c)

C. 16 bit với kết quả đặt A= byte cao, B= byte thấp

d)

D. 8 bit với kết quả đặt trong thanh ghi B

8.

Câu 8: Câu lệnh “PUSH 05” có ý nghĩa A. Đẩy giá trị 5 vào ngăn xếp B. Đẩy nội dung trong thanh ghi R5 vào ngăn xếp C. Đẩy giá trị tại địa chỉ 5 vào ngăn xếp D. Cả a và b đều đúng

a)

A. Đẩy giá trị 5 vào ngăn xếp

b)

B. Đẩy nội dung trong thanh ghi R5 vào ngăn xếp

c)

C. Đẩy giá trị tại địa chỉ 5 vào ngăn xếp

d)

D. Cả a và b đều đúng

9.

Câu 9: Lệnh nhảy đến địa chỉ rel nếu nội dung thanh chứa (thanh ghi A) khác 0?

a)

A. JNZ rel

b)

B. JZ rel

c)

C. JNC rel

d)

D. JC rel

10.

: Lệnh nhảy đến địa chỉ rel nếu nội dung thanh chứa (thanh ghi A) bằng 0?

a)

A. JNZ rel

b)

B. JZ rel

c)

C. JNC rel

d)

D. JC rel

11.

Câu 11: Lệnh nhảy đến địa chỉ rel nếu nội dung cờ nhớ bằng 0?

a)

A. JNZ rel

b)

B. JZ rel

c)

C. JNC rel

d)

D. JC rel

12.

Câu 12: Lệnh nhảy đến địa chỉ rel nếu nội dung cờ nhớ khác 0?

a)

A. JNZ rel

b)

B. JZ rel

c)

C. JNC rel

d)

D. JC rel

13.

Câu 13: Lệnh nào sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ gián tiếp cho toán hạng nguồn?

a)

A. MOV R0,#00H

b)

B. MOV 00H,R0

c)

C. MOV R0,00H

d)

D. MOV 00H,@R0

14.

Câu 14: Lệnh nào sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ thanh ghi cho toán hạng nguồn?

a)

A. MOV R0,#00H

b)

B. MOV 00H,R0

c)

C. MOV R0,00H

d)

D. MOV 00H,@R0

15.

Câu 15: Lệnh nào sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ tức thời cho toán hạng nguồn?

a)

A. MOV A,#00H

b)

B. MOV 00HB

c)

C. MOV R1,00H

d)

D. MOV A,@R0

16.

: Lệnh nào sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ tuyệt đối?

a)

a. SJMP rel

b)

b. ACALL rel

c)

c. LCALL rel

d)

d. MOV A,@A+DPTR

17.

Câu 17: Lệnh nào sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ dài với dải nhảy 16kB?

a)

a. SJMP rel

b)

b. ACALL rel

c)

c. LCALL rel

d)

d. MOV A,@A+DPTR

18.

Câu 18: Lệnh nào sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ nhảy trong phạm vi 2kb?

a)

a. SJMP rel

b)

b. ACALL rel

c)

c. LCALL rel

d)

d. MOV A,@A+DPTR

19.

Câu 19: Lệnh chia 2 số không dấu “div AB” trong 8051 cho kết quả

a)

a. 8 bit với kết quả đặt trong thanh ghi A

b)

b. 8 bit với kết quả đặt A= số dư, B= thương số

c)

c. 8 bit với kết quả đặt A= thương số, B= số dư

d)

d. 8 bit với kết quả đặt trong thanh ghi B

20.

Câu 20: Câu lệnh “POP 05” có ý nghĩa

a)

a. Lấy nội dung từ ngăn xếp ra thanh ghi R5

b)

b. Lấy thanh ghi R5 ra ngăn xếp

c)

c. Lấy giá trị tại địa chỉ 5 vào ngăn xếp

d)

. d. Đọc giá trị từ ngăn xếp ra byte có địa chỉ 5

21.

Câu 21: Phạm vi nhảy của lệnh SJMP là?

a)

a. 256 byte

b)

b. 1 KB

c)

c. 2 KB

d)

d. 4 KB

22.

Câu 22: Trong số các lệnh sau đây, lệnh nào sai?

a)

a. INC A

b)

b. DEC A

c)

c. INC A, R2

d)

d. MOV R1,R2

23.

Câu 23: Lệnh giảm nội dung của thanh ghi R1 và nhảy đến địa chỉ rel nếu nội dung của thanh ghi R1 khác 0?

a)

a. CJNE R1, #00H, rel

b)

b. DJNZ rel, R1

c)

c. CJNE R1, 00H, rel

d)

d. DJNZ R1, rel

24.

Câu 24: Lệnh nào trong số các lệnh sau đây không sử dụng cờ C trong khi thực hiện lệnh?

a)

a. addc a,#37H

b)

b. add a, R1

c)

c. subb a,R1

d)

d. setb c

25.

Câu 25: Để báo kết quả phép toán của phép toán số học (phép toán có dấu) có nằm trong khoảng từ -127 đến +128 hay không thì chip 8051 sử dụng cờ nào?

a)

a. CY

b)

b. AC

c)

c. OV

d)

d. F0

26.

Câu 26: Để báo số chữ số 1 trong thanh ghi A là số chẵn hay lẽ thì chip 8051 sử dụng cờ nào?

a)

a. CY

b)

b. AC

c)

c. OV

d)

d. P

27.

Câu 27: Lệnh nhảy nào trong số các lệnh sau đây là lệnh sai?

a)

a. INC A

b)

b. DEC A

c)

c. INC DPTR

d)

d. DEC DPTR

28.

Câu 28: Khi CPU thực hiện phép tính số học có nhớ thì chip 8051 đặt cờ nào lên mức 1?

a)

a. CY

b)

b. AC

c)

c. OV

d)

d. F0

29.

Câu 29: Cho đoạn mã Assembler sau: MOV A, #32H ADD A, #40H SWAP A Kết quả của thanh ghi A là:

a)

a. 72H

b)

b. 27H

c)

c. 43H

d)

d. 34H

30.

Câu 30: Trong các phát biểu về cờ kiểm tra P sau đây, phát biểu nào sai?

a)

a.Số các bit trong A cộng với P phải luôn lẻ

b)

b.Số các bit trong A cộng với P phải luôn chẵn

c)

c.Thường dùng trong truyền tin nối tiếp để kiểm tra dữ liệu

d)

d.Kiểm tra chẵn lẽ cho thanh ghi A

31.

Câu 31: Trong vùng RAM định địa chỉ bít, lệnh nào sau đây là sai?

a)

a. mov C, 23.2h

b)

b. mov C, 1Ah

c)

c. mov C, 23h.2

d)

d. setb P3.1

32.

Câu 32: Trong các đoạn chương trình sau, đáp án nào nhảy đến vị trí “here2” sau khi nháy đèn 20 lần?

a)

a. Mov R1, #20 Mov R2, #30 here1: lcall nhayden jmp here1 here2:

b)

b. Mov R1, #20 Mov R2, #30 here1: lcall nhayden jnz R1,here1 here2:

c)

c. Mov R1, #20 Mov R2, #30 here1: lcall nhayden djnz R2,here1 here2:

d)

d. Mov R1, #20 Mov R2, #30 here1: lcall nhayden djnz R1,here1 here2:

33.

Câu 33: Cho đoạn mã Assembler sau: MOV 20H,#75H MOV R1,#20H MOV A,@R1 ANL A,#0FH Kết quả của thanh ghi A là:

a)

a. 50H

b)

b. 05H

c)

c. 3AH

d)

d. 3DH

34.

Câu 34: Cho đoạn mã Assembler sau: MOV A,#0FFH CLR C MOV ACC.7,C CPL C MOV ACC.0,C Kết quả của thanh ghi A sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là?

a)

a. 7EH

b)

b. E7H

c)

c. 2BH

d)

d. 5CH

35.

Câu 35: Cho đoạn chương trình sau: ORG 0 LJMP MAIN ORG 000BH CPL P1.0 RETI ORG 0030H MAIN: MOV TMOD,#02H MOV TH0,#-50 SETB TR0 MOV IE,#82H SJMP $ Kết quả xung trên cổng P1.0 biết tần số thạch anh là 11.0592MHz?

a)

a. Tạo xung vuông 8.2 KHz

b)

b. Tạo xung vuông 9.2KHz

c)

c.Tạo xung vuông 7.3KHz

d)

d. Tạo xung chữ nhật 5 KHz

36.

Câu 36: Cho đoạn mã Assembler sau: ORG 0000H MOV R0, #30H MOV A, #7BH MOV 30H, #4CH XCHD A, @R0 END Kết quả của thanh ghi A là:

a)

a. 74H

b)

b. 73H

c)

c. 7BH

d)

d. 7CH

37.

Câu 37: Cho đoạn mã Assembler sau: ORG 0000H MOV R1, #2BH CJNE R1, #2BH, NHAN MOV A, #4BH SJMP KETTHUC NHAN: MOV A, #0B4H KETTHUC: END Kết quả của thanh ghi A là:

a)

a. 4BH

b)

b. B4H

c)

c. 2BH

d)

d. B2H

38.

Câu 38: Cho đoạn mã Assembler sau: ORG 0000H MOV R1, #30H CJNE R1, #2BH, NHAN MOV A, #30H SJMP KETTHUC NHAN: MOV A,#40H KETTHUC: END Kết quả của thanh ghi A là:

a)

A. 40H

b)

B. 30H

c)

C. 2BH

d)

D. 04H

39.

Câu 39: Cho đoạn mã Assembler sau: ORG 0000H MOV R1, #30H CJNE R1, #30, NHAN MOV A, #45H SJMP KETTHUC NHAN: MOV A, #54H KETTHUC: END Kết quả của thanh ghi A là:

a)

A. 54H

b)

B. 45H

c)

C. 30H

d)

D. 35H

40.

Câu 40: Cho đoạn chương trình sau MOV A , #10110011b MOV R0, #11001011b XRL A, R0 Kết quả thanh ghi A là

a)

: A. 01111000b

b)

B. 11111000b

c)

C. 00111000b

d)

D. 00111000b