wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 KHỐI 8

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Con người và máy tính giao tiếp thông qua:

a)

Lệnh dành cho máy tính xử lý

b)

Trao đổi, trò chuyện

c)

Hình ảnh, ký hiệu thông tin

d)

Giao tiếp ở trạng thái khác

2.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Chỉ có 1 chương trình dịch duy nhất cho tất cả máy tính.

b)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ máy chạy nhanh hơn

c)

Chương trình viết bằng NNLT dễ hiểu hơn  

d)

Không biết ngôn ngữ máy vẫn có thể ra lệnh cho máy tính

3.

Tập hợp các lệnh dùng để chỉ dẫn máy tính được gọi là:

a)

Chương trình máy tính

b)

Siêu phân luồng máy tính

c)

Phần cứng máy tính

d)

Bộ nhớ máy tính

4.

Chương trình chuyển đổi Ngôn ngữ lập trình sang Ngôn ngữ máy gọi là:

a)

Chương trình dịch

b)

Chương trình soạn thảo

c)

Chương trình bảng tính

d)

Chương trình luyện gõ phím

5.

Máy tính có thể hiểu (sử dụng) ngôn ngữ nào sau đây:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Ngôn ngữ tiếng Anh

d)

Ngôn ngữ tiếng Việt

6.

Môi trường lập trình phổ biến hiện nay là:

a)

C, Java

b)

Pascal

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

7.

Thiết bị nào dùng để ra lệnh cho máy tính?

a)

Bàn phím, chuột máy tính

b)

Loa, máy in

c)

Bàn phím, máy in

d)

Chuột máy tính, loa

8.

Môi trường lập trình có nghĩa là:

a)

Nơi gặp gỡ của các lập trình viên  

b)

Chương trình soạn thảo

c)

Chương trình biên dịch

d)

Sự kết hợp của trình dịch và trình soạn thảo

9.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Phần khai báo phải nằm trên phần thân

b)

Có thể đặt phần khai báo tại vị trí bất kỳ trong chương trình

c)

Các lệnh đặt trong cặp từ khóa begin…end

d)

Phần thân chương trình bắt buộc phải có

10.

Quy tắc đặt tên trong Pascal

a)

Tên dùng để phân biệt các đại lượng khác nhau

b)

Tên không được trùng từ khóa và không trùng nhau

c)

Tên không có khoảng trắng, bắt đầu là chữ cái

d)

Tất cả các đáp án

11.

Tên có ý nghĩa xác định từ trước và không được phép sử dụng cho mục đích khác gọi là:

a)

Tên có sẵn

b)

Tên riêng

c)

Từ khóa

d)

Biến

12.

Tên của thư viện được khai báo phía sau từ khóa

a)

Const

b)

Var

c)

Uses

d)

Program

13.

Tên nào viết sai quy tắc trong các tên sau:

a)

Canh a

b)

DienTich

c)

Ho_ten

d)

Pi

14.

Quy tắc nào sau đây là sai?

a)

Tất cả các dòng trong chương trình đều kết thúc là dấu chấm phẩy (;)

b)

Cuối chương trình phải có dấu chấm (.)

c)

Dòng lệnh Program không nhất định phải có trong chương trình

d)

Lệnh chương trình bắt đầu là Begin và kết thúc là End.

15.

Trong lập trình, từ khóa có nghĩa là:

a)

Những từ bị cấm sử dụng trong chương trình

b)

Từ dành riêng cho người lập trình

c)

Từ dành riêng cho máy tính

d)

Từ dành riêng cho ngôn ngữ lập trình

16.

Tổ hợp phím dùng để chạy chương trình là:

a)

Ctrl+F9

b)

Alt+F9

c)

F9

d)

Alt+F3

17.

Từ nào sau đây không là từ khóa ?

a)

Begin

b)

End

c)

Uses

d)

Start

18.

Từ nào sau đây không phải là tên ?

a)

CT_dau_tien

b)

Ban_kinh

c)

DienTich

d)

Var

19.

Từ nào sau đây là từ khóa ?

a)

Begin

b)

Began

c)

Begun

d)

Bắt đầu

20.

Từ nào sau đây là tên ?

a)

StamGiac

b)

Program

c)

Chuong trinh

d)

Diện tích

21.

Để in một dòng chữ ra màn hình, em dùng lệnh

a)

Writeln

b)

Readln

c)

Begin

d)

End

22.

Khai báo tên chương trình bằng từ khóa

a)

Program

b)

CT_dau_tien

c)

End

d)

Begin

23.

Lệnh kết thúc chương trình trong Pascal là

a)

Readln;

b)

End.

c)

Begin

d)

clrscr;

24.

Biểu thức gõ đúng trong Pascal là:

a)

(a^2 + b)(1 + c)^3

b)

15 x 4 – 30 + 12

c)

(10 + 2)^2 / (3 + 1)

d)

10 + 5 / ( 3 + 1)

25.

Biểu thức gõ sai trong Pascal là:

a)

[(10+2)*24]/(3+1)

b)

((10+2)*24)/(3+1)

c)

((10+2)*24)/3 +1

d)

(10+2)*24/3 +1

26.

Biểu thức số học nào đúng khi viết trong Pascal

a)

(10+5)(8^3)

b)

(20-5+7)(8-3)

c)

3*2+5/7

d)

8+9 mod 10 (2+3)

27.

Để in tổng của 13 và 24 ra màn hình em sử dụng lệnh

a)

Writeln('Tong cua 13 va 24 la: ', 13 + 24);

b)

Readln('Tong cua 13 va 24 la: ', 13 + 24);

c)

Writeln('Tong cua 13 va 24 la: ', '13 + 24');

d)

Write('Tong cua 13 va 24 la: ', '13 + 24');

28.

Kết quả của biểu thức   17 MOD 5   là:

a)

3

b)

2

c)

3,4

d)

0

29.

Kết quả của biểu thức mang giá trị False (sai) là:

a)

15 - 8 >3

b)

3 + 7 = 10

c)

3 * 5 <= 15

d)

8 + 8 > 16

30.

Kết quả của phép so sánh 4 <> 5 mang giá trị

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Đúng

d)

Sai

31.

Pascal cho kết quả của phép so sánh 3 >= 3 là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Đúng

d)

Sai

32.

Pascal cho kết quả của phép so sánh 3 > 1 + 8 là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Đúng

d)

Sai

33.

Kiểu dữ liệu khai báo dùng cho một chuỗi ký tự là:

a)

String

b)

Real

c)

Char

d)

Integer

34.

Kiểu dữ liệu khai báo dùng cho số nguyên là:

a)

String

b)

Real

c)

Char

d)

Integer

35.

Kiểu dữ liệu khai báo số thực là:

a)

String

b)

Real

c)

Longint

d)

String

36.

Lệnh dùng để in một câu thông báo ra màn hình:

a)

Clrscr

b)

Writeln

c)

Readln

d)

End

37.

Lệnh dùng để xóa màn hình là:

a)

clrscr;

b)

readln;

c)

writeln;

d)

uses crt;

38.

Để lấy phần nguyên của phép chia ta dùng phép toán:

a)

/

b)

\

c)

mod

d)

div

39.

Lệnh tạm dừng chương trình trong một khoảng thời gian là 3 giây

a)

Delay(3000);

b)

Delay(3);

c)

Readln;

d)

Writeln;

40.

Lệnh tạm ngừng chương trình chờ người dùng nhấn phím Enter là:

a)

Readln;

b)

Writeln;

c)

Delay(2000);

d)

End.

41.

Phép so sánh nào viết sai khi sử dụng trong Pascal

a)

12 > 5+9

b)

5 <= 8+9

c)

10 => 2+3

d)

10 = 3 + 7

42.

Phép so sánh nào viết sai khi sử dụng trong Pascal

a)

1+3 = 5+6

b)

3-8 ≠ 9-7

c)

10 > 5+1    

d)

12+6-6 >4+7

43.

Phép tính chỉ thực hiện được trên kiểu số nguyên là

a)

Cộng (+)

b)

Nhân (*)

c)

Chia (/)

d)

Chia dư (mod)

44.

Phép toán nào được làm sau cùng?

a)

Cộng và trừ

b)

Nhân và chia

c)

Div và Mod

d)

Cả a, b, c đều đúng

45.

Ký hiệu cho phép toán lớn hơn hay bằng trong pascal là:

a)

b)

>=

c)

>

d)

>>

46.

Ký hiệu của phép so sánh khác nhau trong Pascal là:

a)

<>

b)

#

c)

d)

!=

47.

Để lưu chuỗi 'Ha Noi la thu do Viet Nam', ta dùng biến kiểu:

a)

string

b)

integer

c)

real

d)

char

48.

A là biến kiểu số thực, X là biến kiểu dữ liệu xâu. Phép gán nào sau đây sai?

a)

A:=123;

b)

X:= '123';

c)

X:=123;

d)

X:= 'Ha Noi';

49.

Biểu thức nào là biểu thức sử dụng phép gán ?

a)

A := 123 + 5 * 8

b)

X = 2 + 3

c)

B - C + 2 >= 5 + 6

d)

A < B +C

50.

Các biến được khai báo sau từ khóa:

a)

Const

b)

Var

c)

Uses

d)

End

51.

Câu nào mang ý nghĩa sai?

a)

Biến và hằng là một phần bộ nhớ dùng lưu trữ dữ liệu

b)

Biến và hằng phải được khai báo trước khi sử dụng

c)

Biến có thể thay đổi giá trị trong chương trình

d)

Hằng có thể thay đổi giá trị trong chương trình

52.

Để tính diện tích hình tròn S, ta khai báo biến S là kiểu dữ liệu:

a)

Real

b)

Integer

c)

String

d)

Char

53.

Hằng được khai báo sau từ khóa

a)

Begin

b)

Const

c)

Var

d)

Uses

54.

Ký hiệu phép gán trong Pascal là:

a)

=

b)

:=

c)

\leftarrow

d)

55.

Lệnh khai báo nào sau đây là đúng ?

a)

Var tb:real;

b)

Var 4hs:integer;

c)

Const x:real;

d)

Var r=30;

56.

Số biến có thể khai báo tối đa trong một chương trình là bao nhiêu ?

a)

Chỉ một biến cho mỗi kiểu dữ liệu

b)

10 biến

c)

Tùy thuộc dung lượng bộ nhớ

d)

Không giới hạn

57.

Biến khai báo ở đâu trong chương trình?

a)

Phần khai báo sau từ khoá Var

b)

Phần thân trong cặp từ khoá begin    end 

58.

Kiểu khai báo hằng số Pi nào là đúng?

a)

Const pi=3.14;

b)

Const pi:=3.14;

c)

Const pi: 3.14;

d)

Var Pi = 3.14;

59.

Cho biến x giá trị là 5. Sau lệnh gán   x:=x+1;   giá trị của biến x sẽ là

a)

5

b)

6

c)

4

d)

15

60.

Cho 2 biến nguyên x và y. Cách gán biến nào sau đây là sai?

a)

x+1:=y-2;

b)

x:=y;

c)

x:=y+1;

d)

x:=3;

61.

Lệnh gán nào là đúng? Var strTb: string; intX: integer;

a)

strTb:=' Tin hoc lop 8';

b)

strTb:= hoc sinh;

c)

strTb:=132;

d)

STRTB:=27;

62.

Var x,y:real; Begin x:=1; y:=2; y:=x+y+y; end.

Giá trị của y sẽ là bao nhiêu?

a)

Pascal báo lỗi

b)

2

c)

5

d)

3

63.

Var x,y,z:integer; Begin x:=3; y:=5; z:=x; x:=y; y:=z; end.

Giá trị của x sau khi chạy là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

8

d)

2

64.

Var x,y,z:integer; Begin x:=23; y:=17; z:=x; x:=y; y:=z; end.

Giá trị của y sau khi chạy là bao nhiêu?

a)

23

b)

17

c)

40

d)

Đáp án khác

65.

Để giải quyết bài toán, người ta cần xác định

a)

a. các điều kiện cho trước

b)

b. kết quả cần thu được

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

66.

Quá trình giải bài toán trên máy tính là

a)

Xác định bài toán

b)

Mô tả thuật toán

c)

Viết chương trình

d)

Gồm cả a,b và c

67.

Cho bài toán tìm nghiệm x phương trình ax + b = 0. INPUT của bài toán là

a)

số a và b

b)

số x

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

68.

Cho bài toán tìm nghiệm x phương trình ax + b = 0. OUTPUT của bài toán là

a)

số a và b

b)

số x

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

69.

Cho bài toán tìm diện tích hình tròn S bán kính r. INPUT của bài toán là

a)

Diện tích S

b)

bán kính r

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai