NEW
Font size
Worksheetshóa p2
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Kim cương và than chì là các dạng:
Đồng hình của cacbon
Đồng vị của cacbon
Thù hình của cacbon
Đồng phân của cacbon
Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là
.Đávôi.
.Lưu huỳnh.
Thanhoạt tính.
Thạch cao.
Cấu hình electron của nguyên tử C là
1s22s22p63s23p2
1s22s22p4
1s22s22p2.
1s22s22p6.
Cấu hình ngoài cùng của các nguyên tố nhóm cacbon (nhóm IVA)là
ns2 np4.
ns2 np2.
ns2 nd3.
ns2 np3.
ChấtbộtXmàuđen,cókhảnănghấpphụcáckhíđộcnênđượcdùngtrong trongcácmáylọc nước,khẩu trangy tế,mặt nạ phòng độc.Chất X là
Cacbonoxit
Lưu huỳnh.
Thanhoạt tính
Thạch cao.
Kimcương làmột dạng thùhìnhcủa nguyêntố
Phopho.
Silic
Cacbon.
Lưu huỳnh.
: Khimuốn khử độc,lọc nước,lọc khí,…người tasử dụng vật liệu nàodưới đây?
Thanhoạt tính.
Thanchì
Thanđá.
Thancốc
Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bútchì?
Chì.
Thanđá
Thanchì
Thanvô định hình.
: Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon, nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, chúng có tính chất khác nhau là do
Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau
Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim
Chúng có cấu tạo khác nhau
Kim cương cứng còn than chì thì mềm
Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì:
Tính khử
Tính oxi hóa
Vừa khử vừa oxi hóa
Không thể hiện tính khử và oxi hóa.
Trong các hợp chất vô cơ,cacbon có các số oxi hoá là
–4; 0; +2; +4
–4; 0; +1; +2; +4
–1; +2; +4
–4; +2; +4
Thànhphầnchínhcủakhíthanướtlà
CO, CO2, H2, N2
CH4, CO2, H2, N2
CO, CO2, H2, NO2
CO, CO2, NH3, N2
Thànhphầnchínhcủakhíthanthankhôlà
CO, CO2, N2
CH4, CO,CO2, N2
CO, CO2, H2, NO2
CO, CO2, NH3, N2
“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
CO rắn
SO2 rắn
H2O rắn
CO2 rắn
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
Đám cháy do xăng, dầu
Đám cháy nhà cửa, quần áo.
Đám cháy do magie hoặc nhôm.
Đám cháy do khí ga.
Khí CO khử được oxit kim loại nào sau đây:
CuO
CaO
Al2O3
K2O
Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Trồng nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí. Khí X là
N2.
H2.
CO2.
O2.
“ Thuỷtinhlỏng’’là
Silic đioxitnóng chảy
Dungdịchđặccủa Na2SiO3vàK2SiO3.
Dungdịchbãohoà của axitsilixic.
Thạchanhnóng chảy.
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
CaSO3
CaCl2
CaCO3
Ca(HCO3)2
Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là
CaO
H2
CO
CO2
Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu đựơc dung dịch chứa
Ca(HCO3)2
CaCO3
Ca(HCO3)2 và CaCO3
Ca(OH)2
Thành phần chính của quặng đôlômit là
CaCO3.Na2CO3.
MgCO3.Na2CO3.
CaCO3.MgCO3.
FeCO3.Na2CO3.
Sođa làmuối
NaHCO3.
Na2CO3.
NH4HCO3.
(NH4)2CO3.
: Cho hơi nước qua than nóng đỏ, người ta thu được hỗn hợp nào sau đây?
CO và H2
CO2 và H2
N2 và H2
CO và N2.
Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được là:
Al và Cu
Cu, Al và Mg
Cu, Fe, Al2O3 và MgO
Cu, Fe, Al và MgO
Để phân biệt khí CO2 và SO2 ta cần dùng dung dịch nào sau đây?
Brom.
Ca(OH)2.
Phenolphtalein.
Ba(OH)2.
Khí làm vẩn đục nước vôi trong nhưng không làm nhạt màu nước brom là
CO2.
SO2.
H2.
N2.
Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí ?
Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.
Quá trình quang hợp của cây xanh.
Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.
Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.
Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là
13,44.
8,96.
4,48.
6,72.
Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là:
Ca(HCO3)2
CaCO3
CaHCO3
Ca(CO3)2
Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Chất rắn A gồm:
Cu, Al, MgO và Pb.
Pb, Cu, Al và Al .
Cu, Pb, MgO và Al2O3.
Al, Pb, Mg và CuO.
Sựhìnhthànhthạchnhũtrongcáchangđộngđávôilànhờphảnứnghoáhọcnàosau đây?
CaCO3 + CO2 + H2O-> Ca(HCO3)2
Ca(OH)2 + Na2CO3->CaCO3 + 2NaOH
CaCO3->CaO + CO2
Ca(HCO3)2-> CaCO3 + CO2 + H2O
Cóhaichất rắn màutrắng,đựng tronghailọ riêngbiệt không nhãn:CaCO3vàNa2CO3.Để nhận rahaichất nàytacóthể dùng chất nào?
Nước cất.
HCl.
NaOH.
CO2.
Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2?
Không có hiện tượng gì.
Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư.
Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư.
Có sủi bột khí không màu thoát ra.
Ca(HCO3)2 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy
HCl,Cu(NO3)2,Mg(OH)2.
HCl,BaCO3,KOH.
HNO3,Na2CO3,Ba(OH)2.
HNO3,BaCl2,NaOH.
