wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bt4 malad

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

các khối

a)

Tạo tín hiệu hình sin cho mô hình liên tục

b)

Dùng tạo tín hiệu bậc thang hay tín hiệu dốc tuyến dùng khích thích các mô hình simulink

c)

Dùng biểu diễn 2 tín hiệu vào trên hệ trục xy

d)

Tạo các khối tạo tín hiệu ra từ tín hiệu vào tương ứng

2.

Sử dụng câu lệnh gì để vẽ biểu đồ sau

a)

dstep(a,b,c,d)

b)

dimpulse(a,b,c,d)

c)

lsim(num,den,u,t)

d)

step(a,b,c,d)

3.

Để tạo ra mô hình ổn định ngẫu nhiên bậc n có một ngõ vào một ngõ ra ta sử dụng câu lệnh

a)

[a,b,c,d] = rmodel(n)

b)

[a,b,c,d] = rmodel(n,p,m)

c)

[a,b,c,d] = rmodel(1)

d)

[num,den] = rmodel(n,p)

4.

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

1

b)

1 5

c)

5 1

d)

5

5.

 

Tính độ lợi DC của hệ thống có hàm truyền, sử dụng câu lệnh

a)

a = [-0.5572 -0.7814 ; 0.7814 0]; b = [1 0.5379 ; 0 -0.2231]; c = [1.9691 6.4493 ; 1 0]; d = [0 0 ; 0 0]; k = dcgain(a,b,c,d)

b)

a = [-0.5572 -0.7814 ; 0.7814 0]; b = [1 0.5379 ; 0 -0.2231]; c = [1.9691 6.4493 ; 1 0]; d = [0 0 ; 0 0]; k = ddcgain(a,b,c,d)

c)

a = [-0.5572 -0.7814 ; 0.7814 0]; b = [1 0.5379 ; 0 -0.2231]; c = [1.9691 6.4493 ; 1 0]; d = [0 0 ; 0 0]; k = dcgain(num,den)

d)

a = [-0.5572 -0.7814 ; 0.7814 0]; b = [1 0.5379 ; 0 -0.2231]; c = [1.9691 6.4493 ; 1 0]; d = [0 0 ; 0 0]; k = ddcgain(num,den)

6.

Để chuyển hệ thống từ dạng không gian hàm truyền thành dạng trạng thái ta sử dụng

a)

SS2TF

b)

TF2SS

c)

SSTF

d)

TFSS

7.

Câu lệnh [ac,bc,cc,dc] = cloop(a,b,c,d,inputs,outputs) dùng để

a)

Hình thành hệ thống không gian trạng thái vòng kín có 1 đầu vào 1 đầu ra

b)

Thực hiện hồi tiếp đơn vị với dấu được cho bởi tham số sign để tạo ra hệ thống vòng kín có hàm truyền đa thức

c)

Tạo ra mô hình không gian trạng thái của hệ vòng kín bằng cách hồi tiếp tất cả ngõ ra tới tất cả các ngõ vào

d)

Thực hiện hồi tiếp các ngõ ra được chỉ định trong vector outputs về ngõ vào được chỉ định rõ trong vector inputs để tạora mô hình không gian trạng thái của hệ vòng kín

8.

Sử dụng câu lệnh gì để vẽ biểu đồ sau

a)

impulse(a,b,c,d)

b)

dimpulse(a,b,c,d)

c)

initial(a,b,c,d,x0)

d)

dinitial(a,b,c,d,x0)

9.

Lệnh limit(F, x, a) dùng để

a)

Tìm giới hạn của biểu thức F khi x tiến tới a

b)

Tìm giới hạn của biểu thức F với biến độc lập

c)

Tìm giới hạn của biểu thức F khi a tiến tới x

d)

Tìm giới hạn trái và phải của F

10.

Sơ đồ sau mô tả hệ thống có phương trình

a)

2.x+ sqrt(x)+2 = 0

b)

2.x+x^2 = 2

c)

2.x+ sqrt(x)=2

d)

2.x+x^2 +2 = 0

11.

Để chuyển hệ thống từ dạng không gian trạng thái thành dạng hàm truyền ta sử dụng

a)

SS2TF

b)

TF2SS

c)

SSTF

d)

TFSS

12.

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

13.

Để tìm đáp ứng nấc đơn vị của hệ gián đoạn ta sử dụng câu lệnh

a)

LSIM

b)

STEP

c)

DSLIM

d)

DSTEP

14.

Câu lệnh [re,im,w] = dnyquist(a,b,c,d,Ts,iu,w) dùng để

a)

Vẽ ra chuỗi biểu đồ Nyquist, mỗi đồ thị ứng vời mối quan hệ giữa một ngõ vào và một ngõ ra của hệ không gian trạng thái gián đoạn

b)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist từ ngõ vào duy nhất iu tới tất cả các ngõ ra của hệ thống với trục tần số được xác định tự động

c)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist với vector tần số w do người sử dụng xác định

d)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist của hàm truyền đa thức hệ gián đoạn

15.

Khối DEMUX

a)

Dùng tạo hằng số không phụ thuộc vào thời gian

b)

Dùng tổng hợp các tín hiệu đầu vào thành một tín hiệu tổng ở đầu ra

c)

Tách tín hiệu đầu vào thành nhiều tín hiệu ở đầu ra

d)

Dùng khuyếch đại tín hiệu đầu vào

16.

Sơ đồ sau mô tả hệ thống có phương trình

a)

Z1+Z2=1; -Z1+Z2 = -2

b)

Z1+Z2=-1; -Z1+Z2 =2

c)

Z1-Z2=1; -Z1+Z2 = -2

d)

Z1-Z2=1; Z1+Z2 = 2

17.

Lệnh [a,b,c,d] = feedback(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2,sign)  dùng để

a)

tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp của hệ thống 1 và 2

b)

tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp âm

c)

tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp dương

d)

tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp với hàm truyền đạt

18.

 

Tính độ lợi DC của hệ thống có hàm truyền, sử dụng câu lệnh

a)

num = [ 2 5 1]; den = [1 2 3]; k = dcgain(num,den)

b)

num = [ 2 5 1]; den = [1 2 3]; k = ddcgain(num,den)

c)

num = [ 2 5 1]; den = [1 2 3]; k = dcgain(den,num)

d)

num = [ 2 5 1]; den = [1 2 3]; k = ddcgain(den,num)

19.

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

2

b)

13

c)

8

d)

4

20.

Để xác định hệ phương trình trạng thái của hệ sau thì sử dụng câu lệnh

a)

[a,b,c,d] = series(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2)

b)

[a,b,c,d] = series(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2, outputs1, inputs2)

c)

[num,den]= series(num1,den1, num2,den2, outputs1, inputs2)

d)

[num,den]= series(num1,den1, num2,den2)

21.

Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để

a)

Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để Biến đổi Laplace của hàm F với biến mặc nhiên độc lập t. nó cho ta một hàm của s

b)

Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để L là một hàm của t thay thế biến mặc nhiên s

c)

Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để L là hàm của z và F là hàm w, nó thay thế các biến symbolic mặc nhiên của s và t tương ứng

d)

Lện L = laplace (F,w,z) dùng để biến đổi laplace ngược của hàm ngược symbol L với biến mặc nhiên s, nó cho ta hàm t

22.

Câu lệnh [ac,bc,cc,dc] = reg(a,b,c,d,K,L,sensors,known,controls) dùng để

a)

Tạo ra khâu điều khiển/ khâu quan sát sử dụng các cảm biến được chỉ định trong vector sensors, ngõ vào biết trước được chỉ định bởi vector known và ngõ vào điều khiển được được chỉ định bởi vector controls

b)

Tạo ra khâu điều khiển/ khâu quan sát cho hệ liên tục

c)

Tạo ra khâu điều khiển/ khâu quan sát cho hệ gián đoạn

d)

Tạo ra khâu điều khiển/ khâu quan sát gián đoạn sử dụng các cảm biến, các ngõ vào biết trước và các ngõ vào điều khiển đã được chỉ định

23.

Câu lệnh [mag,phase,w] = fbode(num,den) dùng để

a)

Vẽ ra chuỗi giản đồ Bode, mỗi giản đồ tương ứng với một ngõ vào của hệ không gian trạng thái liên tục:

b)

Vẽ ra giản đồ Bode từ ngõ vào duy nhất iu tới tất cả các ngõ ra của hệ thống với trục tần số được xác định tự động

c)

Vẽ ra giản đồ Bode của hàm truyền đa thức hệ liên tục

d)

Vẽ ra giản đồ Bode với vector tần số w do người sử dụng xác định

24.

 

Kết quả của đoạn lệnh sau: >> num1=[1 4];den1=[1 4];num2=[2 4];den2=[2 4];[num,den]=series(num1,den1,num2,den2)

a)

num = 2 12 16 den = 2 12 16

b)

num = 2 12 16 den = 2 12 16

c)

num = 4 12 16 den = 2 3 16

d)

num = 6 12 16 den = 2 10 16

25.

 

Câu lệnh [a,b,c,d] = pade(0,5,n)

a)

Tạo ra mô hình trạng thái SISO bậc n xấp xỉ thời gian trễ 0,5 giây.

b)

Tạo ra mô hình trạng thái MIMO bậc n xấp xỉ thời gian trễ 0,5 giây.

c)

Tạo ra hàm truyền đa thức gần thời gian trễ nhất = 0,5 giây của hệ SISO

d)

Tạo ra hàm truyền đa thức gần thời gian trễ nhất = 0,5 giây của hệ MIMO

26.

 

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

9

b)

5

c)

4

d)

20

27.

 

Lện nào dùng để hình thành hệ thống không gian trạng thái vòng kín.

a)

APPEND

b)

AUSTATE

c)

BLKBUILD, CONNECT

d)

CLOOP

28.

Để chuyển đổi mô hình từ liên tục sang gián đoạn thừa nhận ngõ vào điều khiển là bất biến từng đoạn bên ngoài thời gian lấy mẫu Ts. Sử dụng câu lệnh

a)

C2D

b)

C2C

c)

C2DT

d)

C2DM

29.

Câu lệnh [ac,bc,cc,dc] = d2cm(a,b,c,d,Ts,’method’) dùng để....

a)

Chuyển đổi hệ không gian trạng thái từ gián đoạn sang liên tục

b)

Chuyển từ hàm truyền đa thức gián đoạn G(z) = num(z)/den(z) sang liên tục G(s) = num(s)/den(s) sử dụng phương pháp được khai báo trong ’method’.

c)

Chuyển từ hàm truyền đa thức liên tục G(s) = num(s)/den(s) sang gián đoạn G(z) = num(z)/den(z) sử dụng phương pháp được khai báo trong ’method’.

d)

Chuyển đổi từ hệ không gian trạng thái liên tục (a,b,c,d) sang gián đoạn sử dụng phương pháp khai báo trong ‘method

30.

 

Lệnh [a,b,c,d] = feedback(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2,sign)  dùng để

a)

Kết nối hồi tiếp hai hệ thống

b)

Kết nối song song hai hệ thống

c)

Kết nối nối tiếp hai hệ thống

d)

Kết nối hồi tiếp hai hệ thống phản hồi âm

31.

 

Biến sign = 1 trong các câu lệnh dùng để chỉ khâu

a)

Phản hồi âm

b)

Phản hồi dương

c)

Nối tiếp 2 hệ thống

d)

Song song 2 hệ thống

32.

Sử dụng câu lệnh gì để vẽ biểu đồ sau

a)

dstep(a,b,c,d)

b)

dimpulse(a,b,c,d)

c)

lsim(num,den,u,t)

d)

step(a,b,c,d)

33.

Lệnh FEEDBACK dùng để

a)

Kết nối hồi tiếp hai hệ thống

b)

Kết nối song song hai hệ thống

c)

Kết nối nối tiếp hai hệ thống

d)

Kết nối hồi tiếp hai hệ thống phản hồi âm

34.

Để kết hợp động học 2 hệ thống không gian trạng thái. thì sử dụng câu lệnh

a)

APPEND

b)

AUSTATE

c)

BLKBUILD, CONNECT

d)

CLOOP

35.

Sơ đồ sau mô tả hệ thống có phương trình

a)

Y = 9.5. T + 32

b)

Y = 32.T+9.5

c)

Y = 9.5. X + 32

d)

Y = 32.X+9.5

36.

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

37.

Khối GAIN

a)

Dùng tạo hằng số không phụ thuộc vào thời gian

b)

Dùng tổng hợp các tín hiệu đầu vào thành một tín hiệu tổng ở đầu ra

c)

Tách tín hiệu đầu vào thành nhiều tín hiệu ở đầu ra

d)

Dùng khuyếch đại tín hiệu đầu vào

38.

Lệnh Nyquyst của hệ như hình vẽ, kết luận nào sau đây là đùng

a)

Hệ vòng kín không ổn định

b)

Hệ vòng kín ổn định

c)

Hệ vòng kín ở biên ổn định

d)

Không xác định

39.

Câu lệnh [mag,phase,w] = bode(num,den,w) dùng để

a)

Vẽ ra chuỗi giản đồ Bode, mỗi giản đồ tương ứng với một ngõ vào của hệ không gian trạng thái liên tục

b)

Vẽ ra giản đồ Bode từ ngõ vào duy nhất iu tới tất cả các ngõ ra của hệ thống với trục tần số được xác định tự động

c)

Vẽ ra giản đồ Bode của hàm truyền đa thức hệ liên tục

d)

Vẽ ra giản đồ Bode với vector tần số w do người sử dụng xác định

40.

Để Chuyển từ độ cực lợi zero sang hệ không gian trạng thái ta sử dụng

a)

SS2TF

b)

TF2SS

c)

SS2ZP

d)

ZP2SS

41.

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

1

b)

1 5

c)

5 1

d)

5

42.

Câu lệnh DINITIAL

a)

Tìm đáp ứng điều kiện ban đầu của hệ gián đoạn

b)

Tìm đáp ứng điều kiện ban đầu của hệ liên tục

c)

Tìm đáp ứng điều kiện ban đầu của hệ phi tuyến

d)

Tìm đáp ứng điều kiện ban đầu của hệ tuyến tính

43.

Câu lệnh [ae,be,ce,de] = destim(a,b,c,d,L,sensors,known) dùng để.

a)

Tạo ra khâu quan sát trạng thái dựa trên hệ thống liên tục:

b)

Tạo ra khâu quan sát trạng thái liên tục dùng các ngõ cảm biến được chỉ định trong vector sensors và các ngõ vào biết trước được chỉ định trong vector known

c)

Tạo ra khâu quan sát trạng thái của hệ gián đoạn

d)

Tạo ra khâu quan sát trạng thái gián đoạn sử dụng các ngõ vào cảm biến và ngõ vào biết trước được chỉ định trong vector sensors và known

44.

Biến đổi tương đương hệ không gian trạng thái, ta sử dụng lệnh

a)

POLY

b)

SS2SS

c)

SS2ZP

d)

ZP2TF

45.

 

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

1

b)

0

c)

2

d)

-1

46.

 

Để tìm tần số tự nhiên (Natural Frequencies) và hệ số tắt dần (Damping Factors) cho hệ rời rạc ta sử dụng câu lệnh

a)

DDAMP

b)

DAM

c)

COVAR

d)

DCOVAR

47.

 

Lệnh laplace(F) dùng để?

a)

Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để Biến đổi Laplace của hàm F với biến mặc nhiên độc lập t. nó cho ta một hàm của s

b)

Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để L là một hàm của t thay thế biến mặc nhiên s

c)

Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để L là hàm của z và F là hàm w, nó thay thế các biến symbolic mặc nhiên của s và t tương ứng

d)

Lện L = laplace (F,w,z) dùng để biến đổi laplace ngược của hàm ngược symbol L với biến mặc nhiên s, nó cho ta hàm t

48.

Lệnh limit(F, x, a, ‘right’) hoặc Limit(F, x, a, ‘left’) dùng để?

a)

Tìm giới hạn của biểu thức F khi x tiến tới a

b)

Tìm giới hạn của biểu thức F với biến độc lập

c)

Tìm giới hạn của biểu thức F khi a tiến tới x

d)

Tìm giới hạn trái và phải của F

49.

 

Khối MUX

a)

Dùng tạo hằng số không phụ thuộc vào thời gian

b)

Dùng tổng hợp các tín hiệu đầu vào thành một tín hiệu tổng ở đầu ra

c)

Tách tín hiệu đầu vào thành nhiều tín hiệu ở đầu ra

d)

Dùng khuyếch đại tín hiệu đầu vào

50.

 

Để tạo khâu điều khiển cho hệ như hình vẽ ta thực hiện lệnh nào (với hệ liên tục, không có các hệ cảm biến)

a)

[ac,bc,cc,dc] = reg(a,b,c,d,K,L)

b)

[ac,bc,cc,dc] = reg(a,b,c,d,K,L,sensors,known,controls)

c)

[ac,bc,cc,dc] = dreg(a,b,c,d,K,L)

d)

ac,bc,cc,dc] = dreg(a,b,c,d,K,L,sensors,known,controls)

51.

 

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

1

b)

0

c)

2

d)

-1

52.

 

Hệ có biểu đồ Bode như hình vẽ, kết luận hệ

a)

Ổn định

b)

Không ổn định

c)

Không ổn định

 

Biên ổn định

d)

Không kết luận được

53.

 

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

1.25

b)

2.25

c)

1

d)

-1

54.

Để xóa các ngõ vào, ngõ ra, và các trạng thái của hệ thống không gian trạng thái thì ta sử dụng lệnh

a)

SSDELETE

b)

DELETE

c)

TFDELETE

d)

TSDELETE

55.

 

Câu lệnh [mag,phase,w] = fbode(a,b,c,d,iu,w) dùng để

a)

Vẽ ra chuỗi giản đồ Bode, mỗi giản đồ tương ứng với một ngõ vào của hệ không gian trạng thái liên tục:

b)

Vẽ ra giản đồ Bode từ ngõ vào duy nhất iu tới tất cả các ngõ ra của hệ thống với trục tần số được xác định tự động

c)

Vẽ ra giản đồ Bode của hàm truyền đa thức hệ liên tục

d)

Vẽ ra giản đồ Bode với vector tần số w do người sử dụng xác định

56.

 

Để tìm độ lợi trạng thái xác lập của hệ thống rời rạc sử dụng câu lệnh.

a)

DDCGAIN

b)

DCGAIN

c)

DDCGAI

d)

DCGAN

57.

 

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

58.

Câu lệnh [re,im,w] = nyquist(a,b,c,d,iu,w) dùng để

a)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist từ ngõ vào duy nhất iu tới tất cả các ngõ ra của hệ thống với trục tần số được xác định tự động

b)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist của hàm truyền đa thức hệ liên tục

c)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist với vector tần số w do người sử dụng xác định

d)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist của hàm truyền đa thức hệ gián đoạn

59.

 

Để chuyển đổi hệ thống từ dạng độ lợi cực zero sang dạng hàm truyền ta sử dụng

a)

TF2ZP

b)

TF2SS

c)

SS2ZP

d)

ZP2TF

60.

Câu lệnh [re,im,w] = dnyquist(num,den,Ts) dùng để

a)

Vẽ ra chuỗi biểu đồ Nyquist, mỗi đồ thị ứng vời mối quan hệ giữa một ngõ vào và một ngõ ra của hệ không gian trạng thái gián đoạn

b)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist từ ngõ vào duy nhất iu tới tất cả các ngõ ra của hệ thống với trục tần số được xác định tự động

c)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist với vector tần số w do người sử dụng xác định

d)

Vẽ ra biểu đồ Nyquist của hàm truyền đa thức hệ gián đoạn

61.

 

Lệnh CLOCK dùng để làm gì

a)

Thông báo ngày giờ hiện tại.

b)

Thông báo đếm xung

c)

Hiển thị chu kỳ lấy mẫu

d)

Là biến chứa kết quả mặc định

62.

 

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

10

b)

20

c)

15

d)

5

63.

Để tạo mô hình gần đúng của khâu trễ thì sử dụng lệnh

a)

PADE

b)

ORD2

c)

PARALE

d)

SSSECLECT

64.

 

Tạo ma trận có thể điều khiển và có thể quan sát, ta sử dụng câu lệnh

a)

CTRB, OBSV

b)

OBSV, CTRB

c)

CTRB

d)

OBSV

65.

Để chuyển hệ thống từ dạng hàm truyền sang dạng độ lợi cực-zero. ta sử dụng

a)

TF2ZP

b)

TF2SS

c)

SS2ZP

d)

ZP2SS

66.

 

Câu lệnh tìm hàm truyền và mô hình  gần đúng khâu bậc 1 với thời gian trễ là 0.2 giây là

a)

[num,den] = pade(0.2, 1)

b)

[num,den] = dpade(0.2, 1)

c)

[num,den] = pade(1, 0,2)

d)

[a,b,c,d] = pade(1, 0,2)

67.

 

Câu lệnh [mag,phase,w] = bode(a,b,c,d,iu,w) dùng để

a)

Vẽ ra chuỗi giản đồ Bode, mỗi giản đồ tương ứng với một ngõ vào của hệ không gian trạng thái liên tục

b)

Vẽ ra giản đồ Bode từ ngõ vào duy nhất iu tới tất cả các ngõ ra của hệ thống với trục tần số được xác định tự động

c)

Vẽ ra giản đồ Bode của hàm truyền đa thức hệ liên tục

d)

Vẽ ra giản đồ Bode với vector tần số w do người sử dụng xác định

68.

Để tìm dự trữ biên và dự trữ pha, sử dụng câu lệnh nào

a)

margin(num,den)

b)

margin(a,b,c,d)

c)

dmargin(num,den)

d)

dmargin(a,b,c,d)

69.

 

Câu lệnh [numc,denc]= cloop(num,den,sign)  dùng để

a)

Hình thành hệ thống không gian trạng thái vòng kín có 1 đầu vào 1 đầu ra

b)

Thực hiện hồi tiếp đơn vị với dấu được cho bởi tham số sign để tạo ra hệ thống vòng kín có hàm truyền đa thức

c)

Tạo ra mô hình không gian trạng thái của hệ vòng kín bằng cách hồi tiếp tất cả ngõ ra tới tất cả các ngõ vào.

d)

Thực hiện hồi tiếp các ngõ ra được chỉ định trong vector outputs về ngõ vào được chỉ định rõ trong vector inputs để tạora mô hình không gian trạng thái của hệ vòng kín

70.

Để tìm tần số tự nhiên (Natural Frequencies) và hệ số tắt dần (Damping Factors) ta sử dụng câu lệnh

a)

DAMP

b)

DAM

c)

COVAR

d)

DCOVAR

71.

 

Để chuyển đổi chuyển đổi từ hệ không gian trạng thái liên tục (a,b,c,d) sang gián đoạn

a)

C2D

b)

C2C

c)

C2DT

d)

C2DM

72.

Câu lệnh tìm hàm truyền mô hình gần đúng khâu bậc 3 với thời gian trễ là 0.1 gi

a)

[num,den] = pade(0.1, 3)

b)

[num,den] = dpade(0.1, 3)

c)

[num,den] = epade(3, 0,1)

d)

[a,b,c,d] = dpade(1, 0,2)

73.

Để tạo ra mô hình SIMO (Singular Input Multi Outputs) ổn định ngẫu nhiên bậc n có 1 ngõ vào và m ngõ ra ta sử dụng câu lệnh

a)

[a,b,c,d] = rmodel(n)

b)

[a,b,c,d] = rmodel(n,p,m)

c)

[a,b,c,d] = rmodel(1)

d)

[num,den] = rmodel(n,p)

74.

 

Đoạn lệnh num = [2     -3.4    1.5]; den = [1    -1.6     0.8]; dstep(num,den) dùng để

a)

Vẽ đáp ứng nấc đơn vị của hệ liên tục

b)

Vẽ đáp ứng nấc đơn vị của hệ gián đoạn

c)

Tìm đáp ứng nấc đơn vị

d)

Tìm đáp ứng thời gian của hệ bất biến

75.

 

Sử dụng câu lệnh gì để vẽ biểu đồ sau

a)

impulse(a,b,c,d)

b)

dimpulse(a,b,c,d)

c)

lsim(num,den,u,t)

d)

dlsim(a,b,c,d,u,t)

76.

Câu lệnh [ae,be,ce,de] = estim(a,b,c,d,L) dùng để

a)

Tạo ra khâu quan sát trạng thái dựa trên hệ thống liên tục:

b)

Tạo ra khâu quan sát trạng thái liên tục dùng các ngõ cảm biến được chỉ định trong vector sensors và các ngõ vào biết trước được chỉ định trong vector known

c)

Tạo ra khâu quan sát trạng thái của hệ gián đoạn

d)

Tạo ra khâu quan sát trạng thái gián đoạn sử dụng các ngõ vào cảm biến và ngõ vào biết trước được chỉ định trong vector sensors và known

77.

Câu lệnh vẽ biểu đồ Nyquyst của hệ sau là

a)

» num = -10; » den = [2 3 1 0]; » nyquist(num,den)

b)

» num = 10; » den = [2 3 1 0]; » nyquist(a,b,c,d)

c)

» num = 10; » den = [2 3 1 0]; » dnyquist(num,den)

d)

» num = 10; » den = [2 3 1 0]; » dnyquist(a,b,c,d)

78.

Câu lệnh [a,b,c,d] = parallel(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2) dùng để?

a)

Nối song song 2 hệ thống tạo thành hệ thống tổ hợp có ngõ ra là tổng các ngõ ra của 2 hệ thống y = y1 + y2 và các ngõ vào được nối lại với nhau.

b)

Tạo ra hàm truyền đa thức của hệ thống nối song song. num và den chứa các hệ số đa thức theo thứ tự giảm dần số mũ của s.

c)

Tạo ra hàm truyền đa thức của hệ thống nối tiếp. num và den chứa các hệ số đa thức theo thứ tự giảm dần số mũ của s.

d)

Tạo ra hàm truyền đa thức của hệ thống phản hồi âm. num và den chứa các hệ số đa thức theo thứ tự giảm dần số mũ của s.

79.

Các khối

a)

Tạo tín hiệu hình sin cho mô hình liên tục

b)

Dùng tạo tín hiệu bậc thang hay tín hiệu dốc tuyến dùng khích thích các mô hình simulink

c)

Dùng biểu diễn 2 tín hiệu vào trên hệ trục xy

d)

Tạo các khối tạo tín hiệu ra từ tín hiệu vào tương ứng

80.

Lệnh Nyquyst của hệ như hình vẽ, kết luận nào sau đây là đùng

a)

Hệ vòng kín không ổn định

b)

Hệ vòng kín ổn định

c)

Hệ vòng kín ở biên ổn định

d)

Không xác định

81.

Câu lệnh LSIM

a)

Mô phỏng hệ thống liên tục với các ngõ ra tùy ý

b)

Mô phỏng hệ thống rời rạc với các ngõ ra tùy ý

c)

Mô phỏng hệ thống phi tuyếnvới các ngõ ra tùy ý

d)

Mô phỏng hệ thống tuyến tính với các ngõ ra tùy ý

82.

 

Khối constant

a)

Dùng tạo hằng số không phụ thuộc vào thời gian

b)

Dùng tổng hợp các tín hiệu đầu vào thành một tín hiệu tổng ở đầu ra

c)

Tách tín hiệu đầu vào thành nhiều tín hiệu ở đầu ra

d)

Dùng khuyếch đại tín hiệu đầu vào

83.

 

Sử dụng câu lệnh gì để vẽ biểu đồ sau

a)

impulse(a,b,c,d)

b)

dimpulse(a,b,c,d)

c)

initial(a,b,c,d,x0)

d)

dinitial(a,b,c,d,x0)

84.

Lệnh Nyquyst của hệ như hình vẽ, kết luận nào sau đây là đùng

a)

Hệ vòng kín không ổn định

b)

Hệ vòng kín ổn định

c)

Hệ vòng kín ở biên ổn định

d)

Không xác định

85.

Thực hiện cân bằng hệ không gian trạng thái thì sử dụng câu lệnh

a)

BALREAL, DBALREAL

b)

BALREAL

c)

DBALREAL

d)

BALREALD

86.

Cho hệ thống có đồ thị Bode như sau, cho ta biết

a)

Biên dự trữ: vô cùng Pha dự trữ 77.74 tại tần số cắt biên = 0.65

b)

Biên dự trữ: vô cùng Pha dự trữ 0,65 tại tần số cắt biên 77,77

c)

Biên dự trữ: 0,65 Pha dự trữ = vô cùng tại tần số cắt biên = 0.65

d)

Biên dự trữ = 77,74 vô cùng Pha dự trữ = vo cùng tại tần số cắt biên = 0.65

87.

 

Kết quả hiện thị trong khối Display là

a)

1

b)

0

c)

2

d)

-1

88.

Để tạo khâu điều khiển cho hệ như hình vẽ ta thực hiện lệnh nào (với hệ gián đoạn, không có các cảm biến)

a)

[ac,bc,cc,dc] = reg(a,b,c,d,K,L)

b)

[ac,bc,cc,dc] = reg(a,b,c,d,K,L,sensors,known,controls)

c)

[ac,bc,cc,dc] = dreg(a,b,c,d,K,L)

d)

ac,bc,cc,dc] = dreg(a,b,c,d,K,L,sensors,known,controls)

89.

 

Để tìm và vẽ đáp ứng tần số giản đồ Bode của hệ gián đoạn.

a)

DBODE

b)

FBODE

c)

BODE

d)

FREQS

90.

Lệnh nào dùng để chuyển sơ đồ khối thành mô hình không gian trạng thái là.

a)

APPEND

b)

AUSTATE

c)

BLKBUILD, CONNECT

d)

CLOOP

91.

Tìm hàm truyền của hệ bậc 2 có tỷ lệ tắt dần teta = 0.5 và tần số tự nhiên omega(n) = 2.1 rad/s. ta sử dụng câu lệnh

a)

[num,den] = ord2 (0.5, 2.1)

b)

[num,den] = ord2 (2,1, 0,5)

c)

[a,b,c,d] = ord2 (0.5, 2.1)

d)

[a,b,c,d] = ord2 (2,1, 0,5)

92.

Để tìm đáp ứng nấc đơn vị của hệ liên tục ta sử dụng câu lệnh

a)

LSIM

b)

STEP

c)

DSLIM

d)

DSTEP

93.

Để chuyển hệ thống không gian sang trạng thái độ lợi cực-zero (zero pole-gain)  ta sử dụng

a)

SS2TF

b)

TF2SS

c)

SS2ZP

d)

TFSS

94.

 

Cho hệ thống không gian trạng thái với 5 trạng thái, 2 ngõ vào và 3 ngõ ra hệ thống có bậc được giảm bằng cách xóa trạng thái 2 và 4 không đáp ứng tới các loại với giá trị riêng nhỏ, câu lệnh là

a)

[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,[],[].(2,4)

b)

[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,[],[].(4,2)

c)

[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,2,4)

d)

Tùy chọn 4

95.

 

Xét hệ không gian trạng thái (a,b,c,d) có 5 ngõ ra và 4 ngõ vào. Để chọn hệ thống phụ có ngõ vào 1, 2 và ngõ ra 2,3,4 ta thực hiện các lệnh

a)

inputs = [1 2]; outputs = [2 3 4]; [ae,be,ce,de] = ssselect(a,b,c,d,inputs,outputs)

b)

inputs = [1 2]; outputs = [2 3 4]; [ae,be,ce,de] = ssselect(a,b,c,d,outputs, inputs)

c)

inputs = [1 2]; outputs = [2 3 4]; [ae,be,ce,de] = select(a,b,c,d,outputs, inputs)

d)

inputs = [1 2]; outputs = [2 3 4]; [ae,be,ce,de] = select(a,b,c,d,inputs,outputs)

96.

Sử dụng câu lệnh gì để vẽ biểu đồ sau

a)

impulse(a,b,c,d)

b)

dimpulse(a,b,c,d)

c)

lsim(num,den,u,t)

d)

dlsim(a,b,c,d,u,t)

97.

Hệ có độ dự trữ biên (Gm = 0 dB).Độ dự trữ pha (Pm = 0 độ). cho ta biết

a)

Hệ vòng kín không ổn định

b)

Hệ vòng kín ổn định

c)

Hệ vòng kín ổn định

d)

Không xác định

98.

Để tao ra đa thức từ các nghiệm được chỉ định

a)

POLY

b)

RESIDUE

c)

SS2ZP

d)

ZP2TF

99.

Lệnh nào chứa kết quả mặc định

a)

CLOCK

b)

COMPUTER

c)

Hiển thị chu kỳ lấy mẫu

d)

ANS

100.

Hệ có biểu đồ Bode như hình vẽ, kết luận hệ

a)

Ổn định

b)

Không ổn định

c)

Biên ổn định

d)

Không kết luận được

101.

Lệnh L = laplace(F,t) dùng để?

a)

Lệnh L = laplace(F,t) dùng để Biến đổi Laplace của hàm F với biến mặc nhiên độc lập t. nó cho ta một hàm của s

b)

Lệnh L = laplace(F,t)dùng để L là một hàm của t thay thế biến mặc nhiên s

c)

Lệnh L = laplace(F,t) dùng để L là hàm của z và F là hàm w, nó thay thế các biến symbolic mặc nhiên của s và t tương ứng

d)

Lện L = laplace (F,w,z) dùng để biến đổi laplace ngược của hàm ngược symbol L với biến mặc nhiên s, nó cho ta hàm t

102.

 

Để xóa ngõ vào 1, ngõ ra 2 và 3 ra khỏi hệ thống không gian trạng thái (a,b,c,d) với 2 ngõ vào và 3 ngõ ra và 3 trạng thái ta sử dụng câu lệnh nào sau đây

a)

inputs = [2]; outputs = [1 3]; [ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,inputs,outputs);

b)

inputs = [1]; outputs = [2 3]; [ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,inputs,outputs);

c)

inputs = [2,3]; outputs = [1]; [ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,inputs,outputs)

d)

inputs = [1]; outputs = [2 3]; [ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,outputs,inputs);