wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kì 1

Total questions: 18

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

39 680 ... 39000 + 680

a)

<

b)

>

c)

=

2.

277 x 66

a)

14982

b)

14988

c)

14900

d)

0

3.

Đây là gì?

a)

Điểm A và B

b)

Cạnh AB

c)

Đoạn thẳng AB

d)

Đường thẳng AB

4.

Góc nào là góc vuông?

a)
b)
c)
d)
5.

Góc nào là góc nhọn?

a)
b)
c)
d)
6.

Góc nào là góc tù?

a)
b)
c)
d)
7.

Góc nào là góc bẹt?

a)
b)
c)
d)
8.

Điền số:

2 tạ 3 tạ = ......... kg?

a)

23

b)

230

c)

2300

d)

203

9.

Tìm cộng số 37 trung bình; 42 và 56

a)

45

b)

44

c)

46

d)

43

10.

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

9999

b)

1000

c)

9876

d)

10000

11.

Điền số thích hợp vào ô trống 23 m2m^2   = (a)   dm2dm^2  

12.

Tính:

39 178 + 25 706

a)

63 884

b)

64 784

c)

64 984

d)

64 884

13.

4km 5m = ........ m

a)

4050

b)

4005m

c)

4050m

d)

4005

14.

Kết quả của phép chia 100300 : 100 là   

a)

1003                                            

b)

1 300    

c)

   1030   

d)

103

15.

Trang có 20 viên bi, Nhung có 16 viên bi, Hùng có 18 viên bi. Hỏi trung bình cộng mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?

a)

18

b)

16

c)

38

d)

54

16.

.Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

2450 401

d)

24 005 410

17.

Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trung bình mỗi bao cân nặng là:

a)

44 kg

b)

68 kg

c)

43 kg

d)

45 kg

18.

Năm 1984 thuộc thế kỉ:

A. XVIII     B. XIX     C. XX     D. XVII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D