wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tinHK1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Lập trình là?

a)

A.    Mô tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật toán

b)

B. Sử dụng cấu trúc dữ liệu để mô tả dữ liệu

c)

C.   Sử dụng cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể

d)

D.    Sử dụng cấu trúc dữ liệu để diễn đạt các thao tác thuật toán

2.

Câu 65: Trong python, câu lệnh ghép hay còn gọi là gì?

a)

A. "Khối lệnh” được thụt đầu dòng cùng một khoảng cách như nhau

b)

B.    Phải dùng dấu ngoặc hay từ khóa begin-end;

c)

C.    Một nhóm không hoặc nhiều câu lệnh đơn lẻ

d)

 D. Các câu lệnh được thực thi đặt ở giữa

3.

Câu 64: Phát biểu nào sự dụng câulệnh rẻ nhánh dạng đủ trong Python?

if<điều kiện>: <câu lệnh 2>

 else: <câu lệnh 2>

Nếu điều kiện có giá trị đúng thì ?

a)

A.    Chỉ thực hiện câu lệnh 1

b)

B.     Câu lệnh 1 và câu lệnh 2 đều bị bỏ qua

c)

C.     Thực hiện cả câu lệnh 1 và câu lệnh 2

d)

D.     Câu lệnh 2 được thực hiện và bỏ qua câu lệnh 1

4.

Câu 63:Cho biết giá trị của b sau khi thực hiện đoạn chương trình sau

a=2;b=3

 if a>b: a=a*2

 else: b=b*a

a)

A.    4

b)

B.    2

c)

C.    6

d)

D.    Không xác định

5.

Câu 62: Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ trong Python?

a)

A.    if<điều kiện 1>: <câu lệnh 1> else: <câu lệnh 2>

b)

B.    if<điều kiện 1>  <câu lệnh 1> else  <câu lệnh 2>

c)

C.    if<điều kiện 1>then: <khối lệnh 1> else: <khối lệnh 2>

d)

D. if<điều kiện 1> then<câu lệnh 1>;  else <câu lệnh 2>;

6.

Câu 61: cho biết giá trị của d sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

x=10;y=3;d=0

if x%y==0: d=x//y

a)

A.    3

b)

B.    1

c)

C.    0

d)

D.    Không xác định

7.

Câu 60: Chọn phát biểu đúng trong cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu?

a)

A.    if delta ==0: print('PT vô nghiệm’)

b)

B.    if delta ==0 print('PT vô nghiệm’)

c)

C.    if delta ==0 then: print('PT vô nghiệm’)

d)

D.    if delta ==0 then print('PT vô nghiệm’)

8.

Câu 59:Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu trong Python là?

a)

A.    if<điều kiện>: <câu lệnh>

b)

B.    if<điều kiện>  <câu lệnh>

c)

C.    if<điều kiện>then: <câu lệnh>

d)

D.    if<điều kiện>then<câu lệnh>;

9.

Câu 58: Thoát khỏi môi trường làm việc của Python IDLE ta nhấn?

a)

A.    Ctrl + Q

b)

B.    Alt + F4

c)

C.    Ctrl + S

d)

D.    Ctrl +O

10.

Câu 57: Để lưu lại chương trình đã soạn thảo vào đĩa ta nhấn?

a)

A.    Alt + X

b)

B.    Ctrl + S

c)

C.    Ctrl + N

d)

D.    Ctrl + O

11.

Câu 56: Để thực thi chương trình Python đã soạn thảo ta nhấn ?

a)

A.    Ctrl + F5

b)

B.    Alt + X

c)

C.    F5

d)

D.    Ctrl + F9

12.

Câu 55: Để soạn thảo chương trình Python ta dùng tổ hợp phím?

a)

A.    Ctrl +N

b)

B.    Ctrl +O

c)

C.    Ctrl +S

d)

D.    Ctrl +P

13.

Câu 54: Phần mở rộng ngầm định của chương trình Python là?

a)

A.    .doc

b)

B.    .py

c)

C.    .cpp

d)

D.    .pas

14.

Câu 53: Muốn in ra kết quả số nguyên ra màn hình với độ rộng theo định dạng?

a)

A.    print(“Giá trị của a là: %8d” %a)

b)

B.    print(“Giá trị của a là: %8.2f” %a)

c)

C. print(“Giá trị của a là: %8.d” %a)

d)

D.    print(“Giá trị của a là: ” %a)

15.

Câu 52: Để đưa ra màn hình số 3 và số 4 mỗi số trên một dòng ta dùng lệnh ?

a)

A.    print(‘3,4’)

b)

B.print(‘3’,end=”); print(‘4’)

c)

C.    print(‘3’); print('4’)

d)

D.    print(‘3’);(‘4’)

16.

Câu 51: Để nhập vào 2 số nguyên a, b mỗi số trên một dòng ta dùng lệnh?

a)

A.    a=int(input());b=int(input())

b)

B.    a=float(input());b=float(input())

c)

C.    a,b=map(int,input().split())

d)

D.    a,b=map(float,input().split())

17.

Câu 50: Để đưa ra màn Số 1 và số 2 trên cùng một dòng, trong Python ta dùng lệnh?

a)

A.    print(‘1’);print(‘2’)

b)

B.    print(‘1’);print(‘2’,end=’’)

c)

C.    print(‘1,2’)

d)

A.    print(‘1’,end=”);print(‘2’)

18.

Câu 49: cho biết kết quả sau khi thực thi câu lệnh print(1,2,3, end= ‘’)  là ?

a)

A.    1 2 3

b)

B.    1,2,3

c)

C.    end

d)

D.    Sai cú pháp

19.

Câu 48: Để giữ cho con trỏ không chuyển xuống đầu dòng tiếp theo ta dùng lệnh?

a)

A. print(<danh sách kết quả ra>)

b)

B.    write(<danh sách kết quả ra>, end=”)

c)

C.    cout<<(<danh sách kết quả ra>,end=”)

d)

D.    print(<danh sách kết quả ra>,end=”)

20.

Câu 47: Để đưa dữ liệu ra màn hình, Python cung cấp hàm chuẩn?

a)

A.    print(<danh sách kết quả ra>)

b)

B.    cout(<danh sách kết quả ra>)

c)

C.    write(<danh sách kết quả ra >)

d)

D.    <<(< danh sách kết quả ra >)

21.

Câu 46: Để nhập vào số thực n từ bàn phím, trong Python ta dùng lệnh ?

a)

A.    n=int(input('Nhập vào N:’))

b)

B.    n=(input('Nhập vào N:’))

c)

C.    n=('Nhập vào N:’)

d)

D.    n=float(input('Nhập vào N:’))

22.

Câu 45: Để nhập vào số nguyên n từ bàn phím, trong Python ta dùng lệnh ?

a)

A.    n=int(input('Nhập vào N:’))

b)

B.    n=(input('Nhập vào N:’))

c)

C.    n=('Nhập vào N:’)

d)

D.int(input('Nhập vào N:’))

23.

Câu 44: Cho biết kết quả sau khi thực thi chương trình S=2+3;print(S)

a)

A.    5

b)

B.    2

c)

C.    3

d)

D.    S

24.

Câu 43: Cho biết kết quả sau khi thực thi chương trình X=1; print (‘X= ’,X)

a)

A.    X=1

b)

B.    1

c)

C.    X

d)

D.    Sai cú pháp

25.

Câu 42: Cho biết kết quả sau khi thực thi câu lệnh print(1+2) là?

a)

A.    3

b)

B.    1+2

c)

C.    1

d)

D.    SAI CÚ PHÁP

26.

Câu 41: Trong Python để xuất ra màn hình dòng chữ “Hello World” ta dùng câu lệnh?

a)

A.    print(‘Hello World’)

b)

B.    write(“Hello World”);

c)

C.    input(Hello World)

d)

D.    print(‘Hello World’);

27.

Câu40: Giá trị của st sau khi được thực hiện biểu thức st= 25 // 3 + 5/2*3 là?

a)

A.    15.5

b)

B.    8.0

c)

C.    9.5

d)

D.    15.0

28.

Câu 39: Giá trị của st sau khi được thực hiện biểu thức st=(10 % 5 + 4) //2 là?

a)

A.    2

b)

B.    0

c)

C. 3

d)

D.    4

29.

Câu 38: Trong Python, biểu thức nào sau đây là biểu thức logic?

a)

A.    (5<=x)and(x<=11)

b)

B.    (5 % 2) +3*y

c)

C. (3*x +2*y)=(x-1)

d)

D.    (5%2)+3*(3//2)

30.

Câu 37: Trong Python, biểu thức nào sau đây là biểu thức quan hệ?

a)

A.    x>1

b)

B.    x+1

c)

C.    (0<=x) and (x<=1)

d)

D.    2

31.

Câu 36: Biểu "A+B căn"thức được biểu diễn trong python là ?

a)

A.    sqrt(a+b)

b)

B.    sqr(a+b)

c)

C.    math.sqrt(a+b)

d)

D.    a+b

32.

Câu 35: Trong Python, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ?

a)

A.    b**2-4*a*c

b)

B.    b²-4ac

c)

C.    b²-4a*c

d)

D.    b*b-4ac

33.

Câu 34: Trong Python, khi viết x+=2 có nghĩa?

a)

A.    Giảm x đi 2 đơn vị

b)

B.    Tăng x lên 2 đơn vị

c)

C.    Tăng x lên 1 đơn vị

d)

D.    x giữ nguyên giá trị

34.

Câu 33: Trong Python, câu lệnh gán có dạng ?

a)

A.    <tên biến>:=<biểu thức>

b)

B.    <tên biến>=<biểu thức>

c)

C.    <tên biến>==<biểu thức>

d)

D.    <tên biến>=<biểu thức>

35.

Câu 32: Biểu thức toán học x² được biểu diễn trong Python là?

a)

A.    x**2

b)

B.    x*2

c)

C.    x2

d)

D.    x**

36.

Câu 31: Để khai báo biến z kiểu logic trong Python ta viết?

a)

A.    x = false

b)

B.    z=true

c)

C.    x:=bool

d)

D.    z=True

37.

Câu 30: Muốn khai báo biến x kiểu số thực trong Python ta viết?

a)

A)  x =5

b)

B) x =0.2

c)

C) x:5

d)

D) x==5

38.

Câu 29: Để khai báo biến x kiểu số nguyên trong Python ta viết?

a)

A x=5

b)

B x=0.2

c)

C x:5

d)

D x==5

39.

Câu 28: Cho đoạn chương trình: kt=False; print(kt) thì biến kt thuộc kiểu dữ liệu gì?

a)

A int

b)

B float

c)

C bool

d)

D str

40.

Câu 27: Cho đoạn chương trình: b=3.5;print(b) thì biến b thuộc kiểu dữ liệu gì?

a)

A.    int

b)

B.    float

c)

C.    bool

d)

D.    str

41.

Câu 26: Cho đoạn chương trình: a=10; print(a) thì biến a thuộc kiểu dữ liệu gì?

a)

A.    int

b)

B.    iloat

c)

C.    bool

d)

D.    str

42.

Câu 25: Để khai báo biến trong Python ta chọn cú pháp sau?

a)

A.    <tên biến>=<giá trị hoặc kiểu dữ liệu>

b)

B.    <tên biến>==<giá trị hoặc kiểu dữ liệu>

c)

C.    <tên biến>:<giá trị hoặc kiểu dữ liệu>

d)

D.    <tên biến>:=<giá trị hoặc kiểu dữ liệu>

43.

Câu 24: Khi viết x= True hoặc x= False thì x thuộc kiểu dữ liệu gì ?

a)

A.    int

b)

B. float

c)

C.    bool

d)

D.    str

44.

Câu 23: Khi viết s= ‘ha noi’ thì biến s thuộc kiểu dữ liệu gì?

a)

A.    Số nguyên

b)

B.    Số thực

c)

C.    Kiểu logic

d)

D.    Kiểu kí tự

45.

Câu 22: Muốn kiểm tra dữ liệu của biến trong Python, ta dùng cú pháp?

a)

A.    type(<tên biến>)

b)

B.    type(<tên biến>);

c)

C.    Type(<tên biến>)

d)

D.    type(<tên biến>):

46.

Câu21: muốn in ra dòng thông báo “Xin chào” trong Python, ta dùng lệnh?

a)

A.    print(“Xin chào”)

b)

B.    Write(“Xin chào”);

c)

C. Print(“Xin chào”)

d)

D.    cout("Xin chào”)

47.

Câu 20: Trong Python sử dụng thụt đầu dòng để định nghĩa?

a)

A.    Một khối lệnh thân hàm

b)

B.    Một khối lệnh thân vòng lặp

c)

C.    Một khối lệnh thân chương trình

d)

D.    Câu A và B đều đúng

48.

Câu 19: Bài toán giải phương trình bậc nhất ax + b = 0 có các biến là

a)

A.  a,b,x

b)

B. a,b

c)

C. x

d)

D. b,x

49.

Câu 18: Chọn khai báo biến đúng trong Python?

a)

A.    X=123

b)

B.    X:=123

c)

C.    X:123

d)

D.    Đáp án khác

50.

Câu 17: Khai báo Hằng đúng trong Python là?

a)

A.    PI:=3.14

b)

B.    PI:3.14

c)

C. PI=3.14

d)

D.    PI 3.14

51.

Câu 16: Trong Python khi cần khai báo Hằng ta khai báo ở đâu?

a)

A.    Khai báo ở phần đầu chương trình

b)

B.    Khai báo ở cuối chương trình

c)

C.    Khai báo ở bất kì vị trí nào trong chương trình trước khi dùng đến

d)

D.    Không cần phải khai báo

52.

Câu 15: Tên Hằng khi khai báo trong Python phải viết bằng?

a)

A.    Chữ IN HOA

b)

B.    Chữ thường

c)

C.    Chữ IN HOA và chữ thường

d)

D.    Chữ bình thường

53.

Câu 14: Sau khi khai báo thư viện math, để tính  ta dùng lệnh?

a)

A.    a.math.sqrt()

b)

B.    math.sqrt()

c)

C.    sqrt(a

d)

D.    math.sqrt(a)

54.

Câu 13: Khai báo dùng thư viện (module) các hàm toán học trong Python?

a)

A.    import math

b)

B.    From math

c)

C.    Uses math

d)

D.    import crt

55.

Câu 12: Cú pháp khai báo thư viện ĐÚNG trong Python?

a)

A.    Import< tên_thư_viện>

b)

B.    Uses <tên_thư_viện>

c)

C.    From <tên_thư_viện>

d)

D.    class <tên_thư_viện>

56.

Câu 11: Python yêu cầu sử dụng dấu nào khi kết thúc câu lệnh?

a)

A.    Dấu chấm (.)

b)

B.    Dấu chấm phẩy (;)

c)

C.    Dấu sao (*)

d)

D. Không có dấu nào

57.

Câu 10: Khi cần chú thích trên một dòng trong Python ta dùng?

a)

A.    Dấu # đầu dòng

b)

B.    Cặp {} dấu nơi cần

c)

C.    Dấu @ đầu dòng

d)

D.    Dấu # cuối dòng

58.

Câu 9: Hãy cho biết các giá trị sau đâu là Hằng chuỗi?

a)

A.    1972

b)

B.    1.25

c)

C.    ‘1972’

d)

D.    1.0E-6

59.

Câu 8: Những tên nào dưới đây là tên dành riêng (từ khóa) trong Python?

a)

A.True, False, None, if, else, import

b)

B.    Math, random, float, int

c)

C.Program, Uses, Var

d)

D.    Sqrt, Real, abs

60.

Câu 7: Tên nào do người lập trình đặt Sai theo quy cách

a)

A.    _1Hoten

b)

B.    Ho_ten

c)

C.    Hotên

d)

D.    Ho ten

61.

Câu 4: Ngôn ngữ Python thuộc loại?

a)

A.    Ngôn ngữ bậc cao

b)

B.    Hợp ngữ

c)

C.    Ngôn ngữ máy

d)

D.    Cả A, B, C đều sai

62.

Câu 3: Trong quá trình dịch, lỗi nào sau đây sẽ được phát hiện?

a)

A.    Chính tả

b)

B.    Cú pháp

c)

C.   Giải thuật

d)

D.  Ngữ nghĩa

63.

Câu 2: Ngôn ngữ nào sau mà máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện?

a)

A.    Ngôn ngữ bậc cao

b)

B.    Hợp ngữ

c)

C. Ngôn ngữ máy

d)

D.    Python

64.

Câu 5: Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản là?

a)

A.Bảng chữ cái, cú pháp

b)

B.    Bảng chữ cái và ngữ nghĩa

c)

C.    Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa

d)

D.    Cú pháp và ngữ nghĩa

65.

Câu 6: Khi đặt tên cho đối tượng của Python có thể

a)

A. Bắt đầu bởi các chữ số

b)

B.    Bắt đầu bởi dấu gạch dưới hoặc chữ cái

c)

C.    Kí tự đặc biệt (*,#,@...)

d)

D.    Cả ba câu trên đều đúng