NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương GHK2
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phương pháp đúc là
a)
A. Rót kim loại lỏng vào khuôn.
b)
B. Dập kim loại nóng đỏ bằng búa.
c)
C. Dập kim loại nóng đỏ bằng búa có khuôn.
d)
D. Sử dụng máy tiện tạo hình cho phôi
2.
Câu 2: Độ bền của vật liệu biểu thị
a)
A. khả năng chống lại biến dạng đàn hồi hoặc phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
b)
B. khả năng chống lại biến dạng cơ hoặc phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
c)
C. khả năng chống lại biến dạng dẽo hoặc phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
d)
D. khả năng chống lại sự oxi hóa vật liệu hoặc phá hủy dưới tác dụng của môi trường.
3.
Câu 3: Độ dẽo của vật liệu biểu thị
a)
A. khả năng biến dạng đàn hồi của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
b)
B. khả năng biến dạng dẽo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
c)
C. khả năng biến dạng cơ của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
d)
D. khả năng chống lại tác dụng của ngoại lực.
4.
Câu 4: Với P⋅ là lực kéo cực đại, F0 là diện tích tiết diện ngang ban đầu của mẫu. Công thức xác định giới hạn bền kéo σbk của vật liệu là
a)
A. σbk=F0P⋅
b)
B. σbk=P⋅F0
c)
C. σbk=P⋅F0
d)
D. σbk=F02P⋅
5.
Câu 5: Đại lượng đặt trưng cho độ dẽo của vật liệu là
a)
A. Độ dãn dài tuyệt đối
b)
B. Độ dãn dài tương đối
c)
C. Giới hạn bền nén
d)
D. Giới hạn bền kéo
6.
Câu 6: Công thức độ dãn dài tương đối đúng là
a)
A. δ(%)=L0(L−L0).100%
b)
B. δ(%)=L0(L+L0).100%
c)
C. δ(%)=L(L−L0).100%
d)
D. δ(%)=L0(L0−L).100%
7.
Câu 7: Độ cứng là khả năng chống lại
a)
A. biến dạng dẽo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực thông qua các đầu thử có độ cứng cao được coi là không biến dạng.
b)
B. biến dạng cơ của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực thông qua các đầu thử có độ cứng cao được coi là không biến dạng.
c)
C. biến dạng đàn hồi của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực thông qua các đầu thử có độ cứng cao được coi là không biến dạng.
d)
D. biến dạng dẽo của bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực thông qua các đầu thử có độ cứng cao được coi là không biến dạng.
8.
Câu 8: Đơn vị độ cứng của phương pháp Brinen, Rocven, Vicker được ký hiệu lần lượt là
a)
A. HV, HB, HRC
b)
B. HRC, HB, HV
c)
C. HB, HRC, HV
d)
D. HRC, HV, HB
9.
Câu 9: Giới hạn độ cứng vật liệu khi sử dụng các phương pháp Brinen, Rocven, Vicker lần lượt là
a)
A. Độ cứng thấp - Độ cứng vừa - Độ cứng cao
b)
B. Độ cứng cao - Độ cứng vừa - Độ cứng thấp
c)
C. Độ cứng thấp - Độ cứng cao - Độ cứng vừa
d)
D. Độ cứng cao - Độ cứng thấp - Độ cứng vừa
10.
Câu 10: Đơn vị độ cứng Brinen được dùng để đo độ cứng của các vật liệu có độ cứng
a)
A. cao.
b)
B. thấp.
c)
C. trung bình.
d)
D. rất cao.
11.
Câu 11: Vật liệu vô cơ thường được dùng để chế tạo
a)
A. Bánh răng cho các thiết bị kéo sợi
b)
B. Đá mài
c)
C. Tấm lấp cầu dao điện
d)
D. Cánh tay robot
12.
Câu 12: Vật liệu composite bao gồm 2 loại
a)
A. Composite có nền là vô cơ; composite có nền là hữu cơ
b)
B. Composite có nền là kim loại; composite có nền là hữu cơ
c)
C. Composite có nền là nhựa nhiệt dẽo; composite có nền là hữu cơ
d)
D. Composite có nền là xenlulozo; composite có nền là hữu cơ
13.
Câu 13: Vật liệu hữu cơ nhựa nhiệt cứng kết hợp với sợi thủy tinh để tạo ra vật liệu
a)
A. Polymer
b)
B. Sợi cacbon
c)
C. Composite
d)
D. Nano
14.
Câu 14: Vật liệu composite có nền là kim loại thường được dùng để chế tạo
a)
A. bộ phận cắt của dụng cụ cắt trong gia công cắt gọt.
b)
B. thân máy công cụ, thân máy đo, cánh tay robot.
c)
C. bánh răng cho các thiết bị kéo sợi.
d)
D. đá mài và các chi tiết máy trong thiết bị sản xuất sợi.
15.
Câu 15: Phương pháp đúc có thể đúc được các vật
a)
A. chỉ nhưng vật có khối lượng vài trăm tấn, hình dạng đơn giản không cầu kỳ.
b)
B. chỉ những vật có khối lượng nhỏ, hình dạng phức tạp cả bên trong và bên ngoài.
c)
C. có khối lượng vài gam đến vài trăm tấn, hình dạng đơn giản không cầu kỳ.
d)
D. có khối lượng vài gam đến vài trăm tấn, hình dạng phức tạp bên trong lẫn bên ngoài.
16.
Câu 16: Một trong những nhược điểm lớn của phương pháp đúc là
a)
A. không đúc được vật có hình dạng phức tạp
b)
B. có thể tạo ra khuyết tật, rỗ xỉ, bọt khí, không điền hết lòng khuôn.
c)
C. có thể gây ra biến dạng nhiệt không đều
d)
D. Không đúc được các vật liệu có độ dẻo kém
17.
Câu 17: Thành phần của vật liệu làm khuôn cát là hỗn hợp bao gồm
a)
A. 70-80% cát, 10-20% nước, còn lại là chất kết dính
b)
B. 70-80% cát, 10-20% chất kết dính, còn lại là nước
c)
C. 50% cát, 10-20% nước, còn lại là nước
d)
D. 50% cát, 30% chất kết dính, còn lại là nước
18.
Câu 18: Phương pháp gia công bằng áp lực thường được dùng để chế tạo
a)
A. các dụng cụ gia đình như lưỡi dao, cuốc,.
b)
B. các chi tiết phức tạp
c)
C. các vật có kích thước lớn
d)
D. các dụng cụ có hình dáng phức tạp và kích thước lớn
19.
Câu 19: Dập kim loại nóng cho nó biến dạng trong lòng khuôn thép có độ bền cao là phương pháp gia công bằng áp lực
a)
A. Rèn tự do
b)
B. Dập thể tích
c)
C. Dập theo khuôn
d)
D. Rèn thủ công
20.
Câu 20: Khi gia công bằng áp lực
a)
A. thành phần không đổi, khối lượng của vật liệu bị giảm xuống.
b)
B. thành phần và khối lượng của vật liệu không đổi.
c)
C. thành phần không đổi, khối lượng của vật liệu tăng lên.
d)
D. thành phần của vật liệu bị thay đổi, khối lượng không đổi.
21.
Câu 21: câu nào không phải là nhược điểm của phương pháp gia công bằng áp lực là
a)
A. Không chế tạo được vật có kích thước lớn, hình dạng phức tạp
b)
B. không gia công được đối với vật liệu có tính dẽo kém
c)
C. rèn tự do có năng suất thấp, điều kiện làm việc độc hại, cực nhọc.
d)
D. dễ gây khuyết tật, rỗ xỉ, rỗ khí trên vật liệu
22.
Câu 22: Phương pháp hàn là phương pháp
a)
A. kết nối các chi tiết kim loại lại với nhau bằng cách nung nóng chỗ mối nối đến nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.
b)
B. kết nối các chi tiết kim loại lại với nhau bằng cách dùng các đinh tán.
c)
C. kết nối các chi tiết kim loại lại với nhau bằng cách dùng các ốc víc.
d)
D. kết nối các chi tiết kim loại lại với nhau bằng cách dùng chất kết dính.
23.
Câu 23: Bản chất của phương pháp hàn hơi là
a)
A. dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại chỗ mối nối và que hàn.
b)
B. dùng nhiệt của ngọn lửa từ phản ứng cháy của Axetilen và Oxi để làm nóng chảy kim loại chỗ mối nối và que hàn.
c)
C. dùng nhiệt từ việc cọ sát hai bề mặt của hai vật liệu làm nóng chảy kim loại chổ mối nối và que hàn.
d)
D. dùng nhiệt của ngọn lửa từ phản ứng cháy của Etanol và Oxi để làm nóng chảy kim loại chỗ mối nối và que hàn.
24.
Câu 24: Phát biểu không phải là nhược điểm của phương pháp gia công bằng áp lực là
a)
A. Không chế tạo được vật có kích thước lớn, hình dạng phức tạp.
b)
B. không gia công được đối với vật liệu có tính dẽo kém.
c)
C. rèn tự do có năng suất thấp, điều kiện làm việc độc hại, cực nhọc.
d)
D. biến dạng nhiệt không đều nên chi tiết dễ bị cong, vênh, nứt.
25.
Câu 25: Bản chất của gia công cắt gọt là
a)
A. Lấy đi một phần kim loại của phoi nhờ các dụng cụ cắt
b)
B. Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt,
c)
C. Lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi nhờ các dụng cụ cắt,
d)
D. Là gia công cắt gọt kim loại.
26.
Câu 26: Quá trình hình thành phoi là
a)
A. Dưới tác dụng của máy cắt, vào phoi tạo thành phôi
b)
B. Dưới tác dụng của các lực máy tiên, dao tiến vào phoi
c)
C. Dưới tác dụng của các lực của máy tiện, dao tịnh tiến vào phôi làm cho kim loại phía trước dao bi dịch chuyển theo mặt trượt tạo thành phoi
d)
D. Dưới tác dụng của các lực máy tiện, dao tiến vào phôi
27.
Câu 27: Khi tiện, thông thường để tạo ra chuyển động cắt thì
a)
A. phôi quay tròn, dao chuyển động tịnh tiến.
b)
B. phôi chuyển động tịnh tiến, dao quay tròn.
c)
C. phôi đứng yên, dao chuyển động tịnh tiến.
d)
D. phôi chuyển động tịnh tiến, dao đứng yên.
28.
Câu 28: Các góc của dao cắt là đúng nhất:
a)
A. Góc trước γ tạo bởi mặt trước của dao và mặt vuông góc với mặt phẳng đáy
b)
B. Góc trước α tạo bởi mặt trước của dao và mặt phẳng đáy
c)
C. Góc trước β là góc tạo bỏi mặt trước của dao với mặt phẳng đáy
d)
D. Góc trước γ tạo bởi là góc tạo bởi mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy
29.
Câu 29: Góc sắc là góc hợp bởi
a)
A. mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy.
b)
B. mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.
c)
C. mặt bên và mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy.
d)
D. mặt trước và mặt sau của dao.
30.
Câu 30: Lưỡi cắt chính của dao là
a)
A. giao tuyến của mặt sau với mặt đáy của dao.
b)
B. giao tuyến của mặt sau với mặt đã gia công của phôi.
c)
C. giao tuyến của mặt sau với mặt đang gia công của phôi.
d)
D. giao tuyến của mặt sau với mặt trước của dao.
31.
Câu 31: Mặt tiếp xúc của dao và phoi là
a)
A. mặt sau.
b)
B. mặt đáy.
c)
C. mặt trước.
d)
D. mặt bên.
32.
Câu 32: Bản chất của gia công áp lực là
a)
A. Nung nóng kim loại đến trạng thái chảy để nối các chi tiết lại với nhau.
b)
B. Rót kim loại lỏng vào khuôn cát.
c)
C. Dùng ngoại lực tác dụng làm kim loại biến dạng dẻo theo hướng định trước.
d)
D. Dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại.
33.
Câu 33: Rèn tự do có nhược điểm gì?
a)
A. Dễ bị cong, vênh, nứt.
b)
B. Độ chính xác và năng suất thấp.
c)
C. Rỗ khí, rỗ xỉ.
d)
D. Không điền đầy hết lòng khuôn.
34.
Câu 34: Hình ảnh nào sau đây là công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?
a)
b)
c)
d)
35.
Câu 35: Dùng nhiệt phản ứng cháy của khí axetilen với oxi làm nóng chảy kim loại…là phương pháp chế tạo phôi nào sau đây
a)
A. Đúc
b)
B. Hàn hồ quang tay
c)
C. Hàn hơi
d)
D. Rèn tự do
36.
Câu 36: Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm gia công áp lực?
a)
b)
c)
d)
37.
Câu 37: Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó
a)
A. Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người
b)
B. Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người
c)
C. Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người
d)
D. Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người
38.
Câu 38: Máy tự động được chia làm mấy loại?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
39.
Câu 39: Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí là
a)
A. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất
b)
B. Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường
c)
C. Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân
d)
D. Cả 3 đáp án trên
40.
Câu 40: Công dụng của rô bốt là
a)
A. Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp
b)
B. Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm
c)
C. Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại
d)
D. Cả 3 đáp án trên
41.
Câu 41: Máy tiện CNC là
a)
A. Máy tiện thủ công
b)
B. Máy tự động cứng
c)
C. Máy tự động mềm
d)
D. Người máy công nghiệp
42.
Câu 42: Phát triển bền vững là cách phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ
a)
A. Tương lai, không ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.
b)
B. Tương lai nhưng ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.
c)
C. Hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.
d)
D. Hiện tại nhưng ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.
43.
Câu 43: Các tính chất đặc trưng của vật liệu cơ khí là:
a)
A. Độ bền, độ dẻo, độ cứng.
b)
B. Độ bền, độ dẻo, độ dày.
c)
C. Độ bền, độ biến dạng, độ cứng
d)
D. Độ dẻo, độ cứng, độ kéo.
44.
Câu 44: Độ bền
a)
A. Độ bền biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dới tác dụng của ngoại lực
b)
B. Độ bền biểu thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
c)
C. Độ bền là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực thông qua các đầu thử độ bền
d)
D. Độ bền biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của lớp bề mặt vật liệu dới tác dụng của ngoại lực
45.
Câu 45: Chuyển động không phải là chuyển động tiến dao trong gia công bằng máy tiện là
a)
A. Chuyển động tiến dao ngang.
b)
B. Chuyển động tiến dao dọc.
c)
C. Chuyển động tiến dao lên.
d)
D. Chuyển động tiến dao chéo.
46.
Câu 46: Đơn vị của độ dẻo là
a)
A. %
b)
B. N/mm2
c)
C. HRC
d)
D. J
47.
Câu 47: Độ cứng
a)
A. Độ cứng là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực thông qua các đầu thử
b)
B. Độ cứng là khả năng chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực thông qua các đầu thử
c)
C. Độ cứng biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
d)
D. Độ cứng biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
48.
Câu 48: Độ cứng Vicker càng cao thì
a)
A. Chỉ số HV càng lớn
b)
B. Độ bền càng lớn
c)
C. Chỉ số HB càng lớn
d)
D. Chỉ số HRC càng lơn
49.
Câu 49: Các vật liệu thông dụng dùng trong ngàng cơ khí
a)
A. Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ, vật liệu compôzit
b)
B. Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ, nhựa nhiệt dẻo
c)
C. Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ, Ê pô xi
d)
D. Vật liệu vô cơ, kim loại, vật liệu hữu cơ
50.
Câu 50: Epoxi là
a)
A. Vật liệu vô cơ
b)
B. Nhựa nhiệt dẻo
c)
C. Vật liệu composite
d)
D. Nhựa nhiệt cứng
51.
Câu 51: Đơn vị của độ bền là
a)
A. N/mm2
b)
B. N/mm
c)
C. J/mm2
d)
D. Kg/mm
52.
Câu 52: Khẳng định sai khi nói về phương pháp đúc?
a)
A. Chỉ đúc được các vật có hình dạng đơn giản.
b)
B. Có độ chính xác cao.
c)
C. Đúc được tất cả các kim loại.
d)
D. Khối lượng vật đúc từ vài gam đến vài trăm tấn.
53.
Câu 53: Độ cứng Brinen (kí hiệu HB) dùng ở vật liệu có độ cứng
a)
A. cao
b)
B. thấp
c)
C. trung bình
d)
D. rất cao
54.
Câu 54: Hàn là
a)
A. rót kim loại lỏng vào khuôn.
b)
B. làm biến dạng vật liệu.
c)
C. ghép kim loại với nhau.
d)
D. cả ba cách trên.
55.
Câu 55: Epoxi là
a)
A. vật liệu vô cơ.
b)
B. nhựa nhiệt dẻo.
c)
C. vật liệu composite.
d)
D. nhựa nhiệt cứng.
56.
Câu 56: Khi gia công áp lực khối lượng vật liệu
a)
A. giảm xuống.
b)
B. tăng lên.
c)
C. không thay đổi.
d)
D. có thể tăng hoặc giảm.
57.
Câu 57: Mặt trước của dao tiện là mặt
a)
A. đối diện với bề mặt đã gia công của phôi.
b)
B. tiếp xúc với phoi.
c)
C. đối diện với bề mặt đang gia công của phoi.
d)
D. tiếp xúc với phôi.
58.
Câu 58: Chuyển động tiến dao ngang để gia công
a)
A. các bề mặt đầu của chi tiết.
b)
B. chi tiết hình trụ.
c)
C. các mặt côn và mặt định hình.
d)
D. các loại ren.
59.
Câu 59: Bộ phận cắt của dao được chế tạo từ các vật liệu
a)
A. có độ cứng cao, khả năng dẫn điện cao, khả năng bền nhiệt cao.
b)
B. có độ cứng cao, khả năng chống mài mòn cao, khả năng bền nhiệt cao.
c)
C. có độ dẽo cao, khả năng dẫn điện cao, khả năng bền nhiệt cao.
d)
D. Có độ dẽo cao, khả năng chống mài mòn cao, khả năng bền nhiệt cao.
60.
Câu 60: Độ dẻo biểu thị khả năng
a)
A. chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
b)
B. biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
c)
C. chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
d)
D. dãn dài tương đối của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
61.
Câu 61: Giải pháp nào sau đây không đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí?
a)
A. Tích cực trồng cây xanh.
b)
B. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất.
c)
C. Khai thác khoảng sản một cách triệt để.
d)
D. Xử lý dầu mở và nước thải.
62.
Câu 62: Lưỡi cắt chính của dao là
a)
A. giao tuyến của mặt sau với mặt đáy của dao.
b)
B. giao tuyến của mặt sau với mặt đã gia công của phôi.
c)
C. giao tuyến của mặt sau với mặt đang gia công của phôi.
d)
D. giao tuyến của mặt sau với mặt trước của dao.
63.
Câu 63: Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao là
a)
A. góc sau.
b)
B. góc trước.
c)
C. góc sắc.
d)
D. góc nhọn.
64.
Câu 64: Mặt sau của dao tiện là
a)
A. mặt tiếp xúc với phôi.
b)
B. mặt phẳng tì của dao.
c)
C. mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi.
d)
D. mặt phía sau của dao.
65.
Câu 65: Tiện không thể gia công được các
a)
A. khối lăng trụ đa giác đều.
b)
B. mặt tròn xoay định hình.
c)
C. các mặt côn ngoài và trong.
d)
D. loại ren ngoài và ren trong.
66.
Câu 66: Máy tự động bao gồm 2 loại là
a)
A. máy tự động mềm và máy tự động dẻo.
b)
B. máy tự động lớn và máy tự động nhỏ.
c)
C. máy tự động cứng và máy tự động dẻo.
d)
D. máy tự động cứng và máy tự động mềm.
67.
Câu 67: Công dụng của góc trước là
a)
A. góc càng lớp thì ma sát giữa phôi và mặt sau càng giảm.
b)
B. góc càng nhỏ thì dao càng sắc nhưng chóng mòn.
c)
C. góc càng lớn thì phoi càng thoát ra dễ dàng, giảm lực cắt.
d)
D. góc càng nhỏ thì diện tích tiếp xúc càng nhỏ, áp lực càng lớn.
68.
Câu 68: Gia công cắt gọt kim loại là
a)
A. lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi.
b)
B. phương pháp gia công không phoi.
c)
C. lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi.
d)
D. phương pháp gia công có phoi.
69.
Câu 69: Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo một ………. định trước mà không có sự tham gia ………… của con người.
a)
A. chương trình, trực tiếp.
b)
B. chu trình, trực tiếp.
c)
C. chu trình, gián tiếp.
d)
D. chương trình, gián tiếp.
70.
Câu 70: Người máy công nghiệp (rôbốt) là một thiết bị tự động ……. hoạt động theo …. nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.
a)
A. đa chức năng, chương trình.
b)
B. đơn chức năng, chương trình.
c)
C. đa chức năng, chu trình.
d)
D. chương trình, đa chức năng.
Reset
