wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Công Nghệ 11

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ cấy truyền phôi là quá trình đưa phôi tạo ra từ

a)

cá thể cái cho phôi vào tử cung của cá thể đực để cho nó mang thai.

b)

cá thể đực vào tử cung của cá thể cái để cho nó mang thai.

c)

cá thể cái nhận phôi vào tử cung của cá thể cái khác để cho nó mang thai.

d)

cá thể cái cho phôi vào tử cung của cá thể cái nhận phôi để cho nó mang thai.

2.

Đâu là kỹ thuật cấy truyền phôi?

a)

Kỹ thuật phân tách trứng.

b)

Kỹ thuật phân tách phôi.

c)

Kỹ thuật phân tích DNA.

d)

Kỹ thuật thụ tinh nhân tạo.

3.

Xác định giới tính của phôi là kĩ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn

a)

phôi.

b)

hợp tử.

c)

mang thai.

d)

sản xuất.

4.

Ở Việt Nam bằng công nghệ chỉ thị phân tử đã chọn thành công dòng vật nuôi nào để kháng vi khuẩn gây tiêu chảy?

a)

Lợn nái Landrace và lợn Yorkshire.

b)

Bò Holstein và bò Red Sindhi.

c)

Gà Ai Cập và gà Leghorn.

d)

Bò nâu Thụy Sĩ và bò sữa Hà Lan.

5.

Phương pháp nào dưới đây không phải là ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống vật nuôi?

a)

Lai kinh tế.

b)

Thụ tinh nhân tạo.

c)

Thụ tinh trong ống nghiệm.

d)

Cấy truyền phôi.

6.

Thụ tinh trong ống nghiệm là phương pháp

a)

mà trứng và tinh trùng được nuôi cấy và thụ tinh bên trong cơ thể.

b)

mà chỉ có trứng được đưa ra ngoài cơ thể để thụ tinh.

c)

mà trứng và tinh trùng được nuôi cấy và thụ tinh trong ống nghiệm.

d)

mà tinh trùng được cấy trực tiếp vào cơ thể trứng.

7.

Chọn phát biểu sai

a)

Nhân bản vô tính giúp bảo tồn và phát triển giống vật nuôi nguy cơ tuyệt chủng.

b)

Cấy truyền phôi có ý nghĩa trong bảo tồn vật nuôi quý hiếm.

c)

Thụ tinh trong ống nghiệm tạo ra nhiều phôi và phổ biến nhanh đặc điểm di truyền

d)

Thụ tinh nhân tạo khó tránh được bệnh sinh dục và bệnh truyền nhiễm qua đường sinh dục

8.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của thụ tinh trong ống nghiệm?

a)

Tạo ra nhiều phôi.

b)

Phổ biến nhanh những đặc tính tốt của cá thể, của giống.

c)

Tăng khoảng cách thế hệ vật nuôi.

d)

Là cơ sở cho công nghệ cấy truyền nhân và cấy truyền gene.

9.

Ý nào không đúng khi nói về những tiêu chí cần đảm bảo của vật nuôi cho phôi?

a)

Vật nuôi cho phôi phải béo, khoẻ, nhanh nhẹn.

b)

Vật nuôi cho phôi phải cho phôi có chất lượng di truyền tốt.

c)

Vật nuôi cho phôi phải khỏe mạnh, có khả năng sinh sản tốt.

d)

Vật nuôi cho phôi phải có năng suất cao về tính trạng mong muốn.

10.

Ý nghĩa của công nghệ cấy truyền phôi là

a)

khai thác tiềm năng di truyền của tất cả các vật nuôi.

b)

tăng số lượng con cái trong đàn giống.

c)

thay đổi nhanh chóng chất lượng đàn giống.

d)

Tăng cường sức khỏe vật nuôi.

11.

Đâu là ý nghĩa của việc xác định giới tính của phôi?

a)

Khai thác triệt để tiềm năng di truyền của những vật nuôi cái cao sản, vật nuôi quý hiếm.

b)

Dễ dàng vận chuyển, trao đổi con giống giữa các nước, khu vực khác nhau.

c)

Tăng hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được giới tính trước khi cấy.

d)

Giúp xác định và chọn giống vật nuôi có khả năng sinh sản cao.

12.

Quá trình thụ tinh trong ống nghiệm có các bước chính sau:

  1. 1. Thụ tinh nhân tạo

  2. 2. Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

  3. 3. Nuôi để trứng phát triển và chín

  4. 4. Hút tế bào trứng từ buồng trứng

a)

4-3-1-2

b)

4-1-2-3

c)

1-2-3-4

13.

Thứ tự các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi nào dưới đây là đúng?

a)

A. 2 – 3 – 1 – 5 – 4.

b)

B. 1 – 5 – 3 – 4 – 2.

c)

C. 4 – 5 – 1 – 2 – 3.

d)

D. 3 – 1 – 5 – 2 – 4.

14.

Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò là

a)

A. hút tế bào trứng từ buồng trứng  Nuôi để trứng phát triển và chín  Thụ tinh nhân tạo  Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang.

b)

B. hút tế bào trứng từ buồng trứng  Thụ tinh nhân tạo  Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang.

c)

C. nuôi để trứng phát triển và chín  Thụ tinh nhân tạo  Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang.

d)

D. hút tế bào trứng từ buồng trứng  Nuôi để trứng phát triển và chín  Thụ tinh nhân tạo  Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang.

15.

Điểm giống nhau giữa hai phương pháp cấy truyền phôi áp dụng kĩ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách phôi là

a)

A. phổ biến những đặc tính tốt của vật nuôi cái, tăng nhanh số lượng đàn vật nuôi.

b)

B. phổ biến những đặc tính tốt của con đực giống cho đàn con.

c)

C. Trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong ống nghiệm.

d)

D. Tạo ra những cá thể giống hệt nhau về mặt di truyền.

16.

Chỉ số dinh dưỡng nào không biểu thị trong tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?

a)

A. Năng lượng.

b)

B. Lipit.

c)

C. Vitamin

d)

D.Protein

17.

Tiêu chuẩn ăn được biểu thị bằng những chỉ số dinh dưỡng nào?

a)

Năng lượng, protein, khoáng, vitamin.

b)

Đường, chất béo, nước, chất xơ.

c)

Carbohydrate, axit béo, khoáng, nước.

d)

Năng lượng, vitamin, chất xơ, amino acid.

18.

Thức ăn chăn nuôi là

a)

sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến.

b)

bao gồm bất cứ thứ gì mà vật nuôi có thể ăn, uống.

c)

Chỉ bao gồm các loại thực vật tự nhiên không qua chế biến.

d)

Sản phẩm được chế biến để cung cấp đầy đủ dinh dưỡng cho vật nuôi.

19.

Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm carbohydrate?

a)

Hạt ngũ cốc.

b)

Phụ phẩm (tấm, cám).

c)

Các loài ốc, tôm tép.

d)

Các loại củ (sắn, khoai lang).

20.

Điều hoà quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là vai trò của

a)

protein.

b)

năng lượng.

c)

khoáng.

d)

vitamin.

21.

Vai trò của khoáng trong cơ thể là?

a)

Tham gia cấu tạo tế bào và các mô cơ thể.

b)

Chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất.

c)

Cung cấp năng lượng.

d)

Dự trữ năng lượng.

22.

Đâu không phải là nguyên tắc lập khẩu phần ăn?

a)

Phù hợp với “khẩu vị” của vật nuôi.

b)

Hạn chế sử dụng nguồn nguyên liệu có ở địa phương.

c)

Đảm bảo đúng tiêu chuẩn ăn của vật nuôi.

d)

Phù hợp với đặc điểm sinh lí của từng loại vật nuôi.

23.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng:

a)

Chỉ số dinh dưỡng.

b)

Loại thức ăn.

c)

Khối lượng thức ăn.

d)

Tỷ lệ protein.

24.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là

a)

khối lượng thức ăn được chia cho mỗi giai đoạn sản xuất.

b)

nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm.

c)

lượng thức ăn tối đa mà vật nuôi có thể tiêu thụ trong một tháng

d)

nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi trong suốt vòng

25.

Câu 25: Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi?

a)

Năng lượng 3000Kcalo.

b)

P 13g, Vitamin A.

c)

Tấm 1,5kg, bột sắn 0,3 kg.

d)

Fe 13g, NaCl 43g.

26.

Câu 26: Ý nào sau đây không phải là mục đích của việc lập khẩu phần ăn khi đảm bảo nguyên tắc tính khoa học và tính kinh tế?

a)

Để vật nuôi không bị tiêu chảy.

b)

Để vật nuôi tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng.

c)

Để vật nuôi ăn ít thức ăn nhưng lớn nhanh.

d)

Để vật nuôi tiêu hóa tốt thức ăn.

27.

Câu 27: Cho ví dụ:

Từ cần điền vào dấu ? là

a)

nhu cầu duy trì.

b)

nhu cầu sản xuất.

c)

tiêu chuẩn ăn.

d)

khẩu phần ăn.

28.

Câu 28: Cho thông tin sau về tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn của mỗi lợn thịt giai đoạn 60 – 90kg như sau: 7000Kcal; 224g protein; 1,7kg gạo; 0,3kg khô lạc; 16g calcium; 2,8kg rau xanh; 13g phosphorus; 40g muối ăn; 54g bột vỏ sò. Hãy cho biết để đảm bảo tiêu chuẩn ăn trên, cần lập khẩu phần ăn của mỗi lợn thịt như thế nào?

a)

1,9kg gạo; 0,3kg khô lạc; 2,8kg rau xanh; 40g muối ăn; 54g bột vỏ sò.

b)

1,7kg gạo; 0,3kg khô lạc; 2,8kg rau xanh; 40g muối ăn.

c)

1,7kg gạo; 0,3kg khô lạc; 2,8kg rau xanh; 40g muối ăn; 54g bột vỏ sò.

d)

1,7kg gạo; 0,3kg khô lạc; 2,8kg rau xanh; 40g muối ăn; 50g bột vỏ sò.

29.

Các loại thức ăn sau đây thuộc nhóm:

a)

Giàu Protein.

b)

Giàu năng lượng.

c)

Giàu khoáng.

d)

Giàu vitamin.

30.

Loại thức ăn đã đảm bảo đáp ứng đầy đủ và hợp lý nhu cầu dinh dưỡng của từng loại vật nuôi là thức ăn gì?

a)

Thức ăn truyền thống.

b)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.

c)

Thức ăn xanh.

d)

Thức ăn thô.

31.

Loại thức ăn nào mà chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu, chế độ chăm sóc và thời kì thu cắt?

a)

Thức ăn xanh.

b)

Thức ăn thô.

c)

Thức ăn tinh.

d)

Thức ăn hỗn hợp.

32.

Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào?

a)

Nghiền nhỏ.

b)

Cắt ngắn.

c)

Ủ men.

d)

Đường hóa.

33.

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh có hai dạng phổ biến gồm:

a)

Dạng bột và dạng khô.

b)

Dạng bột và dạng viên.

c)

Dạng nhão và dạng nước.

d)

Dạng khô và dạng viên.

34.

Một trong những phương pháp sử dụng vi sinh vật trong chế biến thức ăn chăn nuôi là

a)

phương pháp xử lí kiềm.

b)

phương pháp nghiền nhỏ thức ăn.

c)

phương pháp ủ chua thức ăn.

d)

phương pháp đường hóa.

35.

Đâu không phải là phương pháp vật lí trong chế biến thức ăn chăn nuôi?

a)

Cắt ngắn.

b)

Đường hóa.

c)

Nấu chín.

d)

Nghiền nhỏ.

36.

Hạt đậu nành (đậu tương) sau khi làm chín sẽ giúp vật nuôi

a)

ăn ngon miệng hơn.

b)

tiêu hóa tốt hơn.

c)

khử bỏ chất độc hại.

d)

thơm ngon hơn.

37.

Bước phối trộn nguyên liệu cần chú ý điều gì?

a)

Lựa nguyên liệu không bị mốc, mọt.

b)

Sấy khô hết nước trước khi phối trộn.

c)

Phun nước nóng để tạo độ ẩm.

d)

Phối trộn nguyên liệu theo tỉ lệ nhất định.

38.

Để đảm bảo chất lượng thức ăn ủ chua và bảo quản được trong thời gian dài cần

a)

nén chặt, phơi nắng.

b)

nén chặt, xử lí kiềm.

c)

nén chặt, che kín bằng bạt.

d)

nén chặt, để thoáng khí.

39.

Đâu là ứng dụng công nghệ cao trong chế biến thức ăn chăn nuôi?

a)

Chế biến thức ăn chăn nuôi bằng lên men tự nhiên và ủ chua.

b)

Chế biến thức ăn chăn nuôi bằng dây chuyền tự động và công nghệ vi sinh.

c)

Chế biến thức ăn chăn nuôi bằng dây chuyền tự động và nghiền bằng máy.

d)

Chế biến thức ăn chăn nuôi bằng công nghệ vi sinh và nghiền bằng máy.

40.

Sử dụng hạt ngô làm thức ăn cho gà thì sử dụng pp chế biến thức ăn chăn nuôi nào?

a)

Phương pháp cắt ngắn.

b)

Phương pháp nghiền nhỏ.

c)

Phương pháp đường hóa.

d)

Phương pháp xử lí kiềm.

41.

Nêu ý nghĩa của phương pháp sử dụng vi sinh vật?

a)

Làm giảm hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

b)

Phù hợp với từng loại vật nuôi.

c)

Giúp cho dịch tiêu hóa được thấm đều.

d)

Nâng cao giá trị dinh dưỡng của thức ăn.

42.

Điểm khác nhau giữa các bước sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên với sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột là

a)

làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ, ép viên.

b)

phối trộn nguyên liệu.

c)

đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm.

d)

làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.

43.

Cho các thông tin:

Bước 1: lựa chọn nguyên liệu

Bước 2: làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu

Bước 3: phối trộn nguyên liệu

Bước 4: đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm

Nội dung trên là các bước của quá

a)

sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên cho vật nuôi.

b)

sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột cho vật nuôi.

c)

ủ rơm rạ với urea làm thức ăn cho trâu, bò

d)

ủ chua thức ăn chăn nuôi với chế phẩm vi sinh vật

44.

Sắp xếp các bước dưới đây để được thứ tự đúng các bước chế biến thức ăn chăn nuôi dạng viên bằng dây chuyền tự động.

(1) ép viên

(2) đóng bao

(3) nghiền nguyên liệu

(4) phối trộn nguyên liệu

(5) sấy

a)

(3), (4), (1), (5), (2).

b)

(4), (3), (2), (1), (5).

c)

(3), (1), (4), (2), (5).

d)

(4), (2), (5), (1), (3)

45.

Cách kiểm tra độ ẩm nhanh khi thực hành phương pháp ủ men tinh bột: nắm chặt nguyên liệu sau khi phối trộn và bổ sung nước trong lòng bàn tay sau đó mở tay ra. Nguyên liệu chưa đủ ẩm sẽ

a)

đóng cục không như mong muốn

b)

tơi, rời nhau

c)

dính chặt vào lòng bàn tay

d)

khô.

46.

Ưu điểm của bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng Silo?

a)

Chi phí đầu tư thấp.

b)

Có diện tích lớn.

c)

Sức chứa lớn.

d)

Dễ thực hiện.

47.

Đâu là công nghệ cao được ứng dụng trong bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học, bảo quản thức ăn bằng silo.

b)

Bảo quản thức ăn bằng phương pháp làm khô, bảo quản thức ăn bằng silo.

c)

Bảo quản thức ăn trong kho, bảo quản thức ăn bằng phương pháp làm khô.

d)

Bảo quản thức ăn trong kho, sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học.

48.

Bacteriocin, nisin được trộn vào thức ăn chăn nuôi để làm gì?

a)

Tăng cường sự sinh trưởng của vi khuẩn có lợi trong thức ăn.

b)

Ức chế mạnh mẽ sự sinh trưởng và phát triển của một số vi khuẩn gây hại.

c)

Tăng giá trị dinh dưỡng của thức ăn.

d)

Hỗ trợ quá trình tiêu hóa thức ăn của vật nuôi.

49.

Ý nào dưới đây không thích hợp với nơi bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Ánh nắng chiếu trực tiếp.

b)

Cao ráo, khô, thoáng khí.

c)

Không bị mưa.

d)

Không bị côn trùng, chuột xâm hại.

50.

Đâu là phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng công nghệ cao?

a)

Bảo quản trong kho.

b)

Bảo quản Silo.

c)

Bảo quản làm khô.

d)

Bảo quản lên men.

51.

Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chí 3 “không”.

a)

Không bụi, không ô nhiễm, không chất cấm.

b)

Không tốn kém nguyên liệu, không ô nhiễm, không mùi.

c)

Không bụi, không mùi và không chất thải.

d)

Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không tốn kém nguyên liệu.

52.

Đâu không phải là ý nghĩa của bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Làm giảm quá trình oxi hóa của lipit.

b)

Tăng hàm lượng các chất dinh dưỡng trong thức ăn như: tinh bột, cellulose.

c)

Ngăn chặn sự phát triển của các loại vi khuẩn, nấm men, nấm móc gây hại.

d)

Hạn chế sự phá hoại của sâu, mọt và các loài gặm nhấm.

53.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Đảm bảo chất lượng thức ăn.

b)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn.

54.

Ý nào không đúng về ưu điểm của bảo quản bằng silo?

a)

Bảo quản thức ăn lâu dài với số lượng ít.

b)

Tự động hoá trong quá trình nhập, xuất nguyên liệu.

c)

Ngăn chặn sự phá hoại của các động vật gặm nhấm, côn trùng.

d)

Giảm chi phí lao động và tiết kiệm được diện tích.

55.

Để bảo quản rơm lúa sau khi thu cắt bằng phương pháp phơi khô thì ta làm thế nào?

a)

Sấy khô rơm lúa ở trong lò nung và chất đống ngoài sân.

b)

Phơi khô rơm lúa một cách tự nhiên và đóng bánh hoặc cuộn thành khối, sau đó bảo quản trong kho hoặc nơi cao ráo có mái che và khô thoáng.

c)

Sấy khô rơm lúa ở trong lò nung và đóng thành tảng để duy trì dưỡng chất, sau đó bảo quản ở nơi có nhiệt độ cao, khô thoáng.

d)

Rơm lúa sau khi phơi khô tự nhiên bảo quản bằng cách đổ thành đống trong kho.

56.

Bệnh có khả năng lây từ vật nuôi sang người là

a)

Dịch tả lợn.

b)

Cúm gia cầm.

c)

Tụ huyết trùng.

d)

Giun đũa.

57.

Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch?

a)

Bệnh giun đũa.

b)

Bệnh cúm gia cầm.

c)

Bệnh ghẻ.

d)

Bệnh viêm khớp.

58.

Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?

a)

Tiêu chảy, tăng cân nhanh.

b)

Bỏ ăn hoặc ăn ít, chậm chạp.

c)

Buồn bã, ăn nhiều.

d)

Sốt, ho, thường xuyên đi lại.

59.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để định nghĩa về bệnh trên vật nuôi?

a)

Bệnh là sự rối loạn hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi do tác động của các yếu tố gây bệnh khác nhau.

b)

Bệnh là hiện tượng xảy ra ở cơ thể vật nuôi khi có tồn tại các yếu tố gây bệnh khác nhau.

c)

Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện ho, sốt, còi cọc, chậm lớn.

d)

Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện kém ăn, bỏ ăn.

60.

Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là

a)

Sử dụng vaccine.

b)

Cho vật nuôi ăn uống theo đúng nhu cầu của chúng.

c)

Cho vật nuôi vận động nhiều.

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên.

61.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?

a)

Tiêm vaccine.

b)

Vệ sinh chuồng trại quá thường xuyên.

c)

Môi trường chuồng trại quá nóng.

d)

Vật nuôi tiếp xúc với người chăm sóc.

62.

Nguy cơ phát sinh bệnh cũng như hiệu quả trong kiểm soát bệnh không có liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Chi phí đầu tư nguyên vật liệu.

b)

Con giống.

c)

Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc.

d)

Yếu tố môi trường.

63.

Phòng, trị bệnh hiệu quả cho vật nuôi đem lại lợi ích kinh tế gì?

a)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh vì cấu trúc gen không bị phá vỡ.

b)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh, giảm chi phí điều trị bệnh và các tổn hại khác do bệnh gây nên.

c)

Đảm bảo sự ổn định của thị trường chăn nuôi trong nước và quốc tế.

d)

Loại thải được vật nuôi kém chất lượng, đảm bảo sức khoẻ cộng đồng, thúc đẩy ngành chăn nuôi phát triển.

64.

Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là

a)

Do thời tiết không phù hợp.

b)

Do vi khuẩn và virus.

c)

Do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.

d)

Do chuồng trại không phù hợp.

65.

Biện pháp giúp đảm bào an toàn cho người và vật nuôi trong chăn nuôi?

a)

Chuồng trại phải được vệ sinh sạch sẽ, hạn chế khử trùng, tiêu độc.

b)

Con giống phải béo tốt.

c)

Dụng cụ dùng trong chăn nuôi phải mới.

d)

Nước sử dụng phải sạch.

66.

Vai trò của phòng trị bệnh về bảo vệ môi trường?

a)

Tăng sức đề kháng của vật nuôi.

b)

Giảm tỉ lệ mắc bệnh.

c)

Giảm nguy cơ phát tán lây lan mầm bệnh cho động vật và con người.

d)

Cung cấp dinh dưỡng đầy đủ và thực phẩm an toàn cho con người.

67.

Đối với sức khoẻ cộng đồng, ngăn chặn và kiểm soát tốt một số bệnh có thể lây truyền từ động vật sang người sẽ giúp:

a)

Con người miễn nhiễm khỏi bệnh tật, không còn lo lắng về sức khoẻ ở bất cứ đâu.

b)

Bảo vệ cho người trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất cũng như người tiêu dùng và cộng đồng nói chung.

c)

Hình thành thói quen tốt trong chăn nuôi và ăn uống.

d)

Bảo vệ cho vật nuôi, giảm chi phí chữa bệnh cho vật nuôi.

68.

Để phòng bệnh cho vật nuôi cần làm gì?

a)

Tiêm vacxin bắt buộc.

b)

Vệ sinh, tiêu độc chuồng trại.

c)

Kết hợp vệ sinh tiêu độc chuồng trại với tiêm vacxin.

d)

Không cần tiêm vacxin.

69.

Nguyên nhân nào dưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?

a)

Chuồng trại không hợp vệ sinh.

b)

Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.

c)

Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.

d)

Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.

70.

Khi đàn lợn bị dịch tả lợn em sẽ làm gì?

a)

Tiêu hủy đàn lợn và khử trùng chuồng trại.

b)

Bán chạy đàn lợn và khử trùng chuồng trại.

c)

Mua các loại thuốc về điều trị và thuốc khử trùng chuồng trại.

d)

Tiêm vaccin.