wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

A. Làm quay trục khuỷu

b)

B. Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

C. Làm quay bánh đà

d)

D. Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

2.

Hệ thống khởi động được chia ra làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Cách khỏi động nào sau đây thuộc hệ thống khởi động của động cơ đốt trong?

a)

A. Hệ thống khởi động bằng tay

b)

B. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

c)

C. Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

4.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

A. Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

B. Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

C. Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

D. Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

5.

Hệ thống khởi động bằng tay khởi động bằng?

a)

A. Tay quay

b)

B. Dây

c)

C. Bàn đạp

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

6.

Động cơ điện làm việc nhờ:

a)

A. Dòng một chiều của pin

b)

B. Dòng một chiều của ac quy

c)

C. Dòng xoay chiều

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

7.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

A. Động cơ điện

b)

B. Lõi thép

c)

C. Thanh kéo

d)

D. Bugi

8.

Chi tiết nào thuộc hệ thống khởi động?

a)

A. Bugi

b)

B. Quạt gió

c)

C. Khớp truyền động

d)

D. Pit-tông

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

B. Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

C. Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

D. Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Thanh kéo nối khớp với lõi thép

b)

B. Thanh kéo nối cứng với cần gạt

c)

C. Khớp truyền động truyền động

d)

D. Khớp truyền động vừa quay, vừa tịnh tiến

11.

Hệ thống khởi động bằng khí nén là : 

a)

A. Dùng động cơ xăng cỡ lớn để khởi động động cơ chính

b)

B. Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính

c)

C. Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu

d)

D. Đưa khí nén vào các động cơ điezen để làm quay trục khuỷu

12.

Loại máy nào dưới đây được khởi động bằng động cơ điện?

a)

A. máy cày

b)

B. xe máy

c)

C. máy xúc

d)

D. máy ủi

13.

Hệ thống khởi động bằng tay có ưu điểm gì nổi bật ?

a)

A. sử dụng nguồn một chiều 

b)

B. sử dụng nguồn xoay chiều 

c)

C. cấu tạo đơn giản

d)

D.tất cả đều đúng

14.

Loại hệ thống nào cần phải bảo dưỡng cả 2 động cơ?

a)

A. Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

b)

B. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

c)

C. Hệ thống khởi động bằng khí nén

d)

D. Tất cả đều sai.

15.

Bộ phận nào dưới đây dùng để điều khiển hoạt động của máy khởi động điện?

a)

A. Khớp truyền động

b)

B. Bộ phận điều khiển

c)

C. Nguồn điện 1 chiều

d)

D. Nguồn điện xoay chiều

16.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

A. Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

B. Làm mát

c)

C. Bao kín và chống gỉ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

17.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

4

18.

Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

A. Bôi trơn bằng vung té

b)

B. Bôi trơn cưỡng bức

c)

C. Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

D. Cả 3 đáp án trên

19.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

A. Cacte dầu

b)

B. Két làm mát

c)

C. Quạt gió

d)

D. Bơm

20.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

A. Động cơ làm việc bình thường

b)

B. Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

C. Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

D. Luôn mở

21.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

A. Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

B. Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

C. Van an toàn bơm dầu mở

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

22.

Đâu là bề mặt ma sát?

a)

A. Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

b)

B. Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

c)

C. Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

23.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

24.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

B. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

C. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

D. Dầu được bơm hút từ cacte lên

25.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

A. Bơm dầu

b)

B. Lưới lọc dầu

c)

C. Van hằng nhiệt

d)

D. Đồng hồ báo áp suất dầu

26.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ... của các chi tiết để ... làm việc bình thường của động cơ và tăng ... các chi tiết.

a)

A. Tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện

b)

B. Bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện

c)

C. Bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ 

d)

D. Đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ 

27.

Hệ thống bôi trơn nào được sử dụng phổ biến trong ‘‘Động cơ đốt trong’’.

a)

A. Bôi trơn bằng vung té

b)

B. Bôi trơn cưỡng bức

c)

C. Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiêu liệu

d)

D. Tất cả đều đúng

28.

Bộ phận nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát :

a)

A. Cacte

b)

B. Bầu lọc dầu

c)

C. Bơm dầu

d)

D. Tất cả đều sai

29.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ ??

a)

A. Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

B. Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

C. Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép.  

d)

D. Tất cả đều sai

30.

Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

A. Trục khuỷu

b)

B. Áo nước

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Bugi

32.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

A. Trục khuỷu

b)

B. Vòi phun

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Bugi

33.

Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

34.

Hệ thống làm mát bằng nước có:

a)

A. Loại bốc hơi

b)

B. Loại đối lưu tự nhiên

c)

C. Loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

D. Cả 3 đáp án trên

35.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?

a)

A. Van hằng nhiệt

b)

B. Két nước

c)

C. Bơm nước

d)

D. Cả 3 đáp án trên

36.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

A. Quạt gió

b)

B. Puli và đai truyền

c)

C. Áo nước

d)

D. Bầu lọc dầu

37.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

A. Đóng cả 2 cửa

b)

B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

D. Mở cả 2 cửa

38.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

A. Đóng cả 2 cửa

b)

B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

D. Mở cả 2 cửa

39.

Nước qua két được làm mát do?

a)

A. Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí

b)

B. Quạt gió hút không khí qua giàn ống

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

40.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá nhiệt độ giới hạn thì:

a)

A. Van hằng nhiệt mở đường nước về trước bơm

b)

B. Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường

c)

C. Van hằng nhiệt mở đường nước về két

d)

D. Van hằng nhiệt mở cả 2 đường

41.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?

a)

A. Các chi tiết làm mát

b)

B. Két làm mát

c)

C. Van hằng nhiệt

d)

D. Cánh tản nhiệt

42.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

b)

B. Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

C. Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.

d)

D. Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

43.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

A. Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

B. Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

C. Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ

d)

D. Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

44.

Theo cấu tạo bộ phận tạo thành hòa khí, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có:

a)

A. Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí

b)

B. Hệ thống phun xăng

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

46.

Đâu là sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí?

a)

b)

c)

d)

47.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

A. Thùng xăng

b)

B. Bầu lọc xăng

c)

C. Bộ điều chỉnh áp suất

d)

D. Bộ chế hòa khí

48.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

A. Các cảm biến

b)

B. Bộ điều khiển phun

c)

C. Bộ điều chỉnh áp suất

d)

D. Bộ chế hòa khí

49.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.

b)

B. Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.

c)

C. Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

d)

D. Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

50.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

A. Thùng xăng

b)

B. Buồng phao

c)

C. Họng khuếch tán

d)

D. Bầu lọc xăng

51.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

a)

A. Buồng phao

b)

B. Thùng xăng

c)

C. Họng khuếch tán

d)

D. Đường ống nạp

52.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Thùng xăng chứa xăng

b)

B. Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

C. Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí

d)

D. Bẩu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

53.

Theo hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

A. Xi lanh

b)

C. Bộ chế hòa khí

c)

B. Bơm xăng

d)

D. Bơm xăng và bộ chế hòa khí

54.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

a)

A. Xe chạy không

b)

B. Xe chạy chậm , chở nặng

c)

C. Xe lên dốc

d)

D. Xe chở nặng đang lên dốc

55.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?

a)

A. Cảm biến

b)

B. Bộ điều khiển

c)

C. Bộ điều chỉnh áp suất

d)

D. Vòi phun

56.

Khi nào cần nối động cơ với máy công tác thông qua xích, đai truyền?

a)

A. Khi chúng có tốc độ quay khác nhau

b)

B. Khi chúng có tốc độ quay bằng nhau.

c)

C. Khi nào cũng được

d)

D. Khi nào cũng phải có

57.

Sơ đồ ứng dụng của động cơ đốt trong là sơ đồ nào?

a)

A. Động cơ đốt trong - Máy công tác - Hệ thống truyền lực

b)

B. Máy công tác - Hệ thống truyền lực - Động cơ đốt trong

c)

C. Máy công tác - Động cơ đốt trong - Hệ thống truyền lực

d)

D. Động cơ đốt trong - Hệ thống truyền lực - Máy công tác

58.

Bộ phận chính của hệ thống truyền lực là:

a)

A. Li hợp

b)

B. Hộp số

c)

C. Bộ vi sai

d)

D. Cả 3 đáp án trên

59.

Nhiệm vụ của hộp số là:

a)

A. Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

b)

B. Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe

c)

C. Ngắt đường truyền momen từ động cơ tới bánh xe trong thời gian cần thiết

d)

D. Cả 3 đáp án trên

60.

Theo phương pháp điều khiển người ta chia hệ thống truyền lực ra làm mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

6

61.

Theo số cầu chủ động, người ta chia hệ thống truyền lực trên ô tô làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trên ô tô:

a)

A. Truyền, biến đổi momen quay về chiều từ động cơ tới bánh xe

b)

B. Truyền, biến đổi momen quay về trị số từ động cơ tới bánh xe

c)

C. Ngắt momen khi cần thiết

d)

D. Cả 3 đáp án trên

63.

Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô:

a)

A. Thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách

b)

B. Hạn chế tầm nhìn lái xe

c)

C. Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn

d)

D. Dễ làm mát động cơ

64.

Động cơ đốt trong đặt ở trong buồng lái:

a)

A. Lái xe quan sát mặt đường dễ

b)

B. Tiếng ồn động cơ không ảnh hưởng tới lái xe

c)

C. Nhiệt thải động cơ không ảnh hưởng tới lái xe

d)

D. Dễ dàng cho việc chăm sóc. Bảo dưỡng động cơ

65.

Động cơ đốt trong đặt ở trước buồng lái thì:

a)

A. Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn động cơ

b)

B. Lái xe chịu ảnh hưởng của nhiệt thải động cơ

c)

C. Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế

d)

D. Khó khăn cho việc sửa chữa, bảo dưỡng

66.

Động cơ đốt trong trên ô tô được bố trí ở?

a)

A. Đầu xe

b)

B. Đuôi xe

c)

C. Giữa xe

d)

D. Có thể bố trí ở đầu xe, đuôi xe hoặc giữa xe

67.

Đặc điểm động cơ đốt trong trên ô tô?

a)

A. Tốc độ quay cao

b)

B. Kích thước và trọng lượng nhỏ, gọn

c)

C. Thường làm mát bằng nước

d)

D. Cả 3 đáp án trên